tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Kalaris Therapeutics Inc

KLRS
Thêm vào danh sách theo dõi
3.220USD
-0.025-0.77%
Giờ giao dịch 09/22, 12:07ET
76.65MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của KLRS

Theo dõi tình hình tài chính của Kalaris Therapeutics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
76.65M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-4.09
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.79
Doanh thu
--
Lợi nhuận ròng
-58.77M
ROE
-66.60%
ROA
-41.43%

Ngày công bố lợi nhuận của Kalaris Therapeutics Inc

Mới phát hành
Th08 11, 2026
EPS / Dự báo
-0.48/-0.50
Doanh thu / Dự báo
--/0.00

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
20.27%-0.48
---0.46
---0.51
---0.64
---0.61
---2.52
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
Lợi nhuận ròng
-1.45%-11.52M
-6.47%-10.86M
45.27%-10.00M
-188.27%-11.89M
-86.80%-11.35M
66.35%-10.20M
69.40%-18.27M
90.68%-4.13M
86.58%-6.08M
26.43%-30.30M
-56.53%-59.70M
-5.23%-44.27M
-1.41%-45.27M
6.11%-41.18M
34.18%-38.14M
7.55%-42.07M
-18.76%-44.64M
-41.85%-43.86M
-129.93%-57.94M
-92.72%-45.51M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--32.22%
--29.21%
--26.35%
--39.51%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
Lợi nhuận hoạt động
-1.06%-12.39M
-14.28%-11.83M
44.68%-10.80M
-126.02%-12.74M
-68.77%-12.26M
54.66%-10.35M
55.46%-19.52M
88.00%-5.64M
84.65%-7.26M
47.18%-22.84M
-8.41%-43.84M
-9.34%-46.96M
-6.01%-47.30M
-0.09%-43.23M
27.53%-40.43M
5.61%-42.95M
-18.51%-44.62M
-39.95%-43.19M
-119.53%-55.80M
-90.39%-45.50M
Lợi nhuận ròng
-1.45%-11.52M
-6.47%-10.86M
45.27%-10.00M
-188.27%-11.89M
-86.80%-11.35M
66.35%-10.20M
69.40%-18.27M
90.68%-4.13M
86.58%-6.08M
26.43%-30.30M
-56.53%-59.70M
-5.23%-44.27M
-1.41%-45.27M
6.11%-41.18M
34.18%-38.14M
7.55%-42.07M
-18.76%-44.64M
-41.85%-43.86M
-129.93%-57.94M
-92.72%-45.51M
Tài sản ngắn hạn
4.66%95.92M
-3.64%98.47M
0.22%118.81M
-36.19%78.18M
-29.47%91.65M
-27.78%102.18M
-36.82%118.55M
-44.31%122.53M
-48.62%129.94M
-33.35%141.48M
-22.80%187.63M
-19.12%220.02M
43.28%252.91M
2.83%212.28M
-4.06%243.05M
-3.49%272.04M
-44.15%176.52M
-39.22%206.44M
-29.88%253.35M
-26.58%281.87M
Tổng nợ ngắn hạn
14.21%8.74M
13.12%8.08M
85.42%9.71M
329.53%6.07M
224.33%7.65M
-6.71%7.14M
-81.53%5.24M
-95.73%1.41M
-92.28%2.36M
-69.33%7.66M
16.55%28.37M
59.59%33.07M
41.57%30.56M
33.91%24.96M
-35.70%24.34M
-14.29%20.72M
4.25%21.59M
20.25%18.64M
207.90%37.85M
78.78%24.17M
Tổng tài sản
7.21%99.54M
6.51%109.81M
2.69%121.74M
-33.75%81.17M
-29.12%92.84M
-28.48%103.09M
-37.87%118.55M
-50.65%122.53M
-53.66%130.99M
-40.94%144.14M
-31.14%190.80M
-15.45%248.31M
41.35%282.69M
5.61%244.04M
-3.32%277.08M
-7.21%293.70M
-38.93%200.00M
-34.22%231.09M
-22.71%286.59M
-19.60%316.53M
Tổng các khoản nợ
5.39%41.87M
5.18%41.25M
719.28%42.92M
2683.99%39.31M
271.45%39.73M
65.46%39.22M
-88.36%5.24M
-97.33%1.41M
-80.04%10.70M
-53.07%23.70M
-14.36%45.02M
30.90%52.98M
28.00%53.58M
28.15%50.51M
-14.30%52.56M
-17.78%40.47M
67.15%41.86M
88.48%39.41M
245.37%61.33M
148.53%49.23M
Tổng vốn chủ sở hữu
8.58%57.67M
7.33%68.56M
-30.44%78.81M
-65.43%41.87M
-55.84%53.12M
-46.97%63.87M
-22.28%113.31M
-37.99%121.12M
-47.50%120.29M
-37.77%120.44M
-35.07%145.78M
-22.86%195.33M
44.88%229.11M
0.97%193.53M
-0.33%224.52M
-5.27%253.23M
-47.72%158.14M
-41.98%191.68M
-36.20%225.27M
-28.51%267.30M
Thu nhập hoạt động ròng
11.91%-11.05M
-55.64%-11.58M
-97.84%-7.06M
-34.29%-11.33M
-10.78%-12.54M
83.23%-7.44M
88.39%-3.57M
75.52%-8.44M
58.27%-11.32M
-38.18%-44.38M
2.65%-30.73M
1.85%-34.48M
6.08%-27.12M
30.89%-32.12M
-12.48%-31.57M
3.60%-35.13M
-26.17%-28.88M
-145.57%-46.48M
-33.07%-28.07M
-101.79%-36.44M
Đầu tư ròng
--20.17M
---50.35M
199.66%14.98M
-273.53%-34.71M
----
----
-80.17%5.00M
129.92%20.00M
-20.83%30.00M
-4.13%40.00M
86.29%25.22M
-73.38%-66.85M
8011.06%37.89M
175.89%41.72M
200.10%13.54M
-170.15%-38.56M
-100.60%-479.00K
-184.81%-54.98M
-803.59%-13.52M
126.14%54.97M
Tài chính thuần
---377.00K
-101.58%-1.70M
--47.74M
--0.00
-100.00%0.00
--107.27M
-100.00%0.00
--0.00
-99.97%21.00K
----
-96.23%11.00K
-100.00%0.00
28786.89%70.48M
----
349.23%292.00K
75603.59%126.42M
--244.00K
--0.00
118.36%65.00K
-99.94%167.00K

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Kalaris Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kalaris Therapeutics Inc, tài sản ngắn hạn là 118.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.22.

Tổng tài sản của Kalaris Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Kalaris Therapeutics Inc là 121.74M, bao gồm 118.81M tài sản ngắn hạn và 2.93M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Kalaris Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kalaris Therapeutics Inc, tổng nghĩa vụ của Kalaris Therapeutics Inc là 42.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 719.28.

Tổng vốn chủ sở hữu của Kalaris Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kalaris Therapeutics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Kalaris Therapeutics Inc là 78.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.44.

Thu nhập hoạt động thuần của Kalaris Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kalaris Therapeutics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Kalaris Therapeutics Inc là -46.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.48.

Giá trị đầu tư ròng của Kalaris Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kalaris Therapeutics Inc, giá trị đầu tư ròng của Kalaris Therapeutics Inc là -19.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -120.76.

Giá trị huy động vốn ròng của Kalaris Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kalaris Therapeutics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Kalaris Therapeutics Inc là 155.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 738028.57.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Kalaris Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kalaris Therapeutics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 98.95.

Thu nhập ròng của Kalaris Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kalaris Therapeutics Inc, lợi nhuận ròng là -43.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.09.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Kalaris Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kalaris Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -45.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.32.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Kalaris Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kalaris Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -36.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.84.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Kalaris Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kalaris Therapeutics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -46.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.48.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.