tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Janux Therapeutics Inc

JANX
Thêm vào danh sách theo dõi
15.170USD
-0.410-2.63%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
925.13MVốn hóa
LỗP/E TTM

JANX Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Janux Therapeutics Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Janux Therapeutics Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
--3.73M
--0.00
2177.90%10.00M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-82.56%439.00K
741.72%8.90M
-38.87%1.25M
-13.50%2.46M
38.83%2.52M
-55.31%1.06M
28.89%2.05M
76.05%2.84M
56.43%1.81M
390.66%2.37M
318.16%1.59M
--1.62M
--1.16M
--482.00K
--380.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu
--3.73M
--0.00
2177.90%10.00M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-82.56%439.00K
741.72%8.90M
-38.87%1.25M
-13.50%2.46M
38.83%2.52M
-55.31%1.06M
28.89%2.05M
76.05%2.84M
56.43%1.81M
390.66%2.37M
318.16%1.59M
--1.62M
--1.16M
--482.00K
--380.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Chi phí hoạt động
8.74%37.95M
46.10%42.40M
24.72%45.25M
98.59%45.12M
62.97%34.90M
56.05%29.02M
97.93%36.28M
4.19%22.72M
-4.10%21.41M
-11.90%18.60M
-7.59%18.33M
11.10%21.80M
47.57%22.33M
39.75%21.11M
64.44%19.84M
191.45%19.63M
467.98%15.13M
812.75%15.11M
860.35%12.06M
508.86%6.73M
222.52%2.66M
--1.66M
--1.26M
--1.11M
--826.00K
Chi phí R&D
7.02%26.81M
51.63%31.55M
86.04%34.63M
132.68%34.66M
78.07%25.05M
69.97%20.81M
56.53%18.61M
-0.17%14.90M
-11.31%14.07M
-20.69%12.24M
-13.43%11.89M
5.95%14.92M
55.78%15.87M
38.19%15.43M
63.42%13.74M
197.36%14.09M
429.04%10.18M
1033.91%11.17M
907.91%8.41M
603.86%4.74M
250.64%1.93M
--985.00K
--834.00K
--673.00K
--549.00K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-9.63%469.00K
-8.59%468.00K
-1.76%501.00K
6.92%541.00K
-2.44%519.00K
-3.58%512.00K
2.00%510.00K
7.43%506.00K
17.44%532.00K
31.76%531.00K
100.80%500.00K
336.11%471.00K
459.26%453.00K
529.69%403.00K
822.22%249.00K
730.77%108.00K
800.00%81.00K
611.11%64.00K
2600.00%27.00K
1200.00%13.00K
350.00%9.00K
--9.00K
--1.00K
--1.00K
--2.00K
Lợi nhuận hoạt động
1.96%-34.21M
-46.10%-42.40M
1.65%-35.25M
-226.42%-45.12M
-73.09%-34.90M
-79.85%-29.02M
-126.66%-35.84M
33.38%-13.82M
0.59%-20.16M
11.66%-16.14M
12.26%-15.81M
-20.20%-20.75M
-49.76%-20.28M
-35.40%-18.27M
-65.29%-18.02M
-176.09%-17.26M
-492.91%-13.54M
-715.11%-13.49M
-768.07%-10.90M
-465.28%-6.25M
-176.51%-2.28M
---1.66M
---1.26M
---1.11M
---826.00K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-13.50%9.85M
18.73%10.46M
40.54%10.94M
43.20%11.26M
110.87%11.39M
101.10%8.81M
83.35%7.78M
142.69%7.86M
91.39%5.40M
98.96%4.38M
220.14%4.25M
768.63%3.24M
2037.88%2.82M
2874.32%2.20M
867.88%1.33M
710.87%373.00K
--132.00K
--74.00K
--137.00K
--46.00K
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--109.00K
--97.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
----
---1.25M
---490.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
--9.85M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-3.63%-24.36M
-58.02%-31.95M
13.35%-24.31M
-468.18%-33.86M
-59.27%-23.51M
-71.93%-20.22M
-142.56%-28.06M
65.96%-5.96M
15.46%-14.76M
26.81%-11.76M
30.71%-11.57M
-3.67%-17.51M
-30.19%-17.46M
-19.75%-16.07M
-55.08%-16.70M
-172.12%-16.89M
-487.13%-13.41M
-710.63%-13.42M
-757.17%-10.77M
-152.28%-6.21M
-61.64%-2.28M
---1.66M
---1.26M
---2.46M
---1.41M
Thuế thu nhập
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-3.63%-24.36M
-58.02%-31.95M
13.35%-24.31M
-468.18%-33.86M
-59.27%-23.51M
-71.93%-20.22M
-142.56%-28.06M
65.96%-5.96M
15.46%-14.76M
26.81%-11.76M
30.71%-11.57M
-3.67%-17.51M
-30.19%-17.46M
-19.75%-16.07M
-55.08%-16.70M
-172.12%-16.89M
-487.13%-13.41M
-710.63%-13.42M
-757.17%-10.77M
-152.28%-6.21M
-61.64%-2.28M
---1.66M
---1.26M
---2.46M
---1.41M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-3.63%-24.36M
-58.02%-31.95M
13.35%-24.31M
-468.18%-33.86M
-59.27%-23.51M
-71.93%-20.22M
-142.56%-28.06M
65.96%-5.96M
15.46%-14.76M
26.81%-11.76M
30.71%-11.57M
-3.67%-17.51M
-30.19%-17.46M
-19.75%-16.07M
-55.08%-16.70M
-172.12%-16.89M
-487.13%-13.41M
-710.63%-13.42M
-757.17%-10.77M
-152.28%-6.21M
-61.64%-2.28M
---1.66M
---1.26M
---2.46M
---1.41M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-3.63%-24.36M
-58.02%-31.95M
13.35%-24.31M
-468.18%-33.86M
-59.27%-23.51M
-71.93%-20.22M
-142.56%-28.06M
65.96%-5.96M
15.46%-14.76M
26.81%-11.76M
30.71%-11.57M
-3.67%-17.51M
-30.19%-17.46M
-19.75%-16.07M
-55.08%-16.70M
-172.12%-16.89M
-487.13%-13.41M
-710.63%-13.42M
-757.17%-10.77M
-152.28%-6.21M
-61.64%-2.28M
---1.66M
---1.26M
---2.46M
---1.41M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-3.63%-24.36M
-58.02%-31.95M
13.35%-24.31M
-468.18%-33.86M
-59.27%-23.51M
-71.93%-20.22M
-142.56%-28.06M
65.96%-5.96M
15.46%-14.76M
26.81%-11.76M
30.71%-11.57M
-3.67%-17.51M
-30.19%-17.46M
-19.75%-16.07M
-55.08%-16.70M
-172.12%-16.89M
-487.13%-13.41M
-710.63%-13.42M
-757.17%-10.77M
-152.28%-6.21M
-61.64%-2.28M
---1.66M
---1.26M
---2.46M
---1.41M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-2.18%-0.39
-44.57%-0.51
23.68%-0.39
-399.78%-0.55
-26.43%-0.38
-41.26%-0.36
-102.95%-0.51
73.85%-0.11
28.02%-0.30
34.84%-0.25
37.05%-0.25
-2.71%-0.42
-28.79%-0.42
-19.85%-0.39
-55.40%-0.40
-173.19%-0.41
-467.05%-0.32
-677.05%-0.32
-721.89%-0.26
-141.91%-0.15
-61.65%-0.06
---0.04
---0.03
---0.06
---0.04
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-2.18%-0.39
-44.57%-0.51
23.68%-0.39
-399.78%-0.55
-26.43%-0.38
-41.26%-0.36
-102.95%-0.51
73.85%-0.11
28.02%-0.30
34.84%-0.25
37.05%-0.25
-2.71%-0.42
-28.79%-0.42
-19.85%-0.39
-55.40%-0.40
-173.19%-0.41
-467.05%-0.32
-677.05%-0.32
-721.89%-0.26
-141.91%-0.15
-61.65%-0.06
---0.04
---0.03
---0.06
---0.04
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Janux Therapeutics Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu JANX?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Janux Therapeutics Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Janux Therapeutics Inc báo cáo doanh thu là 10.00M cho năm tài chính 2025, tăng từ 10.59M của năm trước.

Lợi nhuận ròng của Janux Therapeutics Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Janux Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -113.62M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Janux Therapeutics Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Janux Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -24.36M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Janux Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Janux Therapeutics Inc là -157.67M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.