tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Kindercare Learning Companies Inc

KLC
Thêm vào danh sách theo dõi
5.560USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
658.46MVốn hóa
LỗP/E TTM

KLC Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Kindercare Learning Companies Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-68.45%31.06M
110.41%4.25M
16.28%100.79M
--35.05M
--98.44M
-867.07%-40.85M
22.74%86.68M
---4.22M
--70.62M
1810.32%159.36M
182.36%21.68M
427.79%92.66M
--8.34M
---26.32M
---28.27M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-1469.91%-289.83M
-32.63%-177.18M
-67.40%4.55M
--38.59M
--21.16M
-1000.94%-133.58M
-12.95%13.96M
--14.83M
--16.04M
469.25%71.55M
245.05%46.93M
235.41%30.28M
---19.38M
---32.35M
---22.36M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
924.40%322.55M
581.07%228.89M
11.10%34.33M
--33.31M
--31.49M
-3.82%33.61M
7.12%30.90M
--34.94M
--28.84M
14.25%23.58M
-44.13%23.00M
9.01%24.84M
--20.64M
--41.16M
--22.78M
Thuế hoãn lại
62.25%-883.00K
104.73%1.37M
1276.80%7.86M
--376.00K
---2.34M
-97.41%-29.07M
7.35%-668.00K
---14.72M
---721.00K
379.54%18.35M
203.28%5.44M
206.35%10.92M
---6.56M
---5.27M
---10.27M
Các mục phi tiền mặt khác
-6.12%1.47M
-94.49%1.47M
202.82%6.88M
--1.62M
--1.57M
820.53%26.63M
-21.90%2.27M
--2.89M
--2.91M
0.00%1.21M
-1.30%1.21M
-0.41%1.21M
--1.21M
--1.23M
--1.22M
Thay đổi trong vốn lưu động
-114.34%-6.05M
12.18%-52.62M
19.54%46.20M
---39.73M
--42.22M
-43.92%-59.91M
96.18%38.65M
---41.63M
--19.70M
292.82%42.85M
-70.50%-55.05M
216.78%24.55M
--10.91M
---32.29M
---21.02M
-Thay đổi các khoản phải thu
38.86%11.74M
-346.48%-15.22M
1677.26%9.43M
---16.85M
--8.46M
57.49%-3.41M
-102.41%-598.00K
---8.02M
--24.82M
366.45%12.71M
-1.01%-9.98M
301.65%5.36M
---4.77M
---9.88M
---2.66M
-Thay đổi chi phí trả trước
118.94%1.96M
-640.91%-50.26M
-52.26%-12.09M
--12.52M
---10.32M
185.12%9.29M
-759.55%-7.94M
---10.91M
--1.20M
0.31%-10.99M
-72.63%-14.62M
-78.73%-7.07M
---11.02M
---8.47M
---3.95M
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
-122.00%-6.19M
47.76%-35.99M
-58.53%25.10M
---12.92M
--28.14M
-114.84%-68.89M
106.49%60.52M
---32.07M
--29.31M
-35.99%12.86M
53.73%-9.88M
169.58%30.84M
--20.09M
---21.36M
---44.32M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-94.05%346.00K
-63.45%473.00K
95.47%-416.00K
--1.98M
--5.82M
1659.04%1.29M
-347.25%-9.19M
---83.00K
---2.06M
141.55%300.00K
52.54%-1.32M
71.62%-497.00K
---722.00K
---2.78M
---1.75M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-273.17%-15.10M
2166.10%68.78M
201.08%6.08M
---27.67M
--8.72M
2936.45%3.04M
82.25%-6.01M
---107.00K
---33.87M
213.70%28.27M
-290.88%-15.98M
-143.18%-3.72M
--9.01M
--8.37M
--8.63M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-68.45%31.06M
110.41%4.25M
16.28%100.79M
--35.05M
--98.44M
-867.07%-40.85M
22.74%86.68M
---4.22M
--70.62M
1810.32%159.36M
182.36%21.68M
427.79%92.66M
--8.34M
---26.32M
---28.27M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
29.29%29.99M
-11.41%32.22M
-8.32%38.19M
--34.37M
--23.19M
173.85%36.37M
31.58%41.65M
--13.28M
--31.66M
64.18%17.33M
120.79%25.31M
93.57%18.55M
--10.55M
--11.46M
--9.58M
Chi phí vốn
28.36%29.99M
-14.22%32.35M
-8.32%38.19M
--34.38M
--23.36M
-3.98%37.71M
29.24%41.66M
--39.27M
--32.23M
64.08%17.39M
114.48%25.43M
100.86%19.25M
--10.60M
--11.86M
--9.58M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
29.29%29.99M
-11.41%32.22M
-8.32%38.19M
--34.37M
--23.19M
173.85%36.37M
31.58%41.65M
--13.28M
--31.66M
64.18%17.33M
120.79%25.31M
93.57%18.55M
--10.55M
--11.46M
--9.58M
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
91.11%-540.00K
-1213.71%-5.56M
-2345.90%-2.98M
---8.49M
---6.07M
93.60%-423.00K
---122.00K
---6.61M
--0.00
100.00%0.00
-250400.00%-2.50M
16.41%-1.45M
---8.51M
---1.00K
---1.73M
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
114.04%1.88M
-27.24%-2.21M
5.95%-1.06M
---940.00K
--876.00K
-41.46%-1.74M
-22.66%-1.13M
---1.23M
---918.00K
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-0.93%-28.65M
-3.78%-39.99M
1.56%-42.23M
---43.80M
---28.39M
-82.48%-38.54M
-31.70%-42.90M
---21.12M
---32.58M
9.09%-17.33M
-142.62%-27.82M
-76.74%-20.00M
---19.06M
---11.46M
---11.31M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-158.16%-2.83M
-229.19%-5.79M
-27.11%-2.86M
---3.50M
---1.10M
162.66%4.48M
-50.30%-2.25M
---7.15M
---1.50M
-140.36%-8.12M
586.25%30.92M
-106.61%-3.34M
---3.38M
---6.36M
--50.53M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-555.88%-2.73M
99.15%-5.18M
-423.24%-2.75M
---2.85M
---417.00K
-15803.58%-612.45M
-0.77%-525.00K
---3.85M
---521.00K
-140.36%-8.12M
226.26%7.65M
-113.08%-3.34M
---3.38M
---6.06M
--25.53M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
----
----
----
--625.97M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
85.74%-97.00K
93.24%-611.00K
93.45%-113.00K
---650.00K
---680.00K
-173.94%-9.04M
-76.74%-1.73M
---3.30M
---976.00K
----
7958.78%23.26M
----
----
---296.00K
--25.00M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-158.16%-2.83M
-229.19%-5.79M
-27.11%-2.86M
---3.50M
---1.10M
162.66%4.48M
-50.30%-2.25M
---7.15M
---1.50M
-140.36%-8.12M
586.25%30.92M
-106.61%-3.34M
---3.38M
---6.36M
--50.53M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
113.52%133.30M
27.30%174.83M
24.35%119.13M
--131.39M
--62.43M
-27.30%137.33M
-37.12%95.80M
--188.91M
--152.36M
216.67%181.25M
54.35%156.47M
-3.63%87.14M
--57.23M
--101.38M
--90.43M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-100.62%-425.00K
44.56%-41.53M
34.11%55.70M
---12.26M
--68.96M
-130.52%-74.90M
13.63%41.53M
---32.49M
--36.55M
1050.01%133.91M
156.13%24.78M
533.36%69.33M
---14.10M
---44.14M
--10.95M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
1.13%132.87M
113.52%133.30M
27.30%174.83M
--119.13M
--131.39M
-60.09%62.43M
-27.30%137.33M
--156.41M
--188.91M
630.57%315.16M
216.67%181.25M
54.35%156.47M
--43.14M
--57.23M
--101.38M
Dòng tiền tự do
-98.57%1.07M
64.24%-28.09M
39.04%62.60M
--671.00K
--75.08M
-80.61%-78.56M
17.29%45.02M
---43.49M
--38.39M
6387.25%141.97M
90.17%-3.75M
293.96%73.42M
---2.26M
---38.17M
---37.85M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Kindercare Learning Companies Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Kindercare Learning Companies Inc đã tạo ra 238.53M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Kindercare Learning Companies Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Kindercare Learning Companies Inc đã tăng 105.83% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Kindercare Learning Companies Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Kindercare Learning Companies Inc đã chi 128.27M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Kindercare Learning Companies Inc đã thay đổi như thế nào?

Kindercare Learning Companies Inc đã sử dụng -13.25M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với KLC?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Kindercare Learning Companies Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 110.26M, phản ánh sự thay đổi 770.91% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.