tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

KORE Group Holdings Inc

KORE
Thêm vào danh sách theo dõi
9.260USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-20 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
163.01MVốn hóa
LỗP/E TTM

KORE Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của KORE Group Holdings Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của KORE Group Holdings Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
Tổng doanh thu
-8.76%65.82M
0.73%73.86M
-0.33%68.69M
4.98%71.25M
-5.05%72.14M
1.18%73.32M
0.42%68.92M
-2.40%67.87M
15.16%75.97M
16.11%72.47M
3.77%68.63M
-1.95%69.54M
-4.35%65.97M
-2.93%62.41M
-2.56%66.14M
--70.92M
--68.98M
--64.30M
--67.88M
----
----
----
Doanh thu
-8.76%65.82M
0.73%73.86M
-0.33%68.69M
4.98%71.25M
-5.05%72.14M
1.18%73.32M
0.42%68.92M
-2.40%67.87M
15.16%75.97M
16.11%72.47M
3.77%68.63M
-1.95%69.54M
-4.35%65.97M
-2.93%62.41M
-2.56%66.14M
--70.92M
--68.98M
--64.30M
--67.88M
----
----
----
Chi phí doanh thu
-15.08%39.85M
0.18%46.04M
-1.09%44.44M
4.16%45.49M
-1.85%46.93M
-9.53%45.96M
-1.14%44.93M
-5.54%43.67M
7.60%47.82M
19.27%50.80M
0.50%45.45M
-2.43%46.23M
-8.27%44.44M
-7.43%42.60M
-4.59%45.23M
--47.38M
--48.45M
--46.02M
--47.40M
----
----
----
Chi phí hoạt động
-7.39%65.25M
-13.70%70.35M
-0.15%68.87M
-8.70%68.95M
-10.57%70.45M
5.97%81.52M
-8.31%68.97M
0.39%75.52M
10.29%78.78M
19.94%76.92M
5.16%75.22M
3.05%75.23M
2.83%71.44M
-4.60%64.13M
1.27%71.53M
2092.83%73.00M
2439.23%69.47M
10219.88%67.23M
--70.63M
--3.33M
--2.74M
--651.43K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-5.46%13.15M
-2.68%13.70M
-3.62%13.70M
-5.87%13.58M
2.24%13.91M
-7.77%14.08M
-1.68%14.21M
-0.61%14.42M
-3.67%13.61M
9.98%15.27M
5.46%14.46M
5.36%14.51M
7.21%14.13M
11.36%13.88M
10.20%13.71M
--13.77M
--13.18M
--12.47M
--12.44M
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
-12.96%-4.68M
16.05%-4.11M
27.72%-4.03M
-82.79%-7.52M
9.38%-4.14M
40.27%-4.90M
-85.12%-5.57M
-5.70%-4.12M
-42.59%-4.57M
-81.15%-8.20M
-15.63%-3.01M
-2.69%-3.89M
39.41%-3.21M
-13.23%-4.53M
6.06%-2.60M
---3.79M
---5.29M
---4.00M
---2.77M
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-66.00%574.00K
142.85%3.51M
-244.23%-179.00K
130.02%2.30M
160.11%1.69M
-83.84%-8.19M
99.21%-52.00K
-34.49%-7.65M
48.57%-2.81M
-158.77%-4.46M
-22.16%-6.59M
-174.13%-5.69M
-1005.26%-5.46M
41.21%-1.72M
-95.72%-5.39M
37.64%-2.08M
81.94%-494.00K
-349.62%-2.93M
---2.75M
---3.33M
---2.74M
---651.43K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
79.17%258.00K
-22.75%180.00K
-25.00%159.00K
-55.73%166.00K
-52.00%144.00K
-57.79%233.00K
--212.00K
--375.00K
--300.00K
18.97%552.00K
----
----
----
--464.00K
----
----
----
----
----
--6.50K
--6.57K
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
3.48%13.43M
2.56%13.62M
2.03%13.54M
1.64%13.24M
0.29%12.98M
10.53%13.28M
25.02%13.27M
25.16%13.03M
26.92%12.94M
23.76%12.02M
29.36%10.62M
42.62%10.41M
53.91%10.20M
36.64%9.71M
46.82%8.21M
--7.30M
--6.62M
--7.11M
--5.59M
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--4.29K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-593.38%-16.23M
-17.17%-8.44M
30.62%-4.10M
83.76%-7.33M
-3.91%-2.34M
58.21%-7.20M
92.73%-5.91M
-1058.39%-45.13M
29.71%-2.25M
72.47%-17.23M
-3171.01%-81.25M
-5.73%-3.90M
51.94%-3.20M
-1460.68%-62.60M
-2071.43%-2.48M
31.08%-3.69M
-349.33%-6.67M
-6.14%-4.01M
--126.00K
---5.35M
--2.67M
---3.78M
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
--0.00
--0.00
---1.11M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
239.81%439.00K
166.08%302.00K
145.86%366.00K
1367.55%3.83M
-2.28%-314.00K
38.16%-457.00K
---798.00K
---302.00K
---307.00K
-477.34%-739.00K
----
----
----
---128.00K
----
----
----
----
----
----
----
---446.27K
Thu nhập trước thuế
-105.68%-28.38M
37.48%-18.07M
12.73%-17.30M
76.59%-15.39M
23.37%-13.80M
14.73%-28.90M
79.87%-19.82M
-228.78%-65.74M
4.52%-18.01M
54.01%-33.89M
-512.20%-98.45M
-53.12%-19.99M
-36.82%-18.86M
-424.69%-73.69M
-95.69%-16.08M
-50.62%-13.06M
-24575.53%-13.78M
-188.25%-14.04M
---8.22M
---8.67M
---55.86K
---4.87M
Thuế thu nhập
-93.33%74.00K
112.03%415.00K
-140.05%-989.00K
203.41%1.49M
364.05%1.11M
-1616.92%-3.45M
86.68%-412.00K
-190.30%-1.44M
-13.82%-420.00K
95.14%-201.00K
-71.36%-3.09M
78.17%-495.00K
83.32%-369.00K
-100.00%-4.13M
51.35%-1.81M
---2.27M
---2.21M
---2.07M
---3.71M
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-90.88%-28.46M
27.37%-18.48M
15.98%-16.31M
73.75%-16.88M
15.23%-14.91M
24.47%-25.45M
79.65%-19.41M
-229.76%-64.30M
4.88%-17.59M
51.56%-33.69M
-567.93%-95.36M
-80.71%-19.50M
-59.78%-18.49M
-480.69%-69.56M
-216.70%-14.28M
-24.46%-10.79M
-20615.71%-11.57M
-145.85%-11.98M
---4.51M
---8.67M
---55.86K
---4.87M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-90.88%-28.46M
27.37%-18.48M
15.98%-16.31M
73.75%-16.88M
15.23%-14.91M
24.47%-25.45M
79.65%-19.41M
-229.76%-64.30M
4.88%-17.59M
51.56%-33.69M
-567.93%-95.36M
-80.71%-19.50M
-59.78%-18.49M
-480.69%-69.56M
-216.70%-14.28M
-24.46%-10.79M
-20615.71%-11.57M
-145.85%-11.98M
---4.51M
---8.67M
---55.86K
---4.87M
Thu nhập ròng không định kỳ
----
----
--3.60M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-90.88%-28.46M
27.37%-18.48M
34.53%-12.71M
73.75%-16.88M
15.23%-14.91M
24.47%-25.45M
79.65%-19.41M
-229.76%-64.30M
4.88%-17.59M
51.56%-33.69M
-567.93%-95.36M
-80.71%-19.50M
-59.78%-18.49M
-480.69%-69.56M
-71.37%-14.28M
-24.46%-10.79M
-20615.71%-11.57M
-145.85%-11.98M
---8.33M
---8.67M
---55.86K
---4.87M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--7.90M
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-90.88%-28.46M
27.37%-18.48M
34.53%-12.71M
73.75%-16.88M
15.23%-14.91M
24.47%-25.45M
79.65%-19.41M
-229.76%-64.30M
4.88%-17.59M
51.56%-33.69M
-567.93%-95.36M
-80.71%-19.50M
-59.78%-18.49M
-480.69%-69.56M
-71.37%-14.28M
-24.46%-10.79M
-20615.71%-11.57M
-145.85%-11.98M
---8.33M
---8.67M
---55.86K
---4.87M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-85.76%-1.43
29.41%-0.93
35.98%-0.64
94.87%-0.86
17.15%-0.77
28.24%-1.31
81.87%-1.00
-1275.92%-16.80
23.35%-0.93
59.87%-1.83
-487.66%-5.50
-72.54%-1.22
-54.60%-1.21
-450.50%-4.56
27.85%-0.94
45.78%-0.71
-9202.98%-0.78
-18.34%-0.83
---1.30
---1.31
---0.01
---0.70
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-85.76%-1.43
29.41%-0.93
35.98%-0.64
94.87%-0.86
17.15%-0.77
28.24%-1.31
81.87%-1.00
-1275.92%-16.80
23.35%-0.93
59.87%-1.83
-487.66%-5.50
-72.54%-1.22
-54.60%-1.21
-450.50%-4.56
27.85%-0.94
45.78%-0.71
-9202.98%-0.78
-18.34%-0.83
---1.30
---1.31
---0.01
---0.70
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của KORE Group Holdings Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu KORE?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của KORE Group Holdings Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

KORE Group Holdings Inc báo cáo doanh thu là 285.94M cho năm tài chính 2025, tăng từ 286.09M của năm trước.

Doanh thu mà KORE Group Holdings Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

KORE Group Holdings Inc báo cáo doanh thu là 65.82M cho quý gần nhất, tăng -8.76% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của KORE Group Holdings Inc cho cả năm là bao nhiêu?

KORE Group Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -62.98M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của KORE Group Holdings Inc trong quý trước là bao nhiêu?

KORE Group Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -28.46M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của KORE Group Holdings Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của KORE Group Holdings Inc là 7.32M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.