tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Invivyd Inc

IVVD
Thêm vào danh sách theo dõi
0.592USD
-0.018-3.00%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
167.31MVốn hóa
LỗP/E TTM

IVVD Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Invivyd Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Invivyd Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
Tổng doanh thu
21.59%13.74M
24.51%17.21M
41.17%13.13M
420.58%11.79M
--11.30M
--13.82M
--9.30M
--2.26M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
21.59%13.74M
24.51%17.21M
41.17%13.13M
420.58%11.79M
--11.30M
--13.82M
--9.30M
--2.26M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí doanh thu
23.74%1.03M
57.46%1.14M
34.99%1.09M
678.41%685.00K
--834.00K
--724.00K
--806.00K
--88.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
101.52%56.88M
-9.95%29.76M
-66.27%24.15M
-47.88%26.85M
-38.76%28.23M
-57.27%33.05M
86.20%71.61M
-4.12%51.51M
20.51%46.09M
154.12%77.35M
-11.24%38.46M
3.82%53.73M
-62.03%38.25M
-63.37%30.44M
-23.20%43.33M
22.65%51.75M
167.15%100.74M
388.45%83.09M
597.12%56.42M
--42.19M
--37.71M
--17.01M
--8.09M
Chi phí R&D
188.80%30.73M
-43.90%10.05M
-86.09%8.05M
-68.44%9.57M
-65.85%10.64M
-71.24%17.91M
126.21%57.85M
-30.46%30.33M
14.55%31.16M
212.59%62.27M
-15.12%25.57M
17.48%43.62M
-70.44%27.20M
-70.89%19.92M
-33.58%30.13M
5.88%37.13M
170.44%92.03M
365.70%68.43M
525.65%45.37M
--35.07M
--34.03M
--14.69M
--7.25M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-77.24%168.00K
-90.17%149.00K
-73.35%149.00K
-70.62%151.00K
40.84%738.00K
193.80%1.52M
10.04%559.00K
1.78%514.00K
5.01%524.00K
150.49%516.00K
1311.11%508.00K
271.32%505.00K
494.05%499.00K
--206.00K
--36.00K
--136.00K
--84.00K
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-154.91%-43.14M
34.71%-12.55M
82.31%-11.02M
69.42%-15.06M
63.28%-16.92M
75.14%-19.23M
-62.02%-62.31M
8.34%-49.25M
-20.51%-46.09M
-154.12%-77.35M
11.24%-38.46M
-3.82%-53.73M
62.03%-38.25M
63.37%-30.44M
23.20%-43.33M
-22.65%-51.75M
-167.15%-100.74M
-388.45%-83.09M
-597.12%-56.42M
---42.19M
---37.71M
---17.01M
---8.09M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
190.50%1.74M
83.88%1.47M
-62.50%600.00K
-80.00%400.00K
-45.45%600.00K
-70.37%800.00K
-15.79%1.60M
25.00%2.00M
0.00%1.10M
-28.95%2.70M
--1.90M
1500.00%1.60M
1000.00%1.10M
134.57%3.80M
----
334.78%100.00K
1011.11%100.00K
20150.00%1.62M
--48.00K
--23.00K
--9.00K
--8.00K
--0.00
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
250.00%600.00K
-15.00%-4.60M
---150.00K
---825.00K
---400.00K
0.00%-4.00M
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
89.98%-4.00M
---2.50M
---1.00M
---210.00K
---39.91M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-121.21%-7.00K
200.00%14.00K
-67.86%-47.00K
----
-97.79%33.00K
-103.52%-14.00K
-101.63%-28.00K
----
-43.66%1.49M
102.27%398.00K
-23.35%1.72M
210.62%2.05M
9914.81%2.65M
-1015.46%-17.54M
44980.00%2.24M
13280.00%659.00K
---27.00K
---1.57M
---5.00K
---5.00K
----
----
--0.00
Thu nhập trước thuế
-154.16%-41.40M
39.98%-11.07M
82.76%-10.47M
68.97%-14.66M
62.55%-16.29M
74.96%-18.44M
-54.00%-60.74M
5.93%-47.25M
-23.14%-43.50M
-65.24%-73.65M
12.52%-39.44M
1.49%-50.23M
64.91%-35.32M
46.32%-44.57M
25.32%-45.09M
-14.14%-50.99M
-160.12%-100.67M
-382.44%-83.04M
-25.76%-60.38M
---44.67M
---38.70M
---17.21M
---48.01M
Thuế thu nhập
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-154.16%-41.40M
39.98%-11.07M
82.76%-10.47M
68.97%-14.66M
62.55%-16.29M
74.96%-18.44M
-54.00%-60.74M
5.93%-47.25M
-23.14%-43.50M
-65.24%-73.65M
12.52%-39.44M
1.49%-50.23M
64.91%-35.32M
46.32%-44.57M
25.32%-45.09M
-14.14%-50.99M
-160.12%-100.67M
-382.44%-83.04M
-25.76%-60.38M
---44.67M
---38.70M
---17.21M
---48.01M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-154.16%-41.40M
39.98%-11.07M
82.76%-10.47M
68.97%-14.66M
62.55%-16.29M
74.96%-18.44M
-54.00%-60.74M
5.93%-47.25M
-23.14%-43.50M
-65.24%-73.65M
12.52%-39.44M
1.49%-50.23M
64.91%-35.32M
46.32%-44.57M
25.32%-45.09M
-14.14%-50.99M
-160.12%-100.67M
-382.44%-83.04M
-25.76%-60.38M
---44.67M
---38.70M
---17.21M
---48.01M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-154.16%-41.40M
39.98%-11.07M
82.76%-10.47M
68.97%-14.66M
62.55%-16.29M
74.96%-18.44M
-54.00%-60.74M
5.93%-47.25M
-23.14%-43.49M
-65.24%-73.65M
12.52%-39.44M
1.49%-50.23M
64.91%-35.32M
46.32%-44.57M
25.32%-45.09M
-14.14%-50.99M
-160.12%-100.67M
-382.44%-83.04M
-25.76%-60.38M
---44.67M
---38.70M
---17.21M
---48.01M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-154.16%-41.40M
39.98%-11.07M
82.76%-10.47M
68.97%-14.66M
62.55%-16.29M
74.96%-18.44M
-54.00%-60.74M
5.93%-47.25M
-23.14%-43.49M
-65.24%-73.65M
12.52%-39.44M
1.49%-50.23M
64.91%-35.32M
46.32%-44.57M
25.32%-45.09M
-14.14%-50.99M
-160.12%-100.67M
-382.44%-83.04M
-25.76%-60.38M
---44.67M
---38.70M
---17.21M
---48.01M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
1.60%-0.13
74.17%-0.04
87.89%-0.06
69.14%-0.12
63.88%-0.14
76.97%-0.15
-41.45%-0.51
13.75%-0.40
-15.87%-0.38
-63.00%-0.67
13.59%-0.36
2.65%-0.46
65.21%-0.32
45.91%-0.41
57.78%-0.42
-17.40%-0.47
-161.68%-0.93
-378.35%-0.76
-122.64%-0.98
---0.40
---0.36
---0.16
---0.44
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
1.60%-0.13
74.17%-0.04
87.89%-0.06
69.14%-0.12
63.88%-0.14
76.97%-0.15
-41.45%-0.51
13.75%-0.40
-15.87%-0.38
-63.00%-0.67
13.59%-0.36
2.65%-0.46
65.21%-0.32
45.91%-0.41
57.78%-0.42
-17.40%-0.47
-161.68%-0.93
-378.35%-0.76
-122.64%-0.98
---0.40
---0.36
---0.16
---0.44
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Invivyd Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu IVVD?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Invivyd Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Invivyd Inc báo cáo doanh thu là 53.43M cho năm tài chính 2025, tăng từ 25.38M của năm trước.

Doanh thu mà Invivyd Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Invivyd Inc báo cáo doanh thu là 13.74M cho quý gần nhất, tăng 21.59% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Invivyd Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Invivyd Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -52.49M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Invivyd Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Invivyd Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -41.40M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Invivyd Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Invivyd Inc là -55.56M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.