tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Knife River Corp

KNF
Thêm vào danh sách theo dõi
56.990USD
-0.640-1.11%
Giờ giao dịch 09/14, 15:23ET
3.23BVốn hóa
22.01P/E TTM

KNF Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Knife River Corp tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
52.88%40.69M
-45.51%75.46M
-56.10%123.42M
-69.68%81.10M
35.86%77.67M
-18.85%138.48M
7.17%281.13M
130.24%267.44M
-16.53%57.17M
2264.34%170.66M
--262.32M
--116.16M
--68.49M
--7.22M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
52.88%40.69M
-45.51%75.46M
-56.10%123.42M
-69.68%81.10M
35.86%77.67M
-18.85%138.48M
7.17%281.13M
130.24%267.44M
-16.53%57.17M
2264.34%170.66M
--262.32M
--116.16M
--68.49M
--7.22M
Các khoản phải thu
19.97%590.34M
14.22%304.47M
19.11%355.56M
12.76%584.65M
4.23%492.06M
22.69%266.57M
1.51%298.52M
-4.41%518.50M
-0.95%472.09M
-2.32%217.27M
--294.08M
--542.41M
--476.64M
--222.42M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
11.12%264.09M
-43.40%134.73M
15.76%150.65M
21.69%274.52M
17.56%237.66M
133.96%238.07M
10.32%130.13M
-1.99%225.59M
-6.00%202.17M
7.49%101.76M
--117.97M
--230.18M
--215.08M
--94.67M
-Các khoản phải thu khác
28.24%326.25M
495.46%169.74M
21.69%204.91M
5.88%310.13M
-5.75%254.40M
-75.32%28.50M
-4.39%168.39M
-6.19%292.91M
3.20%269.92M
-9.59%115.51M
--176.11M
--312.23M
--261.56M
--127.76M
Hàng tồn kho
5.80%507.32M
2.89%480.53M
14.56%435.71M
25.69%436.54M
24.43%479.52M
24.29%467.05M
19.00%380.34M
10.36%347.30M
2.94%385.38M
0.69%375.78M
--319.62M
--314.71M
--374.38M
--373.21M
Chi phí trả trước
33.22%71.98M
9.72%81.85M
67.05%46.23M
25.13%33.03M
54.15%54.03M
38.02%74.60M
-26.24%27.68M
-30.71%26.40M
-9.71%35.05M
48.90%54.05M
--37.52M
--38.09M
--38.82M
--36.30M
Tài sản ngắn hạn khác
20.15%61.34M
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
15.26%1.27B
-0.46%942.31M
-2.71%960.92M
-2.10%1.14B
16.17%1.10B
15.77%946.70M
8.11%987.67M
14.66%1.16B
-0.90%949.69M
27.94%817.76M
--913.54M
--1.01B
--958.33M
--639.16M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
12.91%2.23B
23.35%2.21B
39.60%2.08B
44.33%2.01B
40.63%1.97B
31.00%1.79B
9.66%1.49B
3.70%1.39B
3.37%1.40B
0.37%1.37B
--1.36B
--1.34B
--1.36B
--1.36B
-Tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
8.79%2.86B
5.70%2.74B
5.45%2.72B
3.86%2.66B
--2.62B
--2.59B
--2.58B
--2.56B
-Khấu hao lũy kế
----
----
----
----
----
----
7.85%1.36B
7.85%1.35B
7.77%1.32B
7.84%1.29B
--1.26B
--1.25B
--1.22B
--1.20B
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
22.97%617.67M
19.74%611.24M
69.10%552.35M
76.35%502.80M
76.02%502.28M
79.27%510.47M
14.49%326.64M
-0.29%285.11M
-0.43%285.36M
-0.89%284.75M
--285.30M
--285.94M
--286.59M
--287.30M
Tài sản dài hạn khác
47.63%-6.13M
100.00%0.00
----
----
---11.71M
---19.31M
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản dài hạn
14.95%2.91B
23.20%2.88B
44.31%2.69B
48.91%2.57B
45.87%2.53B
37.63%2.33B
10.51%1.86B
3.29%1.72B
2.89%1.73B
0.49%1.70B
--1.69B
--1.67B
--1.68B
--1.69B
Tổng tài sản
15.05%4.18B
16.37%3.82B
28.02%3.65B
28.40%3.70B
35.36%3.63B
30.52%3.28B
9.67%2.85B
7.58%2.88B
1.51%2.68B
8.03%2.51B
--2.60B
--2.68B
--2.64B
--2.33B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
53.77%11.84M
1.39%16.17M
32.76%7.35M
13.85%15.68M
7.40%7.70M
3.18%15.95M
--5.54M
--13.77M
--7.17M
-34.28%15.46M
--0.00
--0.00
--0.00
--23.52M
Chi phí trích trước
14.30%177.06M
30.47%147.12M
10.61%163.64M
0.63%149.58M
23.40%154.91M
-0.38%112.76M
-12.05%147.94M
3.85%148.65M
9.99%125.54M
40.29%113.19M
--168.21M
--143.14M
--114.14M
--80.69M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
46.19%17.22M
-0.61%11.71M
11.77%11.71M
34.00%11.78M
66.57%11.78M
66.57%11.78M
47.91%10.47M
24.13%8.79M
-0.14%7.07M
-97.03%7.07M
--7.08M
--7.08M
--7.08M
--238.21M
Nợ phải trả hoãn lại
-26.62%26.64M
-27.88%30.30M
-19.83%33.77M
-4.35%42.84M
-19.54%36.31M
-17.36%42.02M
-18.00%42.13M
-23.81%44.79M
1.20%45.12M
36.04%50.84M
--51.38M
--58.78M
--44.59M
--37.38M
Nợ ngắn hạn khác
-12.56%38.48M
-19.83%46.47M
-13.72%41.12M
-0.07%58.52M
-15.85%44.00M
-12.57%57.97M
-7.23%47.66M
-0.39%58.56M
17.27%52.29M
8.88%66.30M
--51.38M
--58.78M
--44.59M
--60.90M
Tổng nợ ngắn hạn
20.15%477.24M
9.38%352.29M
2.15%377.99M
11.34%474.44M
5.00%397.21M
8.36%322.07M
6.56%370.04M
0.27%426.10M
-1.57%378.31M
-37.18%297.23M
--347.27M
--424.97M
--384.36M
--473.15M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
18.82%1.63B
21.96%1.46B
69.72%1.19B
72.15%1.21B
94.71%1.38B
69.03%1.19B
-0.69%701.45M
-0.38%703.56M
-18.20%706.67M
15.86%706.09M
--706.34M
--706.26M
--863.91M
--609.43M
-Nợ dài hạn
19.30%1.60B
22.51%1.42B
73.01%1.15B
75.60%1.18B
99.44%1.34B
72.28%1.16B
-1.14%666.91M
-0.88%669.67M
-19.18%672.47M
16.44%673.54M
--674.58M
--675.65M
--832.05M
--578.42M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-0.01%34.80M
2.70%34.01M
6.12%36.65M
3.88%35.20M
1.77%34.81M
1.74%33.12M
8.74%34.53M
10.71%33.89M
7.33%34.20M
4.96%32.55M
--31.76M
--30.61M
--31.87M
--31.01M
Nợ dài hạn khác
16.94%163.34M
16.46%158.34M
18.53%152.79M
24.41%146.32M
16.42%139.69M
15.64%135.97M
22.01%128.91M
-11.34%117.61M
-7.19%119.98M
24.63%117.57M
--105.65M
--132.65M
--129.27M
--94.34M
Tổng nợ dài hạn
18.14%2.09B
22.90%1.91B
62.29%1.63B
60.71%1.62B
76.28%1.77B
55.45%1.55B
1.88%1.01B
-0.38%1.01B
-13.56%1.01B
13.53%997.79M
--986.53M
--1.01B
--1.16B
--878.85M
Tổng các khoản nợ
18.50%2.57B
20.58%2.26B
46.11%2.01B
46.05%2.10B
56.80%2.17B
44.64%1.87B
3.10%1.38B
-0.19%1.44B
-10.59%1.38B
-4.21%1.30B
--1.33B
--1.44B
--1.55B
--1.35B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
0.92%630.20M
0.97%627.64M
1.41%630.21M
1.29%627.34M
1.16%624.48M
1.03%621.61M
1.04%621.47M
0.94%619.37M
0.85%617.33M
12.07%615.25M
--615.08M
--613.59M
--612.13M
--548.97M
Lợi nhuận giữ lại
16.47%989.33M
18.35%945.44M
18.11%1.02B
17.57%992.59M
22.02%849.44M
29.21%798.84M
30.29%867.55M
30.86%844.27M
39.64%696.17M
39.98%618.25M
--665.87M
--645.18M
--498.53M
--441.68M
Vốn dự trữ
0.92%629.62M
0.97%627.07M
1.41%629.64M
1.29%626.77M
1.16%623.91M
1.04%621.04M
1.04%620.90M
0.94%618.80M
0.85%616.76M
12.13%614.68M
--614.51M
--613.02M
--611.56M
--548.17M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
0.00%3.63M
0.00%3.63M
0.00%3.63M
0.00%3.63M
0.00%3.63M
0.00%3.63M
0.00%3.63M
0.00%3.63M
0.00%3.63M
--3.63M
--3.63M
--3.63M
--3.63M
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-9.08%-10.01M
-9.70%-10.13M
-10.32%-10.26M
17.81%-9.11M
17.82%-9.18M
17.81%-9.24M
17.82%-9.30M
8.64%-11.09M
8.37%-11.16M
8.30%-11.24M
---11.32M
---12.13M
---12.18M
---12.26M
Tổng vốn chủ sở hữu
9.91%1.61B
10.78%1.56B
11.17%1.64B
10.92%1.61B
12.51%1.46B
15.51%1.41B
16.59%1.48B
16.57%1.45B
18.62%1.30B
25.02%1.22B
--1.27B
--1.24B
--1.09B
--974.77M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu KNF?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Knife River Corp có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Knife River Corp có 40.69M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Knife River Corp là bao nhiêu?

Knife River Corp báo cáo tổng nợ phải trả là 2.01B tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 377.99M nợ ngắn hạ và 1.63B nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Knife River Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Knife River Corp là 3.65B, bao gồm 960.92M tài sản ngắn hạn và 2.69B tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Knife River Corp là bao nhiêu?

Knife River Corp báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 1.64B tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.