tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Kindercare Learning Companies Inc

KLC
Thêm vào danh sách theo dõi
5.560USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
658.46MVốn hóa
LỗP/E TTM

KLC Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Kindercare Learning Companies Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2022Q4
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
1.20%132.87M
113.69%133.21M
27.32%174.73M
24.37%119.03M
--131.29M
--62.34M
--137.24M
--95.71M
-40.64%105.21M
--311.16M
--177.25M
--152.47M
--83.14M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
1.20%132.87M
113.69%133.21M
27.32%174.73M
24.37%119.03M
--131.29M
--62.34M
--137.24M
--95.71M
-40.64%105.21M
--311.16M
--177.25M
--152.47M
--83.14M
Các khoản phải thu
11.37%106.78M
43.38%168.28M
-9.18%103.30M
12.36%112.73M
--95.88M
--117.36M
--113.73M
--100.33M
-4.86%70.04M
--60.91M
--73.62M
--63.71M
--69.08M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
11.37%106.78M
13.60%118.52M
2.35%103.30M
12.36%112.73M
--95.88M
--104.33M
--100.92M
--100.33M
-4.86%70.04M
--60.91M
--73.62M
--63.71M
--69.08M
-Các khoản phải thu khác
----
281.86%49.75M
----
----
----
--13.03M
--12.81M
----
----
----
----
----
----
Chi phí trả trước
81.44%104.34M
88.31%53.83M
42.36%56.03M
-13.15%44.61M
--57.51M
--28.59M
--39.36M
--51.37M
9.23%58.31M
--64.36M
--53.38M
--38.76M
--31.70M
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
-40.17%2.71M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
--4.53M
--11.99M
--3.48M
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
20.84%343.99M
66.70%358.02M
10.32%334.06M
10.16%276.38M
--284.68M
--214.77M
--302.82M
--250.89M
-23.24%233.55M
--436.44M
--304.24M
--254.95M
--183.92M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
6.41%2.50B
7.01%1.92B
38.72%2.48B
35.90%2.44B
--2.35B
--1.80B
--1.79B
--1.79B
6.69%1.82B
--1.70B
--1.71B
--1.68B
--1.67B
-Tài sản cố định
6.73%3.09B
--2.50B
--3.06B
--3.00B
--2.89B
----
----
----
----
----
----
----
----
-Khấu hao lũy kế
8.09%589.25M
--582.81M
--575.50M
--561.21M
--545.15M
----
----
----
----
----
----
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-28.52%1.11B
-10.57%1.39B
0.57%1.56B
0.31%1.56B
--1.55B
--1.55B
--1.55B
--1.55B
8.75%1.55B
--1.42B
--1.43B
--1.43B
--1.43B
Tài sản dài hạn khác
1.22%78.67M
-3.44%82.15M
4.18%81.03M
13.08%77.96M
--77.72M
--85.08M
--77.78M
--68.94M
87.36%57.76M
--30.53M
--30.83M
--29.51M
--29.07M
Tổng tài sản dài hạn
-7.33%3.69B
-1.19%3.39B
20.62%4.12B
19.26%4.08B
--3.98B
--3.43B
--3.42B
--3.42B
8.41%3.43B
--3.15B
--3.17B
--3.14B
--3.12B
Tổng tài sản
-7.43%3.44B
2.81%3.75B
4.32%3.88B
3.34%3.79B
--3.72B
--3.65B
--3.72B
--3.67B
5.63%3.66B
--3.59B
--3.47B
--3.39B
--3.31B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
7.82%103.05M
13.47%97.78M
-32.18%86.83M
-56.31%40.51M
--95.57M
--86.17M
--128.03M
--92.72M
-44.68%28.70M
--26.20M
--51.88M
--36.84M
--46.49M
Chi phí trích trước
----
31.36%122.97M
0.29%120.24M
--9.27M
----
--93.61M
--119.90M
----
--5.74M
--2.72M
----
----
----
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-0.55%10.65M
18.44%10.64M
-44.55%9.62M
-31.10%10.90M
--10.71M
--8.98M
--17.35M
--15.83M
5.10%14.13M
--19.79M
--13.45M
--13.45M
--13.34M
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
-1.06%1.03M
-27.31%1.02M
----
--923.00K
--1.04M
--1.41M
--1.52M
----
-12.95%1.46M
--1.74M
--1.68M
--1.68M
--1.57M
Nợ phải trả hoãn lại
64.56%50.40M
71.78%58.03M
4.73%29.51M
10.48%38.43M
--30.63M
--33.78M
--28.18M
--34.79M
35.82%52.57M
--71.28M
--38.70M
--41.84M
--42.40M
Nợ ngắn hạn khác
21.59%153.45M
29.89%155.81M
-25.52%116.34M
-38.09%78.94M
--126.20M
--119.95M
--156.21M
--127.51M
-10.28%81.27M
--97.48M
--90.58M
--78.68M
--88.89M
Tổng nợ ngắn hạn
-0.51%468.02M
17.47%484.87M
-6.94%469.51M
-5.10%420.23M
--470.43M
--412.76M
--504.53M
--442.83M
7.89%410.22M
--418.89M
--380.23M
--383.94M
--360.05M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
5.83%2.37B
5.87%2.37B
-16.69%2.34B
-18.29%2.31B
--2.24B
--2.23B
--2.81B
--2.83B
-1.12%2.70B
--2.72B
--2.73B
--2.71B
--2.70B
-Nợ dài hạn
-0.08%916.99M
-0.09%917.92M
-38.44%921.27M
-38.64%916.80M
--917.69M
--918.72M
--1.50B
--1.49B
-2.03%1.35B
--1.37B
--1.38B
--1.38B
--1.38B
-Nợ thuê tài chính dài hạn
9.93%1.45B
10.03%1.45B
8.06%1.42B
4.48%1.39B
--1.32B
--1.32B
--1.32B
--1.33B
-0.20%1.35B
--1.34B
--1.35B
--1.33B
--1.32B
Nợ dài hạn khác
0.87%95.49M
3.76%106.86M
-4.89%103.74M
10.48%105.34M
--94.67M
--102.99M
--109.07M
--95.35M
36.14%70.97M
--53.27M
--52.13M
--71.45M
--67.26M
Tổng nợ dài hạn
5.92%2.50B
5.89%2.51B
-16.75%2.48B
-18.14%2.45B
--2.36B
--2.37B
--2.98B
--2.99B
0.47%2.85B
--2.84B
--2.83B
--2.83B
--2.80B
Tổng các khoản nợ
4.85%2.97B
7.61%2.99B
-15.33%2.95B
-16.45%2.87B
--2.83B
--2.78B
--3.49B
--3.43B
1.35%3.26B
--3.26B
--3.21B
--3.21B
--3.16B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
1.16%844.89M
1.32%842.48M
973.46%840.83M
952.06%838.07M
--835.17M
--831.55M
--78.33M
--79.66M
-14.33%389.15M
--455.68M
--454.23M
--430.77M
--430.57M
Lợi nhuận giữ lại
-824.36%-372.45M
-373.02%-82.62M
-42.29%94.56M
-39.95%90.01M
--51.42M
--30.26M
--163.84M
--149.88M
110.34%20.54M
---127.07M
---198.63M
---245.55M
---275.83M
Vốn dự trữ
1.17%843.71M
1.32%841.30M
984.47%839.65M
951.58%836.89M
--833.99M
--830.37M
--77.42M
--79.58M
--389.07M
--455.60M
----
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
20.90%-1.35M
-270.54%-4.60M
36.65%-4.18M
-148.66%-3.80M
---1.71M
--2.70M
---6.60M
--7.81M
---2.01M
----
--0.00
---1.80M
---3.48M
Tổng vốn chủ sở hữu
-46.76%471.09M
-12.64%755.26M
295.29%931.21M
289.41%924.28M
--884.88M
--864.51M
--235.57M
--237.35M
59.50%407.69M
--328.61M
--255.61M
--183.42M
--151.27M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu KLC?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Kindercare Learning Companies Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Kindercare Learning Companies Inc có 132.87M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Kindercare Learning Companies Inc là bao nhiêu?

Kindercare Learning Companies Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 2.99B tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 484.87M nợ ngắn hạ và 2.51B nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Kindercare Learning Companies Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Kindercare Learning Companies Inc là 3.75B, bao gồm 358.02M tài sản ngắn hạn và 3.39B tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Kindercare Learning Companies Inc là bao nhiêu?

Kindercare Learning Companies Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 755.26M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.