tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Kaltura Inc

KLTR
Thêm vào danh sách theo dõi
1.635USD
+0.005+0.31%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
248.12MVốn hóa
LỗP/E TTM

KLTR Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Kaltura Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Kaltura Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
5.47%46.89M
-5.02%44.63M
-0.15%45.54M
-0.97%43.87M
0.98%44.46M
4.92%46.98M
2.54%45.61M
1.73%44.30M
0.35%44.03M
3.48%44.78M
0.93%44.48M
6.07%43.54M
4.53%43.88M
3.73%43.27M
3.16%44.07M
-4.50%41.05M
0.90%41.98M
10.61%41.72M
21.43%42.72M
40.43%42.98M
44.71%41.60M
45.58%37.71M
29.50%35.18M
26.86%30.61M
20.63%28.75M
16.56%25.91M
--27.16M
--24.13M
--23.83M
--22.23M
Doanh thu
5.47%46.89M
-5.02%44.63M
-0.15%45.54M
-0.97%43.87M
0.98%44.46M
4.92%46.98M
2.54%45.61M
1.73%44.30M
0.35%44.03M
3.48%44.78M
0.93%44.48M
6.07%43.54M
4.53%43.88M
3.73%43.27M
3.16%44.07M
-4.50%41.05M
0.90%41.98M
10.61%41.72M
21.43%42.72M
40.43%42.98M
44.71%41.60M
45.58%37.71M
29.50%35.18M
26.86%30.61M
20.63%28.75M
16.56%25.91M
--27.16M
--24.13M
--23.83M
--22.23M
Chi phí doanh thu
-6.69%12.36M
-12.14%12.52M
-5.79%12.56M
-10.95%13.14M
-13.76%13.24M
-11.90%14.25M
-15.81%13.33M
-6.87%14.75M
0.51%15.36M
1.16%16.17M
-3.82%15.83M
7.95%15.84M
-0.07%15.28M
3.50%15.99M
3.24%16.46M
-3.24%14.68M
-2.13%15.29M
-0.87%15.45M
14.31%15.94M
21.20%15.17M
44.81%15.62M
49.60%15.58M
42.68%13.95M
38.05%12.51M
23.11%10.79M
29.96%10.42M
--9.78M
--9.06M
--8.76M
--8.02M
Chi phí hoạt động
-1.74%46.40M
-5.58%45.85M
-13.21%42.86M
-8.60%44.57M
-10.20%47.22M
-6.70%48.56M
-6.77%49.38M
-5.96%48.76M
-1.57%52.58M
-3.85%52.05M
-3.56%52.97M
-5.49%51.85M
-6.73%53.42M
-3.97%54.13M
-0.41%54.92M
10.58%54.87M
20.89%57.27M
21.72%56.37M
51.27%55.15M
41.68%49.61M
71.48%47.37M
55.27%46.31M
35.24%36.45M
37.86%35.02M
12.22%27.63M
28.83%29.83M
--26.96M
--25.40M
--24.62M
--23.15M
Chi phí R&D
9.87%12.71M
-11.18%10.74M
-16.31%10.86M
-7.61%11.48M
-3.83%11.57M
0.69%12.09M
1.83%12.97M
-1.04%12.43M
-7.29%12.03M
-15.04%12.01M
-10.19%12.74M
-9.60%12.56M
-10.15%12.97M
-5.00%14.13M
6.42%14.18M
12.36%13.89M
22.52%14.44M
36.46%14.87M
47.67%13.33M
69.94%12.36M
81.65%11.79M
60.78%10.90M
36.73%9.02M
16.61%7.28M
11.27%6.49M
22.25%6.78M
--6.60M
--6.24M
--5.83M
--5.54M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
42.60%1.56M
0.34%1.19M
-8.94%1.12M
-11.96%1.10M
-14.53%1.09M
-9.20%1.19M
-5.96%1.23M
0.00%1.25M
11.69%1.28M
29.34%1.30M
57.02%1.31M
140.69%1.25M
55.28%1.15M
64.07%1.01M
35.01%833.00K
-12.44%521.00K
22.39%738.00K
3.02%615.00K
--617.00K
--595.00K
-44.73%603.00K
-40.42%597.00K
----
----
--1.09M
--1.00M
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
----
---3.65M
-7681.82%-1.71M
---3.94M
100.00%0.00
----
93.35%-22.00K
--0.00
---1.00K
86.36%-21.00K
-110.83%-331.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
---154.00K
---157.00K
---154.00K
---214.00K
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--1.72M
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
118.06%498.00K
22.38%-1.22M
171.20%2.69M
84.33%-700.00K
67.75%-2.76M
78.31%-1.58M
55.57%-3.77M
46.25%-4.47M
10.37%-8.55M
33.06%-7.27M
21.79%-8.49M
39.85%-8.31M
37.63%-9.54M
25.90%-10.86M
12.69%-10.85M
-108.36%-13.81M
-165.03%-15.29M
-70.42%-14.66M
-872.69%-12.43M
-50.31%-6.63M
-613.80%-5.77M
-119.25%-8.60M
-714.42%-1.28M
-246.23%-4.41M
243.06%1.12M
-322.74%-3.92M
--208.00K
---1.27M
---785.00K
---928.00K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-10.04%663.00K
-39.73%540.00K
-33.37%601.00K
-11.12%751.00K
-6.71%737.00K
9.54%896.00K
-2.17%902.00K
22.64%845.00K
34.81%790.00K
52.04%818.00K
96.59%922.00K
113.98%689.00K
253.01%586.00K
8866.67%538.00K
23350.00%469.00K
16000.00%322.00K
--166.00K
--6.00K
--2.00K
--2.00K
--0.00
-100.00%0.00
----
----
--0.00
--16.00K
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-11.63%532.00K
-10.67%544.00K
-8.17%506.00K
-27.31%527.00K
-14.25%602.00K
-13.49%609.00K
-29.18%551.00K
-8.11%725.00K
-13.12%702.00K
-12.33%704.00K
8.06%778.00K
32.83%789.00K
65.24%808.00K
61.24%803.00K
-4.13%720.00K
-22.45%594.00K
-19.97%489.00K
-41.41%498.00K
-97.79%751.00K
-49.77%766.00K
-40.04%611.00K
-15.67%850.00K
2278.12%33.91M
-8.96%1.52M
-83.85%1.02M
-43.37%1.01M
--1.43M
--1.68M
--6.31M
--1.78M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
48.11%-2.44M
-105.34%-81.00K
8.12%-1.46M
-106.81%-139.00K
-610.20%-4.70M
194.10%1.52M
20.19%-1.59M
946.15%2.04M
-33.57%922.00K
-178.59%-1.61M
-89.26%-1.99M
107.14%195.00K
146.10%1.39M
561.29%2.05M
-13.73%-1.05M
-1307.22%-2.73M
168.78%564.00K
309.46%310.00K
---925.00K
---194.00K
-1288.41%-820.00K
-121.39%-148.00K
----
----
--69.00K
--692.00K
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
---1.27M
----
-8131.82%-1.81M
---804.00K
100.00%0.00
----
93.35%-22.00K
100.00%0.00
95.65%-1.00K
97.78%-21.00K
35.23%-331.00K
99.52%-5.00K
89.25%-23.00K
---945.00K
---511.00K
93.83%-1.04M
-103.61%-214.00K
----
--0.00
---16.82M
155.79%5.93M
-802.37%-4.15M
----
----
---10.63M
--591.00K
----
----
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
---154.00K
--0.00
-100.00%0.00
----
----
--0.00
--757.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
57.89%-3.08M
-679.20%-1.31M
90.24%-491.00K
38.46%-1.42M
2.84%-7.33M
102.57%226.00K
52.83%-5.03M
71.94%-2.31M
10.18%-7.54M
13.63%-8.79M
15.80%-10.67M
53.97%-8.22M
45.00%-8.39M
31.44%-10.18M
10.19%-12.67M
24.52%-17.85M
-1099.14%-15.27M
-7.93%-14.84M
59.92%-14.11M
-298.47%-23.65M
87.82%-1.27M
-278.58%-13.75M
-2789.16%-35.19M
-101.29%-5.94M
-47.36%-10.45M
-34.12%-3.63M
---1.22M
---2.95M
---7.09M
---2.71M
Thuế thu nhập
479.95%2.46M
82.90%2.46M
-94.66%84.00K
-7.29%1.21M
-82.79%424.00K
-41.72%1.34M
12.35%1.57M
-47.99%1.30M
3.40%2.46M
-11.91%2.31M
-33.66%1.40M
57.77%2.51M
14.46%2.38M
25.60%2.62M
15.98%2.11M
6.15%1.59M
43.98%2.08M
15.50%2.09M
58.49%1.82M
200.60%1.50M
161.01%1.45M
33.58%1.81M
157.05%1.15M
75.35%498.00K
24.49%554.00K
215.89%1.35M
--447.00K
--284.00K
--445.00K
--428.00K
Doanh thu sau thuế
28.46%-5.54M
-236.82%-3.77M
91.29%-575.00K
27.20%-2.63M
22.53%-7.75M
89.92%-1.12M
45.26%-6.61M
66.34%-3.61M
7.18%-10.00M
13.28%-11.10M
18.35%-12.07M
44.83%-10.73M
37.87%-10.78M
24.41%-12.79M
7.20%-14.78M
22.69%-19.44M
-537.99%-17.35M
-8.81%-16.93M
56.17%-15.93M
-290.89%-25.15M
75.30%-2.72M
-212.12%-15.56M
-2082.52%-36.34M
-99.01%-6.43M
-46.01%-11.01M
-58.93%-4.98M
---1.67M
---3.23M
---7.54M
---3.14M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
28.46%-5.54M
-236.82%-3.77M
91.29%-575.00K
27.20%-2.63M
22.53%-7.75M
89.92%-1.12M
45.26%-6.61M
66.34%-3.61M
7.18%-10.00M
13.28%-11.10M
18.35%-12.07M
44.83%-10.73M
37.87%-10.78M
24.41%-12.79M
7.20%-14.78M
22.69%-19.44M
-537.99%-17.35M
-8.81%-16.93M
56.17%-15.93M
-290.89%-25.15M
75.30%-2.72M
-212.12%-15.56M
-2082.52%-36.34M
-99.01%-6.43M
-46.01%-11.01M
-58.93%-4.98M
---1.67M
---3.23M
---7.54M
---3.14M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
28.46%-5.54M
-236.82%-3.77M
91.29%-575.00K
27.20%-2.63M
22.53%-7.75M
89.92%-1.12M
45.26%-6.61M
66.34%-3.61M
7.18%-10.00M
13.28%-11.10M
18.35%-12.07M
44.83%-10.73M
37.87%-10.78M
24.41%-12.79M
7.20%-14.78M
27.23%-19.44M
-182.94%-17.35M
10.04%-16.93M
56.17%-15.93M
-315.28%-26.72M
56.13%-6.13M
-146.77%-18.82M
-2082.52%-36.34M
-99.01%-6.43M
-85.38%-13.97M
-143.14%-7.63M
---1.67M
---3.23M
---7.54M
---3.14M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--1.57M
14.96%3.41M
23.44%3.26M
----
----
--2.97M
--2.64M
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
28.46%-5.54M
-236.82%-3.77M
91.29%-575.00K
27.20%-2.63M
22.53%-7.75M
89.92%-1.12M
45.26%-6.61M
66.34%-3.61M
7.18%-10.00M
13.28%-11.10M
18.35%-12.07M
44.83%-10.73M
37.87%-10.78M
24.41%-12.79M
7.20%-14.78M
27.23%-19.44M
-182.94%-17.35M
10.04%-16.93M
56.17%-15.93M
-315.28%-26.72M
56.13%-6.13M
-146.77%-18.82M
-2082.52%-36.34M
-99.01%-6.43M
-85.38%-13.97M
-143.14%-7.63M
---1.67M
---3.23M
---7.54M
---3.14M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
25.57%-0.04
-255.43%-0.03
91.23%0.00
29.78%-0.02
25.51%-0.05
90.55%-0.01
48.41%-0.04
68.62%-0.02
14.00%-0.07
18.79%-0.08
24.19%-0.09
47.61%-0.08
41.06%-0.08
28.46%-0.09
8.86%-0.11
43.33%-0.15
-175.84%-0.13
12.68%-0.13
---0.12
---0.26
56.96%-0.05
-146.77%-0.15
----
----
---0.11
---0.06
----
----
----
----
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
25.57%-0.04
-255.43%-0.03
91.23%0.00
29.78%-0.02
25.51%-0.05
90.55%-0.01
48.41%-0.04
68.62%-0.02
14.00%-0.07
18.79%-0.08
24.19%-0.09
47.61%-0.08
41.06%-0.08
28.46%-0.09
8.86%-0.11
43.33%-0.15
-175.84%-0.13
12.68%-0.13
---0.12
---0.26
56.96%-0.05
-146.77%-0.15
----
----
---0.11
---0.06
----
----
----
----
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Kaltura Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu KLTR?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Kaltura Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Kaltura Inc báo cáo doanh thu là 180.85M cho năm tài chính 2025, tăng từ 178.72M của năm trước.

Doanh thu mà Kaltura Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Kaltura Inc báo cáo doanh thu là 46.89M cho quý gần nhất, tăng 5.47% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Kaltura Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Kaltura Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -12.07M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Kaltura Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Kaltura Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -5.54M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Kaltura Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Kaltura Inc là -2.35M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.