tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Invivyd Inc

IVVD
Thêm vào danh sách theo dõi
0.592USD
-0.018-3.00%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
167.31MVốn hóa
LỗP/E TTM

IVVD Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Invivyd Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-97.42%-41.71M
58.91%-15.46M
79.91%-8.25M
68.03%-13.30M
57.92%-21.13M
36.51%-37.61M
-16.17%-41.07M
-11.25%-41.60M
-21.93%-50.21M
-24.97%-59.24M
37.03%-35.35M
34.85%-37.39M
30.26%-41.18M
35.25%-47.40M
-3.56%-56.14M
-70.96%-57.39M
-148.72%-59.05M
-445.22%-73.21M
-4643.04%-54.21M
---33.57M
---23.74M
---13.43M
---1.14M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-154.16%-41.40M
39.98%-11.07M
82.76%-10.47M
68.97%-14.66M
62.55%-16.29M
74.96%-18.44M
-54.00%-60.74M
5.93%-47.25M
-23.14%-43.50M
-65.24%-73.65M
12.52%-39.44M
1.49%-50.23M
64.91%-35.32M
46.32%-44.57M
25.32%-45.09M
-14.14%-50.99M
-160.12%-100.67M
-382.44%-83.04M
-25.76%-60.38M
---44.67M
---38.70M
---17.21M
---48.01M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-77.24%168.00K
-90.17%149.00K
-73.35%149.00K
-70.62%151.00K
40.84%738.00K
193.80%1.52M
10.04%559.00K
1.78%514.00K
5.01%524.00K
150.49%516.00K
1311.11%508.00K
271.32%505.00K
494.05%499.00K
--206.00K
--36.00K
--136.00K
--84.00K
----
----
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
--399.00K
--288.00K
--487.00K
--443.00K
----
-100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-66.35%5.13M
-1558.82%-1.69M
---2.02M
-1410.82%-2.54M
1684.56%15.26M
-117.68%-102.00K
-100.00%0.00
--194.00K
--855.00K
-98.55%577.00K
--66.00K
--0.00
--0.00
--39.91M
Thay đổi trong vốn lưu động
57.45%-3.58M
68.89%-7.39M
-109.16%-1.49M
28.02%-2.42M
33.41%-8.40M
-637.10%-23.74M
1512.00%16.25M
-134.67%-3.35M
-36.95%-12.62M
118.27%4.42M
105.48%1.01M
175.01%9.68M
-123.42%-9.22M
-2262.56%-24.20M
-4567.01%-18.39M
-267.63%-12.90M
173.84%39.36M
-69.23%1.12M
-105.67%-394.00K
--7.70M
--14.37M
--3.64M
--6.95M
-Thay đổi các khoản phải thu
-5.29%2.22M
-47.82%-4.07M
74.17%-1.36M
91.20%-254.00K
--2.34M
---2.75M
---5.27M
---2.89M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi hàng tồn kho
181.03%47.00K
76.50%-352.00K
100.24%50.00K
99.49%-13.00K
44.23%-58.00K
---1.50M
---20.75M
---2.53M
---104.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi chi phí trả trước
-257.49%-2.12M
162.39%7.57M
-92.87%562.00K
1.08%3.45M
-66.43%1.35M
34.81%-12.13M
24.39%7.88M
1045.15%3.41M
164.05%4.01M
-830.47%-18.60M
78.99%6.34M
-102.31%-361.00K
-295.17%-6.27M
82.70%-2.00M
134.73%3.54M
48690.63%15.61M
372.67%3.21M
-392.42%-11.56M
-21593.62%-10.20M
--32.00K
---1.18M
---2.35M
---47.00K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-10560.00%-1.05M
-101.42%-105.00K
100.18%10.00K
-89.47%8.00K
100.59%10.00K
61716.67%7.42M
-5552.88%-5.67M
--76.00K
-1582.00%-1.68M
-73.33%12.00K
65.08%104.00K
100.00%0.00
-103.27%-100.00K
-98.34%45.00K
101.05%63.00K
---62.00K
--3.06M
90533.33%2.72M
---6.02M
----
----
--3.00K
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-42.86%4.00K
157.14%18.00K
800.00%7.00K
52.63%-9.00K
101.01%7.00K
-12.50%7.00K
-100.15%-1.00K
0.00%-19.00K
-5446.15%-695.00K
200.00%8.00K
13860.00%688.00K
-132.76%-19.00K
316.67%13.00K
---8.00K
---5.00K
--58.00K
---6.00K
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-97.42%-41.71M
58.91%-15.46M
79.91%-8.25M
68.03%-13.30M
57.92%-21.13M
36.51%-37.61M
-16.17%-41.07M
-11.25%-41.60M
-21.93%-50.21M
-24.97%-59.24M
37.03%-35.35M
34.85%-37.39M
30.26%-41.18M
35.25%-47.40M
-3.56%-56.14M
-70.96%-57.39M
-148.72%-59.05M
-445.22%-73.21M
-4643.04%-54.21M
---33.57M
---23.74M
---13.43M
---1.14M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
404.17%726.00K
100.00%0.00
-100.00%0.00
--11.00K
2.86%144.00K
---5.00K
--5.00K
--0.00
-77.56%140.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
--624.00K
1341.67%1.21M
--477.00K
--17.00K
----
--84.00K
----
----
----
----
----
Chi phí vốn
404.17%726.00K
--0.00
-100.00%0.00
--11.00K
2.86%144.00K
----
--5.00K
--0.00
-77.56%140.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
--624.00K
1341.67%1.21M
--477.00K
--17.00K
----
--84.00K
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
404.17%726.00K
100.00%0.00
-100.00%0.00
--11.00K
2.86%144.00K
---5.00K
--5.00K
--0.00
-77.56%140.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
--624.00K
1341.67%1.21M
--477.00K
--17.00K
----
--84.00K
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
156.63%77.92M
167.78%95.14M
--32.59M
54.41%75.66M
-199.71%-137.60M
25.59%-140.36M
--0.00
--49.00M
--138.00M
---188.63M
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
--9.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-404.17%-726.00K
-100.00%0.00
100.00%0.00
---11.00K
-2.86%-144.00K
-99.99%5.00K
-100.01%-5.00K
-100.00%0.00
-100.19%-140.00K
156.13%77.92M
167.55%95.14M
191835.29%32.59M
53.13%75.04M
-200.65%-138.81M
25.34%-140.84M
---17.00K
--49.00M
--137.92M
---188.63M
----
----
----
----
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-1080.00%-98.00K
204025.97%157.18M
95493.44%58.31M
42.39%131.00K
-99.97%10.00K
-45.39%77.00K
-33.70%61.00K
-65.93%92.00K
7114.21%39.10M
0.00%141.00K
-62.60%92.00K
264.86%270.00K
1104.44%542.00K
118.83%141.00K
-99.93%246.00K
-99.98%74.00K
--45.00K
-100.94%-749.00K
560.90%328.60M
--334.83M
--0.00
--79.84M
--49.72M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
-318.18%-96.00K
490718.75%157.06M
216088.89%58.37M
4.00%78.00K
-99.89%44.00K
-27.27%32.00K
-52.63%27.00K
36.36%75.00K
47338.55%39.37M
-63.33%44.00K
-61.74%57.00K
2850.00%55.00K
4250.00%83.00K
--120.00K
-99.95%149.00K
---2.00K
---2.00K
100.00%0.00
--330.90M
----
--0.00
---3.00K
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
----
----
-100.00%0.00
-100.20%-101.00K
--335.26M
--0.00
--79.84M
--49.71M
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
100.00%74.00K
126.67%306.00K
-100.00%0.00
-63.83%68.00K
--37.00K
-45.12%135.00K
177.14%97.00K
-12.56%188.00K
-100.00%0.00
1071.43%246.00K
-63.92%35.00K
182.89%215.00K
876.60%459.00K
--21.00K
--97.00K
--76.00K
--47.00K
----
----
----
--0.00
--0.00
--14.00K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-7.04%-76.00K
-112.22%-191.00K
6.35%-59.00K
91.23%-15.00K
73.99%-71.00K
39.60%-90.00K
---63.00K
---171.00K
---273.00K
---149.00K
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
----
----
---749.00K
---2.20M
---432.00K
----
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-1080.00%-98.00K
204025.97%157.18M
95493.44%58.31M
42.39%131.00K
-99.97%10.00K
-45.39%77.00K
-33.70%61.00K
-65.93%92.00K
7114.21%39.10M
0.00%141.00K
-62.60%92.00K
264.86%270.00K
1104.44%542.00K
118.83%141.00K
-99.93%246.00K
-99.98%74.00K
--45.00K
-100.94%-749.00K
560.90%328.60M
--334.83M
--0.00
--79.84M
--49.72M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
226.88%226.69M
-20.49%84.97M
-76.40%34.91M
-74.61%48.08M
-65.44%69.35M
-41.22%106.87M
21.27%147.88M
49.75%189.39M
117.91%200.64M
-34.63%181.82M
-74.32%121.95M
-76.24%126.47M
-83.02%92.08M
-41.84%278.15M
--474.88M
483.27%532.22M
371.55%542.22M
884.56%478.27M
--0.00
--91.25M
--114.99M
--48.58M
--0.00
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-99.97%-42.54M
477.72%141.72M
222.07%50.06M
68.26%-13.17M
-89.03%-21.27M
-299.37%-37.52M
-168.50%-41.01M
-817.08%-41.51M
-132.72%-11.25M
110.11%18.82M
130.43%59.88M
92.11%-4.53M
443.83%34.40M
-390.95%-186.08M
-329.40%-196.73M
-119.03%-57.34M
57.86%-10.00M
-3.70%63.95M
76.54%85.76M
--301.26M
---23.74M
--66.41M
--48.58M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
100.00%0.00
----
----
--8.00K
---8.00K
--8.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Số dư tiền mặt cuối kỳ
283.03%184.15M
226.88%226.69M
-20.49%84.97M
-76.40%34.91M
-74.61%48.08M
-65.44%69.35M
-41.22%106.87M
21.27%147.88M
49.75%189.39M
117.91%200.64M
-34.63%181.82M
-74.32%121.95M
-76.24%126.47M
-83.02%92.08M
224.34%278.15M
20.99%474.88M
483.27%532.22M
371.55%542.22M
76.54%85.76M
--392.51M
--91.25M
--114.99M
--48.58M
Dòng tiền tự do
-99.49%-42.44M
58.91%-15.46M
79.91%-8.25M
68.00%-13.31M
57.75%-21.27M
36.51%-37.61M
-16.18%-41.07M
-11.25%-41.60M
-20.45%-50.35M
-21.86%-59.24M
37.56%-35.35M
34.87%-37.39M
29.20%-41.80M
33.67%-48.62M
-4.44%-56.62M
---57.41M
---59.05M
---73.30M
---54.21M
----
----
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Invivyd Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Invivyd Inc đã tạo ra -58.13M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Invivyd Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Invivyd Inc đã tăng 65.90% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Invivyd Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Invivyd Inc đã chi 155.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Invivyd Inc đã thay đổi như thế nào?

Invivyd Inc đã sử dụng 215.63M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với IVVD?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Invivyd Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -58.29M, phản ánh sự thay đổi 65.84% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.