tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Kayne Anderson BDC Inc

KBDC
Thêm vào danh sách theo dõi
13.450USD
-0.010-0.07%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
890.28MVốn hóa
10.51P/E TTM

Tình hình tài chính của KBDC

Theo dõi tình hình tài chính của Kayne Anderson BDC Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Kayne Anderson BDC Inc

Mới phát hành
Th08 10, 2026
EPS / Dự báo
0.16/0.40
Doanh thu / Dự báo
38.88M/56.36M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
213.57M
-1.35%
EPS(YoY)
1.33
-35.54%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/06
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
-54.02%0.16
-17.66%0.26
-35.66%0.32
-33.85%0.35
-19.87%0.35
-20.09%0.31
55.58%0.50
170.86%0.53
48.46%0.44
43.02%0.39
26.80%0.32
--0.20
--0.30
--0.27
--0.25
--0.39
----
----
Doanh thu
-27.76%38.88M
-6.58%46.06M
-7.52%54.09M
-3.35%56.37M
9.30%53.82M
-2.27%49.30M
35.83%58.48M
73.06%58.32M
23.05%49.24M
38.24%50.45M
35.26%43.06M
41.25%33.70M
200.57%40.02M
219.73%36.49M
--31.83M
--23.86M
--13.31M
--11.41M
Lợi nhuận ròng
-56.98%10.72M
-22.39%17.24M
-38.03%21.97M
-34.46%24.61M
-20.11%24.91M
-19.96%22.21M
55.52%35.45M
170.73%37.56M
48.46%31.18M
43.02%27.75M
26.80%22.79M
-4.97%13.87M
181.45%21.00M
238.75%19.41M
--17.98M
--14.60M
--7.46M
--5.73M
Biên lợi nhuận ròng
-40.45%27.56%
-16.93%37.43%
-32.99%40.62%
-32.19%43.66%
-26.90%46.29%
-18.10%45.06%
14.50%60.61%
56.44%64.39%
20.65%63.32%
3.45%55.02%
-6.25%52.94%
--41.16%
--52.49%
--53.18%
--56.47%
--57.20%
----
----
Biên lợi nhuận gộp
3.71%95.13%
2.59%93.25%
1.59%92.72%
1.96%92.16%
0.08%91.73%
-4.11%90.89%
-3.09%91.27%
-2.77%90.39%
-2.44%91.66%
0.68%94.78%
-0.38%94.18%
--92.96%
--93.95%
--94.14%
--94.54%
--93.91%
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
12.89%52.74%
10.86%50.47%
19.92%49.40%
26.94%49.32%
43.45%46.72%
27.43%45.53%
-15.70%41.20%
-14.20%38.85%
-32.70%32.57%
-30.33%35.73%
1.16%48.87%
--45.28%
--48.39%
--51.28%
--48.31%
--46.75%
----
----
Doanh thu
-27.76%38.88M
-6.58%46.06M
-7.52%54.09M
-3.35%56.37M
9.30%53.82M
-2.27%49.30M
35.83%58.48M
73.06%58.32M
23.05%49.24M
38.24%50.45M
35.26%43.06M
41.25%33.70M
200.57%40.02M
219.73%36.49M
--31.83M
--23.86M
--13.31M
--11.41M
Lợi nhuận hoạt động
-30.42%30.35M
-8.60%36.49M
-18.54%42.94M
-15.62%45.25M
-1.82%43.61M
-8.04%39.92M
43.60%52.72M
93.29%53.63M
30.63%44.42M
40.35%43.41M
36.26%36.71M
38.01%27.74M
224.59%34.00M
262.31%30.93M
--26.94M
--20.10M
--10.48M
--8.54M
Lợi nhuận ròng
-56.98%10.72M
-22.39%17.24M
-38.03%21.97M
-34.46%24.61M
-20.11%24.91M
-19.96%22.21M
55.52%35.45M
170.73%37.56M
48.46%31.18M
43.02%27.75M
26.80%22.79M
-4.97%13.87M
181.45%21.00M
238.75%19.41M
--17.98M
--14.60M
--7.46M
--5.73M
Tổng tài sản
3.80%2.34B
0.98%2.25B
9.80%2.29B
15.27%2.34B
18.12%2.26B
20.93%2.23B
46.29%2.08B
53.58%2.03B
44.18%1.91B
42.45%1.84B
19.20%1.42B
33.07%1.32B
80.29%1.32B
105.77%1.29B
--1.19B
--992.45M
--734.71M
--629.25M
Tổng các khoản nợ
16.70%1.28B
11.31%1.17B
31.29%1.18B
42.26%1.20B
50.16%1.10B
2.04%1.05B
21.02%896.32M
31.59%842.04M
7.97%731.67M
47.70%1.03B
22.95%740.61M
36.52%639.90M
96.45%677.66M
188.89%699.31M
--602.35M
--468.72M
--344.95M
--242.07M
Tổng vốn chủ sở hữu
-8.44%1.06B
-8.28%1.08B
-6.44%1.11B
-3.89%1.14B
-1.77%1.16B
44.98%1.18B
73.68%1.19B
74.26%1.19B
82.12%1.18B
36.28%811.56M
15.37%683.06M
29.98%680.73M
65.98%646.93M
53.81%595.51M
--592.04M
--523.73M
--389.76M
--387.18M
Thu nhập hoạt động ròng
-2950.25%-69.43M
131.28%39.81M
262.65%79.83M
54.32%-53.74M
100.85%2.44M
-39.77%-127.24M
8.69%-49.08M
-651.16%-117.64M
-37931.17%-286.75M
-18.39%-91.03M
70.84%-53.75M
109.32%21.34M
99.22%-754.00K
-146.84%-76.89M
---184.35M
---228.99M
---97.27M
---31.15M
Tài chính thuần
1298.16%69.64M
-135.60%-43.52M
-341.45%-78.16M
-58.88%56.11M
-102.12%-5.81M
35.24%122.23M
-57.09%32.37M
723.67%136.45M
10990.72%273.61M
13.59%90.38M
-57.53%75.44M
-109.08%-21.88M
-97.40%2.47M
127.79%79.57M
--177.61M
--240.85M
--94.87M
--34.93M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Kayne Anderson BDC Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kayne Anderson BDC Inc, tổng doanh thu đạt 213.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 216.49M.

Tổng nghĩa vụ của Kayne Anderson BDC Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kayne Anderson BDC Inc, tổng nghĩa vụ của Kayne Anderson BDC Inc là 1.18B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.29.

Tổng vốn chủ sở hữu của Kayne Anderson BDC Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kayne Anderson BDC Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Kayne Anderson BDC Inc là 1.11B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.44.

Thu nhập hoạt động thuần của Kayne Anderson BDC Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kayne Anderson BDC Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Kayne Anderson BDC Inc là 171.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.56.

Giá trị huy động vốn ròng của Kayne Anderson BDC Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kayne Anderson BDC Inc, giá trị huy động vốn ròng của Kayne Anderson BDC Inc là 94.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -82.29.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Kayne Anderson BDC Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kayne Anderson BDC Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.54.

Thu nhập ròng của Kayne Anderson BDC Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kayne Anderson BDC Inc, lợi nhuận ròng là 93.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.98.

Biên lợi nhuận ròng của Kayne Anderson BDC Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kayne Anderson BDC Inc, biên lợi nhuận ròng là 43.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.01.

Biên lợi nhuận gộp của Kayne Anderson BDC Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kayne Anderson BDC Inc, biên lợi nhuận gộp là 91.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.04.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Kayne Anderson BDC Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kayne Anderson BDC Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 49.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.92.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Kayne Anderson BDC Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kayne Anderson BDC Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 8.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -42.18.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Kayne Anderson BDC Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kayne Anderson BDC Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -43.01.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Kayne Anderson BDC Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kayne Anderson BDC Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 171.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.56.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.