tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Kayne Anderson BDC Inc

KBDC
Thêm vào danh sách theo dõi
13.360USD
+0.020+0.15%
Đóng cửa 08-21 16:00ET
883.33MVốn hóa
10.43P/E TTM

KBDC Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Kayne Anderson BDC Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Tài sản ngắn hạn
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
3.80%14.52M
-17.57%14.31M
-19.43%18.03M
-58.14%16.36M
-31.00%13.99M
-48.04%17.36M
-34.32%22.38M
215.59%39.08M
56.91%20.27M
198.22%33.42M
299.59%34.07M
-18.91%12.38M
278.41%12.92M
92.64%11.21M
--8.53M
--15.27M
--3.41M
--5.82M
Tài sản dài hạn
Tổng tài sản
3.80%2.34B
0.98%2.25B
9.80%2.29B
15.27%2.34B
18.12%2.26B
20.93%2.23B
46.29%2.08B
53.58%2.03B
44.18%1.91B
42.45%1.84B
19.20%1.42B
33.07%1.32B
80.29%1.32B
105.77%1.29B
--1.19B
--992.45M
--734.71M
--629.25M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
17.18%1.24B
11.95%1.14B
31.67%1.13B
46.32%1.15B
69.45%1.05B
54.10%1.02B
23.32%858.00M
31.77%788.00M
-2.96%622.00M
-0.75%659.00M
20.58%695.75M
28.88%598.00M
87.43%641.00M
174.38%664.00M
--577.00M
--464.00M
--342.00M
--242.00M
-Nợ dài hạn
17.18%1.24B
11.95%1.14B
31.67%1.13B
46.32%1.15B
69.45%1.05B
54.10%1.02B
23.32%858.00M
31.77%788.00M
-2.96%622.00M
-0.75%659.00M
20.58%695.75M
28.88%598.00M
87.43%641.00M
174.38%664.00M
--577.00M
--464.00M
--342.00M
--242.00M
Tổng các khoản nợ
16.70%1.28B
11.31%1.17B
31.29%1.18B
42.26%1.20B
50.16%1.10B
2.04%1.05B
21.02%896.32M
31.59%842.04M
7.97%731.67M
47.70%1.03B
22.95%740.61M
36.52%639.90M
96.45%677.66M
188.89%699.31M
--602.35M
--468.72M
--344.95M
--242.07M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
-5.62%1.08B
-6.01%1.09B
-3.85%1.11B
-1.70%1.13B
-0.59%1.15B
46.29%1.16B
72.00%1.15B
72.47%1.15B
84.19%1.15B
37.32%790.29M
16.61%670.03M
34.28%668.55M
68.70%626.62M
55.45%575.53M
--574.58M
--497.88M
--371.45M
--370.23M
Lợi nhuận giữ lại
-332.88%-23.27M
-136.64%-7.49M
-94.50%1.86M
-79.85%6.68M
-58.37%9.99M
-3.83%20.45M
160.10%33.88M
172.05%33.13M
18.18%24.00M
6.41%21.26M
-25.43%13.02M
-52.88%12.18M
10.89%20.31M
17.87%19.98M
--17.46M
--25.84M
--18.31M
--16.95M
Vốn dự trữ
-5.61%1.08B
-6.01%1.09B
-3.85%1.11B
-1.70%1.13B
-0.59%1.15B
46.29%1.16B
72.00%1.15B
72.47%1.15B
84.19%1.15B
37.32%790.25M
16.61%669.99M
34.28%668.50M
68.70%626.58M
55.45%575.50M
--574.54M
--497.85M
--371.43M
--370.21M
Tổng vốn chủ sở hữu
-8.44%1.06B
-8.28%1.08B
-6.44%1.11B
-3.89%1.14B
-1.77%1.16B
44.98%1.18B
73.68%1.19B
74.26%1.19B
82.12%1.18B
36.28%811.56M
15.37%683.06M
29.98%680.73M
65.98%646.93M
53.81%595.51M
--592.04M
--523.73M
--389.76M
--387.18M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu KBDC?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Kayne Anderson BDC Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Kayne Anderson BDC Inc có 14.52M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Vốn chủ sở hữu của Kayne Anderson BDC Inc là bao nhiêu?

Kayne Anderson BDC Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 1.11B tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.