tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Knife River Corp

KNF
Thêm vào danh sách theo dõi
56.400USD
-1.230-2.13%
Giờ giao dịch 09/14, 14:32ET
3.20BVốn hóa
21.78P/E TTM

Tình hình tài chính của KNF

Theo dõi tình hình tài chính của Knife River Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
3.20B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
21.78
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
2.59
Doanh thu
3.15B
Lợi nhuận ròng
201.68M
ROE
9.88%
ROA
4.13%

Ngày công bố lợi nhuận của Knife River Corp

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
0.77/1.13
Doanh thu / Dự báo
938.59M/931.43M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
-13.43%0.77
-15.06%-1.40
37.50%0.57
-3.43%2.53
-35.12%0.89
-44.17%-1.21
12.35%0.41
0.90%2.62
37.00%1.38
-15.22%-0.84
14.93%0.37
--2.59
--1.00
---0.73
--0.32
----
----
----
Doanh thu
12.57%938.59M
16.03%410.13M
14.89%755.06M
8.90%1.20B
3.33%833.76M
7.25%353.47M
1.60%657.22M
1.37%1.11B
2.77%806.91M
7.04%329.59M
20.35%646.89M
11.78%1.09B
10.31%785.19M
-0.67%307.90M
--537.52M
--975.43M
--711.81M
--309.97M
Lợi nhuận ròng
-13.28%43.88M
-15.23%-79.18M
37.63%32.03M
-3.34%143.15M
-35.07%50.60M
-44.26%-68.71M
12.42%23.27M
0.99%148.10M
37.11%77.93M
-15.27%-47.63M
14.94%20.70M
47.16%146.66M
47.39%56.84M
-3.27%-41.32M
--18.01M
--99.66M
--38.56M
---40.01M
Biên lợi nhuận ròng
-22.97%4.68%
0.69%-19.31%
19.79%4.24%
-11.25%11.89%
-37.16%6.07%
-34.51%-19.44%
10.66%3.54%
-0.38%13.40%
33.42%9.66%
-7.68%-14.45%
-4.49%3.20%
--13.45%
--7.24%
---13.42%
--3.35%
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-8.05%17.34%
75.10%-0.68%
10.87%19.25%
-4.37%23.62%
-13.64%18.86%
-237.77%-2.71%
-0.14%17.36%
-0.02%24.70%
12.09%21.84%
48.15%1.97%
29.88%17.39%
--24.71%
--19.48%
--1.33%
--13.39%
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
3.91%38.71%
5.08%37.54%
34.40%31.93%
36.34%32.07%
47.09%37.26%
31.96%35.73%
-9.39%23.76%
-7.63%23.52%
-20.22%25.33%
-22.85%27.08%
--26.22%
--25.47%
--31.75%
--35.10%
----
----
----
----
Doanh thu
12.57%938.59M
16.03%410.13M
14.89%755.06M
8.90%1.20B
3.33%833.76M
7.25%353.47M
1.60%657.22M
1.37%1.11B
2.77%806.91M
7.04%329.59M
20.35%646.89M
11.78%1.09B
10.31%785.19M
-0.67%307.90M
--537.52M
--975.43M
--711.81M
--309.97M
Lợi nhuận hoạt động
-5.87%82.71M
-1.91%-84.23M
53.83%67.75M
3.76%217.00M
-24.56%88.08M
-53.84%-82.65M
18.37%44.04M
-0.52%209.14M
24.82%116.75M
-20.56%-53.73M
4.58%37.20M
47.10%210.22M
54.84%93.53M
0.09%-44.56M
--35.58M
--142.91M
--60.41M
---44.60M
Lợi nhuận ròng
-13.28%43.88M
-15.23%-79.18M
37.63%32.03M
-3.34%143.15M
-35.07%50.60M
-44.26%-68.71M
12.42%23.27M
0.99%148.10M
37.11%77.93M
-15.27%-47.63M
14.94%20.70M
47.16%146.66M
47.39%56.84M
-3.27%-41.32M
--18.01M
--99.66M
--38.56M
---40.01M
Tài sản ngắn hạn
15.26%1.27B
-0.46%942.31M
-2.71%960.92M
-2.10%1.14B
16.17%1.10B
15.77%946.70M
8.11%987.67M
14.66%1.16B
-0.90%949.69M
27.94%817.76M
--913.54M
--1.01B
--958.33M
--639.16M
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
20.15%477.24M
9.38%352.29M
2.15%377.99M
11.34%474.44M
5.00%397.21M
8.36%322.07M
6.56%370.04M
0.27%426.10M
-1.57%378.31M
-37.18%297.23M
--347.27M
--424.97M
--384.36M
--473.15M
----
----
----
----
Tổng tài sản
15.05%4.18B
16.37%3.82B
28.02%3.65B
28.40%3.70B
35.36%3.63B
30.52%3.28B
9.67%2.85B
7.58%2.88B
1.51%2.68B
8.03%2.51B
--2.60B
--2.68B
--2.64B
--2.33B
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
18.50%2.57B
20.58%2.26B
46.11%2.01B
46.05%2.10B
56.80%2.17B
44.64%1.87B
3.10%1.38B
-0.19%1.44B
-10.59%1.38B
-4.21%1.30B
--1.33B
--1.44B
--1.55B
--1.35B
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
9.91%1.61B
10.78%1.56B
11.17%1.64B
10.92%1.61B
12.51%1.46B
15.51%1.41B
16.59%1.48B
16.57%1.45B
18.62%1.30B
25.02%1.22B
--1.27B
--1.24B
--1.09B
--974.77M
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
-76.39%-75.09M
53.26%-58.55M
13.60%195.89M
4.49%250.43M
8.58%-42.57M
-189.93%-125.28M
-5.67%172.43M
7.33%239.67M
-623.17%-46.57M
45.50%-43.21M
--182.80M
19.28%223.31M
112.42%8.90M
-4.09%-79.28M
----
--187.21M
---71.65M
---76.16M
Đầu tư ròng
58.88%-81.54M
50.15%-251.06M
16.78%-130.64M
-193.44%-81.07M
-204.49%-198.31M
-1017.47%-503.63M
-349.76%-156.97M
-46.41%-27.63M
-178.78%-65.13M
-10.59%-45.07M
---34.90M
52.59%-18.87M
38.25%-23.36M
-1.23%-40.75M
----
---39.81M
---37.83M
---40.26M
Tài chính thuần
1.74%183.20M
-46.19%261.64M
-1196.95%-22.93M
-9300.96%-165.93M
10142.83%180.07M
14473.57%486.26M
-1.84%-1.77M
98.87%-1.77M
-102.37%-1.79M
-102.89%-3.38M
---1.74M
-11.11%-156.76M
-31.28%75.73M
2.27%117.16M
----
---141.09M
--110.20M
--114.56M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Knife River Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Knife River Corp, tổng doanh thu đạt 3.15B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.90B.

Tài sản ngắn hạn của Knife River Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Knife River Corp, tài sản ngắn hạn là 960.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.71.

Tổng tài sản của Knife River Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Knife River Corp là 3.65B, bao gồm 960.92M tài sản ngắn hạn và 2.69B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Knife River Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Knife River Corp, tổng nghĩa vụ của Knife River Corp là 2.01B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 46.11.

Tổng vốn chủ sở hữu của Knife River Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Knife River Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Knife River Corp là 1.64B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.17.

Thu nhập hoạt động thuần của Knife River Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Knife River Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Knife River Corp là 297.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.92.

Giá trị đầu tư ròng của Knife River Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Knife River Corp, giá trị đầu tư ròng của Knife River Corp là -913.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -209.92.

Giá trị huy động vốn ròng của Knife River Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Knife River Corp, giá trị huy động vốn ròng của Knife River Corp là 477.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5582.48.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Knife River Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Knife River Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.18.

Thu nhập ròng của Knife River Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Knife River Corp, lợi nhuận ròng là 157.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.12.

Biên lợi nhuận ròng của Knife River Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Knife River Corp, biên lợi nhuận ròng là 4.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.23.

Biên lợi nhuận gộp của Knife River Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Knife River Corp, biên lợi nhuận gộp là 18.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.64.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Knife River Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Knife River Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 31.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.40.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Knife River Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Knife River Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 10.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -31.48.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Knife River Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Knife River Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.70.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Knife River Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Knife River Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 297.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.92.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.