tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Kalaris Therapeutics Inc

KLRS
Thêm vào danh sách theo dõi
3.510USD
+0.030+0.86%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
80.70MVốn hóa
LỗP/E TTM

KLRS Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Kalaris Therapeutics Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Kalaris Therapeutics Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q1
Tổng doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--165.00K
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--165.00K
Chi phí hoạt động
14.28%11.83M
-44.68%10.80M
126.02%12.74M
68.77%12.26M
-54.66%10.35M
-55.46%19.52M
-88.00%5.64M
-84.65%7.26M
-47.18%22.84M
8.41%43.84M
9.34%46.96M
6.01%47.30M
0.09%43.23M
-27.53%40.43M
-5.61%42.95M
18.51%44.62M
39.95%43.19M
119.53%55.80M
90.39%45.50M
209.84%37.66M
213.65%30.86M
--25.42M
--23.90M
--12.15M
234.92%9.84M
--2.94M
Chi phí R&D
25.57%7.57M
2136.56%7.16M
3809.76%9.13M
8975.27%8.44M
-50.46%6.03M
-99.04%320.00K
-100.72%-246.00K
-99.73%93.00K
-60.37%12.17M
17.42%33.37M
13.84%34.16M
10.98%34.82M
5.68%30.72M
-31.69%28.42M
-9.25%30.00M
22.21%31.38M
42.53%29.07M
148.27%41.60M
92.42%33.06M
188.99%25.68M
198.19%20.39M
--16.76M
--17.18M
--8.88M
494.18%6.84M
--1.15M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
--10.00K
--10.00K
--3.00K
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
63.95%141.00K
1.18%86.00K
-1.16%85.00K
-81.55%86.00K
-8.51%86.00K
93.18%85.00K
160.61%86.00K
2488.89%466.00K
422.22%94.00K
144.44%44.00K
73.68%33.00K
0.00%18.00K
--18.00K
--18.00K
--19.00K
--18.00K
--0.00
Lợi nhuận hoạt động
-14.28%-11.83M
44.68%-10.80M
-126.02%-12.74M
-68.77%-12.26M
54.66%-10.35M
55.46%-19.52M
88.00%-5.64M
84.65%-7.26M
47.18%-22.84M
-8.41%-43.84M
-9.34%-46.96M
-6.01%-47.30M
-0.09%-43.23M
27.53%-40.43M
5.61%-42.95M
-18.51%-44.62M
-39.95%-43.19M
-119.53%-55.80M
-90.39%-45.50M
-209.84%-37.66M
-213.65%-30.86M
---25.42M
---23.90M
---12.15M
-254.85%-9.84M
---2.77M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
1.02%1.39M
-1.84%1.49M
-10.29%1.36M
-5.96%1.25M
52.78%1.37M
127.84%1.52M
835.80%1.52M
795.27%1.32M
995.12%898.00K
164.03%668.00K
-65.89%162.00K
-70.69%148.00K
-86.22%82.00K
125.89%253.00K
186.14%475.00K
10.50%505.00K
--595.00K
--112.00K
--166.00K
293.97%457.00K
--116.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--1.44M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
114.88%1.41M
99.32%-126.00K
---83.00K
---512.00K
---9.46M
---18.57M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
406.22%977.00K
20175.00%803.00K
747.00%847.00K
168.05%906.00K
-74.40%193.00K
-100.33%-4.00K
-91.43%100.00K
-35.12%338.00K
4.29%754.00K
23.05%1.21M
455.71%1.17M
2029.63%521.00K
188.39%723.00K
180.74%985.00K
181.08%210.00K
93.38%-27.00K
-44.78%-818.00K
-222.75%-1.22M
-248.85%-259.00K
-214.93%-408.00K
-1384.09%-565.00K
---378.00K
--174.00K
--355.00K
-66.92%44.00K
--133.00K
Thu nhập trước thuế
-6.47%-10.86M
45.27%-10.00M
-188.27%-11.89M
-86.80%-11.35M
66.35%-10.20M
69.46%-18.27M
90.68%-4.13M
86.58%-6.08M
26.43%-30.30M
-55.18%-59.82M
-5.23%-44.27M
-1.75%-45.27M
6.11%-41.18M
32.29%-38.55M
7.55%-42.07M
-18.36%-44.49M
-41.85%-43.86M
-125.94%-56.93M
-92.72%-45.51M
-223.14%-37.59M
-231.12%-30.92M
---25.20M
---23.61M
---11.63M
-270.01%-9.34M
---2.52M
Thuế thu nhập
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
69.64%-126.00K
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
-141.21%-415.00K
--0.00
--150.00K
--0.00
--1.01M
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-6.47%-10.86M
45.27%-10.00M
-188.27%-11.89M
-86.80%-11.35M
66.35%-10.20M
69.40%-18.27M
90.68%-4.13M
86.58%-6.08M
26.43%-30.30M
-56.53%-59.70M
-5.23%-44.27M
-1.41%-45.27M
6.11%-41.18M
34.18%-38.14M
7.55%-42.07M
-18.76%-44.64M
-41.85%-43.86M
-129.93%-57.94M
-92.72%-45.51M
-223.14%-37.59M
-231.12%-30.92M
---25.20M
---23.61M
---11.63M
-270.01%-9.34M
---2.52M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-6.47%-10.86M
45.27%-10.00M
-188.27%-11.89M
-86.80%-11.35M
66.35%-10.20M
69.40%-18.27M
90.68%-4.13M
86.58%-6.08M
26.43%-30.30M
-56.53%-59.70M
-5.23%-44.27M
-1.41%-45.27M
6.11%-41.18M
34.18%-38.14M
7.55%-42.07M
-18.76%-44.64M
-41.85%-43.86M
-129.93%-57.94M
-92.72%-45.51M
-223.14%-37.59M
-231.12%-30.92M
---25.20M
---23.61M
---11.63M
-270.01%-9.34M
---2.52M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-6.47%-10.86M
45.27%-10.00M
-188.27%-11.89M
-86.80%-11.35M
66.35%-10.20M
69.40%-18.27M
90.68%-4.13M
86.58%-6.08M
26.43%-30.30M
-56.53%-59.70M
-5.23%-44.27M
-1.41%-45.27M
6.11%-41.18M
34.18%-38.14M
7.55%-42.07M
-18.76%-44.64M
-41.85%-43.86M
-129.93%-57.94M
-92.72%-45.51M
-223.14%-37.59M
-231.12%-30.92M
---25.20M
---23.61M
---11.63M
-270.01%-9.34M
---2.52M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-6.47%-10.86M
45.27%-10.00M
-188.27%-11.89M
-86.80%-11.35M
66.35%-10.20M
69.40%-18.27M
90.68%-4.13M
86.58%-6.08M
26.43%-30.30M
-56.53%-59.70M
-5.23%-44.27M
-1.41%-45.27M
6.11%-41.18M
34.18%-38.14M
7.55%-42.07M
-18.76%-44.64M
-41.85%-43.86M
-129.93%-57.94M
-92.72%-45.51M
-223.14%-37.59M
-231.12%-30.92M
---25.20M
---23.61M
---11.63M
-270.01%-9.34M
---2.52M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
81.81%-0.46
85.87%-0.51
22.65%-0.64
50.00%-0.61
58.60%-2.52
69.76%-3.64
90.80%-0.82
88.97%-1.21
40.15%-6.08
-27.47%-12.03
21.51%-8.94
30.91%-11.00
35.60%-10.15
55.15%-9.43
31.48%-11.39
-14.85%-15.93
-37.86%-15.76
-124.74%-21.03
-88.74%-16.62
-258.53%-13.87
-268.27%-11.44
---9.36
---8.81
---3.87
-269.99%-3.11
---0.84
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
81.81%-0.46
85.87%-0.51
22.65%-0.64
50.00%-0.61
58.60%-2.52
69.76%-3.64
90.80%-0.82
88.97%-1.21
40.15%-6.08
-27.47%-12.03
21.51%-8.94
30.91%-11.00
35.60%-10.15
55.15%-9.43
31.48%-11.39
-14.85%-15.93
-37.86%-15.76
-124.74%-21.03
-88.74%-16.62
-258.53%-13.87
-268.27%-11.44
---9.36
---8.81
---3.87
-269.99%-3.11
---0.84
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Kalaris Therapeutics Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu KLRS?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của Kalaris Therapeutics Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Kalaris Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -43.44M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Kalaris Therapeutics Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Kalaris Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -10.86M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Kalaris Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Kalaris Therapeutics Inc là -46.15M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.