tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Keros Therapeutics Inc

KROS
Thêm vào danh sách theo dõi
10.070USD
-0.150-1.47%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
199.30MVốn hóa
LỗP/E TTM

KROS Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Keros Therapeutics Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Keros Therapeutics Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
-99.83%367.00K
-87.34%385.00K
3575.77%14.26M
49002.70%18.17M
254413.25%211.25M
2027.27%3.04M
4750.00%388.00K
--37.00K
--83.00K
--143.00K
--8.00K
----
----
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
----
--20.00M
--0.00
--100.00K
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--2.50M
--2.50M
--2.50M
--2.50M
Doanh thu
-99.83%367.00K
-87.34%385.00K
3575.77%14.26M
49002.70%18.17M
254413.25%211.25M
2027.27%3.04M
4750.00%388.00K
--37.00K
--83.00K
--143.00K
--8.00K
----
----
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
----
--20.00M
--0.00
--100.00K
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--2.50M
--2.50M
--2.50M
--2.50M
Chi phí hoạt động
-55.67%26.24M
-47.32%29.66M
-49.79%29.65M
14.88%57.98M
21.91%59.21M
20.81%56.30M
36.40%59.05M
22.11%50.48M
24.95%48.57M
45.80%46.60M
54.73%43.29M
34.53%41.34M
61.11%38.87M
28.53%31.96M
38.52%27.98M
96.46%30.73M
53.00%24.13M
87.09%24.87M
69.04%20.20M
43.31%15.64M
50.12%15.77M
154.23%13.29M
147.58%11.95M
111.88%10.91M
96.04%10.50M
--5.23M
--4.83M
--5.15M
--5.36M
Chi phí R&D
-66.95%16.10M
-60.75%17.91M
-60.35%19.52M
7.38%43.50M
27.32%48.71M
21.71%45.63M
44.19%49.23M
24.53%40.52M
23.05%38.26M
50.77%37.49M
62.27%34.14M
39.74%32.53M
71.98%31.09M
32.04%24.87M
41.85%21.04M
133.21%23.28M
57.27%18.08M
94.68%18.83M
76.68%14.83M
37.43%9.98M
34.81%11.49M
132.49%9.67M
117.83%8.39M
61.53%7.26M
75.20%8.53M
--4.16M
--3.85M
--4.50M
--4.87M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
17.15%403.00K
20.48%400.00K
25.80%395.00K
20.92%370.00K
24.19%344.00K
34.41%332.00K
49.52%314.00K
60.21%306.00K
65.87%277.00K
94.49%247.00K
66.67%210.00K
-37.99%191.00K
47.79%167.00K
22.12%127.00K
22.33%126.00K
238.46%308.00K
41.25%113.00K
38.67%104.00K
43.06%103.00K
33.82%91.00K
26.98%80.00K
27.12%75.00K
30.91%72.00K
38.78%68.00K
40.00%63.00K
--59.00K
--55.00K
--49.00K
--45.00K
Lợi nhuận hoạt động
-117.02%-25.88M
45.04%-29.27M
73.77%-15.38M
21.06%-39.82M
413.59%152.04M
-14.64%-53.25M
-35.53%-58.66M
-22.02%-50.44M
-24.73%-48.48M
-45.35%-46.45M
-54.70%-43.28M
-34.53%-41.34M
-61.11%-38.87M
-556.80%-31.96M
-38.52%-27.98M
-97.72%-30.73M
-53.00%-24.13M
63.39%-4.87M
-69.04%-20.20M
-42.40%-15.54M
-50.12%-15.77M
-387.21%-13.29M
-413.67%-11.95M
-311.69%-10.91M
-267.53%-10.50M
---2.73M
---2.33M
---2.65M
---2.86M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-65.62%2.33M
-38.30%4.02M
19.68%6.93M
32.39%7.12M
16.98%6.79M
-55.82%6.52M
--5.79M
--5.38M
--5.81M
--14.76M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-146.69%-1.49M
---78.00K
---1.23M
---647.00K
---604.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
50.89%-166.00K
-72.94%273.00K
-175.00%-253.00K
-12.76%-221.00K
22.65%-338.00K
111.81%1.01M
-102.40%-92.00K
-105.11%-196.00K
-114.26%-437.00K
-481.04%-8.54M
-14.04%3.84M
10.69%3.83M
5294.92%3.06M
3129.73%2.24M
3360.58%4.47M
4427.50%3.46M
9.23%-59.00K
-102.83%-74.00K
-59.30%-137.00K
-150.63%-80.00K
4.41%-65.00K
4571.43%2.62M
-673.33%-86.00K
-64.65%158.00K
-124.20%-68.00K
--56.00K
--15.00K
--447.00K
--281.00K
Thu nhập trước thuế
-114.96%-23.71M
45.38%-24.98M
83.56%-8.70M
27.26%-32.92M
467.62%158.49M
-13.62%-45.73M
-34.27%-52.96M
-20.67%-45.26M
-20.42%-43.11M
-35.42%-40.24M
-67.77%-39.44M
-37.55%-37.51M
-48.04%-35.80M
-501.46%-29.72M
-15.61%-23.51M
-74.54%-27.27M
-52.74%-24.19M
53.72%-4.94M
-68.95%-20.34M
-45.23%-15.62M
-31.26%-15.84M
-288.08%-10.68M
-239.14%-12.04M
-277.04%-10.76M
-279.01%-12.06M
---2.75M
---3.55M
---2.85M
---3.18M
Thuế thu nhập
-100.00%0.00
-604.67%-1.51M
---1.42M
---2.22M
--10.04M
--300.00K
----
----
----
--0.00
----
----
----
-100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
--2.00M
---38.00K
--0.00
--50.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
-115.97%-23.71M
49.03%-23.46M
86.25%-7.28M
32.17%-30.70M
444.32%148.45M
-14.37%-46.03M
-34.27%-52.96M
-20.67%-45.26M
-20.42%-43.11M
-35.42%-40.24M
-67.77%-39.44M
-37.55%-37.51M
-48.04%-35.80M
-328.21%-29.72M
-15.82%-23.51M
-74.54%-27.27M
-52.26%-24.19M
34.99%-6.94M
-68.64%-20.30M
-45.23%-15.62M
-31.67%-15.88M
-288.08%-10.68M
-239.14%-12.04M
-277.04%-10.76M
-279.01%-12.06M
---2.75M
---3.55M
---2.85M
---3.18M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-115.97%-23.71M
49.03%-23.46M
86.25%-7.28M
32.17%-30.70M
444.32%148.45M
-14.37%-46.03M
-34.27%-52.96M
-20.67%-45.26M
-20.42%-43.11M
-35.42%-40.24M
-67.77%-39.44M
-37.55%-37.51M
-48.04%-35.80M
-328.21%-29.72M
-15.82%-23.51M
-74.54%-27.27M
-52.26%-24.19M
34.99%-6.94M
-68.64%-20.30M
-45.23%-15.62M
-31.67%-15.88M
-288.08%-10.68M
-239.14%-12.04M
-277.04%-10.76M
-279.01%-12.06M
---2.75M
---3.55M
---2.85M
---3.18M
Thu nhập ròng không định kỳ
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--172.00K
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-115.97%-23.71M
49.03%-23.46M
86.25%-7.28M
32.17%-30.70M
444.32%148.45M
-14.37%-46.03M
-34.27%-52.96M
-20.67%-45.26M
-20.42%-43.11M
-35.42%-40.24M
-67.77%-39.44M
-37.55%-37.51M
-48.04%-35.80M
-328.21%-29.72M
-15.82%-23.51M
-74.54%-27.27M
-52.26%-24.19M
28.19%-6.94M
-68.64%-20.30M
-42.50%-15.62M
-25.10%-15.88M
-589.79%-9.66M
-200.98%-12.04M
-231.91%-10.96M
-249.52%-12.70M
---1.40M
---4.00M
---3.30M
---3.63M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
-100.00%0.00
-54.22%206.00K
79.11%806.00K
----
--450.00K
--450.00K
--450.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-115.97%-23.71M
49.03%-23.46M
86.25%-7.28M
32.17%-30.70M
444.32%148.45M
-14.37%-46.03M
-34.27%-52.96M
-20.67%-45.26M
-20.42%-43.11M
-35.42%-40.24M
-67.77%-39.44M
-37.55%-37.51M
-48.04%-35.80M
-328.21%-29.72M
-15.82%-23.51M
-74.54%-27.27M
-52.26%-24.19M
28.19%-6.94M
-68.64%-20.30M
-42.50%-15.62M
-25.10%-15.88M
-589.79%-9.66M
-200.98%-12.04M
-231.91%-10.96M
-249.52%-12.70M
---1.40M
---4.00M
---3.30M
---3.63M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-133.00%-1.21
24.06%-0.87
87.28%-0.18
39.71%-0.76
402.94%3.66
14.61%-1.14
-5.97%-1.41
1.06%-1.25
4.27%-1.21
-22.90%-1.34
-44.48%-1.33
-11.77%-1.27
-25.20%-1.26
-266.95%-1.09
-5.91%-0.92
-69.11%-1.13
-47.41%-1.01
33.61%-0.30
-45.64%-0.87
-23.25%-0.67
-3.34%-0.68
-2124.49%-0.45
65.05%-0.60
-215.95%-0.54
-249.52%-0.66
---0.02
---1.71
---0.17
---0.19
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-133.37%-1.21
24.06%-0.87
87.28%-0.18
39.71%-0.76
399.53%3.62
14.61%-1.14
-5.97%-1.41
1.06%-1.25
4.27%-1.21
-22.90%-1.34
-44.48%-1.33
-11.77%-1.27
-25.20%-1.26
-266.95%-1.09
-5.91%-0.92
-69.11%-1.13
-47.41%-1.01
33.61%-0.30
-45.64%-0.87
-23.25%-0.67
-3.34%-0.68
-2124.49%-0.45
65.05%-0.60
-215.95%-0.54
-249.52%-0.66
---0.02
---1.71
---0.17
---0.19
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Keros Therapeutics Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu KROS?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Keros Therapeutics Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Keros Therapeutics Inc báo cáo doanh thu là 244.06M cho năm tài chính 2025, tăng từ 3.55M của năm trước.

Doanh thu mà Keros Therapeutics Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Keros Therapeutics Inc báo cáo doanh thu là 367.00K cho quý gần nhất, tăng -99.83% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Keros Therapeutics Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Keros Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 87.01M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Keros Therapeutics Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Keros Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -23.71M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Keros Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Keros Therapeutics Inc là 70.67M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.