tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Knife River Corp

KNF
Thêm vào danh sách theo dõi
56.525USD
-1.105-1.92%
Đóng cửa 09-11 16:00ET
3.21BVốn hóa
21.83P/E TTM

KNF Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Knife River Corp nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-76.39%-75.09M
53.26%-58.55M
13.60%195.89M
4.49%250.43M
8.58%-42.57M
-189.93%-125.28M
-5.67%172.43M
7.33%239.67M
-623.17%-46.57M
45.50%-43.21M
--182.80M
19.28%223.31M
112.42%8.90M
-4.09%-79.28M
--187.21M
---71.65M
---76.16M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-13.28%43.88M
-15.23%-79.18M
37.63%32.03M
-3.34%143.15M
-35.07%50.60M
-44.26%-68.71M
12.42%23.27M
0.99%148.10M
37.11%77.93M
-15.27%-47.63M
--20.70M
47.16%146.66M
47.39%56.84M
-3.27%-41.32M
--99.66M
--38.56M
---40.01M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
12.26%56.36M
34.54%52.15M
45.11%51.30M
53.68%53.47M
45.47%50.20M
20.33%38.76M
12.97%35.35M
9.59%34.80M
10.86%34.51M
8.72%32.21M
--31.29M
4.27%31.75M
4.64%31.13M
4.51%29.63M
--30.45M
--29.75M
--28.35M
Thuế hoãn lại
883.86%4.47M
-1063.62%-4.21M
237.31%18.92M
-22.93%6.70M
-111.29%-570.00K
240.51%437.00K
-5057.55%-13.78M
150.45%8.69M
209.83%5.05M
58.92%-311.00K
--278.00K
-42.32%3.47M
-290.47%-4.60M
77.66%-757.00K
--6.02M
--2.41M
---3.39M
Các mục phi tiền mặt khác
4.47%3.81M
659.98%6.97M
26.56%-1.27M
307.87%3.27M
174.87%3.65M
-92.90%917.00K
93.83%-1.73M
-138.76%-1.57M
-114.77%-4.87M
1065.88%12.92M
---27.99M
351.44%4.06M
9468.12%33.01M
25.62%1.11M
--900.00K
--345.00K
--882.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
-32.75%-181.92M
63.43%-35.76M
-24.14%98.96M
-9.14%45.04M
12.32%-137.04M
-146.01%-97.78M
-16.26%130.44M
38.62%49.57M
-46.40%-156.29M
38.55%-39.75M
--155.78M
-29.31%35.76M
25.66%-106.76M
-4.48%-64.68M
--50.58M
---143.60M
---61.91M
-Thay đổi các khoản phải thu
-30.77%-285.73M
27.92%52.55M
-6.44%223.44M
-93.03%-90.06M
14.29%-218.50M
-46.52%41.08M
-3.59%238.82M
29.46%-46.66M
-0.44%-254.92M
129.59%76.82M
--247.72M
-173.74%-66.14M
-10.57%-253.80M
117.26%33.46M
---24.16M
---229.54M
--15.40M
-Thay đổi hàng tồn kho
-163.59%-25.13M
18.40%-41.09M
110.76%1.83M
16.89%44.62M
-2.81%-9.54M
10.33%-50.36M
-246.93%-17.04M
-36.02%38.17M
-698.11%-9.27M
-12.46%-56.16M
---4.91M
25.27%59.67M
93.07%-1.16M
-0.93%-49.94M
--47.63M
---16.77M
---49.48M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-36.73%10.96M
5.65%-33.47M
-5767.89%-12.79M
153.02%21.89M
-8.83%17.32M
-114.62%-35.47M
-138.18%-218.00K
1091.74%8.65M
871.77%19.00M
10.13%-16.53M
--571.00K
-95.88%726.00K
-141.72%-2.46M
18.92%-18.39M
--17.62M
--5.90M
---22.68M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
1.68%25.12M
79.00%-8.46M
-22.24%-26.00M
7.16%32.25M
-8.02%24.70M
-1.42%-40.26M
26.72%-21.27M
-42.57%30.10M
-46.26%26.86M
-25.24%-39.69M
---29.03M
302.21%52.41M
49.85%49.98M
-114.61%-31.69M
--13.03M
--33.35M
---14.77M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-76.39%-75.09M
53.26%-58.55M
13.60%195.89M
4.49%250.43M
8.58%-42.57M
-189.93%-125.28M
-5.67%172.43M
7.33%239.67M
-623.17%-46.57M
45.50%-43.21M
--182.80M
19.28%223.31M
112.42%8.90M
-4.09%-79.28M
--187.21M
---71.65M
---76.16M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-49.06%71.18M
29.22%74.22M
18.69%48.52M
141.87%54.90M
154.97%139.72M
36.55%57.43M
17.54%40.88M
20.98%22.70M
135.46%54.80M
7.33%42.06M
--34.78M
-53.29%18.76M
-38.31%23.27M
2.50%39.19M
--40.16M
--37.73M
--38.23M
Chi phí vốn
-52.58%72.86M
3.15%77.32M
27.50%57.71M
162.27%61.73M
156.34%153.64M
71.57%74.96M
19.65%45.27M
18.45%23.54M
147.98%59.93M
3.02%43.69M
--37.83M
-52.21%19.87M
-38.76%24.17M
3.97%42.41M
--41.59M
--39.46M
--40.79M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-49.06%71.18M
29.22%74.22M
18.69%48.52M
141.87%54.90M
154.97%139.72M
36.55%57.43M
17.54%40.88M
20.98%22.70M
135.46%54.80M
7.33%42.06M
--34.78M
-53.29%18.76M
-38.31%23.27M
2.50%39.19M
--40.16M
--37.73M
--38.23M
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
82.60%-10.18M
60.71%-174.23M
29.28%-82.02M
-442.96%-26.06M
-472.86%-58.48M
---443.44M
---115.97M
---4.80M
---10.21M
----
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
--974.00K
--0.00
---524.00K
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-69.03%-191.00K
5.36%-2.61M
11.90%-111.00K
13.74%-113.00K
8.13%-113.00K
8.28%-2.76M
0.00%-126.00K
-20.18%-131.00K
-38.20%-123.00K
-92.15%-3.01M
---126.00K
82.36%-109.00K
16.82%-89.00K
-4.33%-1.57M
---618.00K
---107.00K
---1.50M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
58.88%-81.54M
50.15%-251.06M
16.78%-130.64M
-193.44%-81.07M
-204.49%-198.31M
-1017.47%-503.63M
-349.76%-156.97M
-46.41%-27.63M
-178.78%-65.13M
-10.59%-45.07M
---34.90M
52.59%-18.87M
38.25%-23.36M
-1.23%-40.75M
---39.81M
---37.83M
---40.26M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
1.74%183.20M
-46.19%261.64M
-1196.95%-22.93M
-9300.96%-165.93M
10142.83%180.07M
14473.57%486.26M
-1.84%-1.77M
98.87%-1.77M
-102.37%-1.79M
-102.89%-3.38M
---1.74M
-11.11%-156.76M
-31.28%75.73M
2.27%117.16M
---141.09M
--110.20M
--114.56M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
3.87%187.04M
-46.58%267.07M
-1196.95%-22.93M
-9300.96%-165.93M
10302.15%180.07M
28867.61%499.98M
-0.34%-1.77M
98.87%-1.77M
-100.19%-1.77M
-101.32%-1.74M
---1.76M
-22.37%-156.76M
653.67%928.61M
-0.02%131.54M
---128.11M
--123.21M
--131.56M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
--26.00K
--0.00
---26.00K
----
----
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
--0.00
-104.49%-5.42M
--0.00
--0.00
100.00%0.00
-61.28%-2.65M
--0.00
--0.00
---28.00K
---1.65M
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
---3.83M
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
---11.07M
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
-6455.83%-852.85M
15.41%-14.38M
---12.97M
---13.01M
---17.00M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
1.74%183.20M
-46.19%261.64M
-1196.95%-22.93M
-9300.96%-165.93M
10142.83%180.07M
14473.57%486.26M
-1.84%-1.77M
98.87%-1.77M
-102.37%-1.79M
-102.89%-3.38M
---1.74M
-11.11%-156.76M
-31.28%75.73M
2.27%117.16M
---141.09M
--110.20M
--114.56M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-45.51%75.46M
-56.10%123.42M
-69.68%81.10M
35.86%77.67M
-18.85%138.48M
7.17%281.13M
130.24%267.44M
-16.53%57.17M
2264.34%170.66M
2499.80%262.32M
--116.16M
438.73%68.49M
-39.80%7.22M
-27.14%10.09M
--12.71M
--11.99M
--13.85M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
143.69%26.57M
66.38%-47.96M
209.09%42.32M
-98.37%3.43M
46.41%-60.81M
-55.63%-142.65M
-90.63%13.69M
341.10%210.27M
-285.22%-113.49M
-3091.57%-91.66M
--146.16M
654.87%47.67M
8386.29%61.27M
-54.66%-2.87M
--6.32M
--722.00K
---1.86M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
31.36%102.03M
-45.51%75.46M
-56.10%123.42M
-69.68%81.10M
35.86%77.67M
-18.85%138.48M
7.17%281.13M
130.24%267.44M
-16.53%57.17M
2264.34%170.66M
--262.32M
510.46%116.16M
438.73%68.49M
-39.80%7.22M
--19.03M
--12.71M
--11.99M
Dòng tiền tự do
24.60%-147.95M
32.15%-135.87M
8.66%138.18M
-12.69%188.70M
-84.23%-196.21M
-130.42%-200.24M
-12.28%127.17M
6.24%216.13M
-597.54%-106.50M
28.59%-86.90M
--144.97M
39.70%203.43M
86.26%-15.27M
-4.05%-121.69M
--145.62M
---111.11M
---116.95M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Knife River Corp đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Knife River Corp đã tạo ra 278.48M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Knife River Corp thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Knife River Corp đã tăng -13.60% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Knife River Corp chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Knife River Corp đã chi 348.04M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Knife River Corp đã thay đổi như thế nào?

Knife River Corp đã sử dụng 477.47M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với KNF?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Knife River Corp trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -69.57M, phản ánh sự thay đổi -146.41% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.