tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ispire Technology Inc

ISPR
Thêm vào danh sách theo dõi
1.450USD
+0.010+0.69%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
83.23MVốn hóa
LỗP/E TTM

ISPR Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Ispire Technology Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Ispire Technology Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
Tổng doanh thu
-28.66%18.69M
-51.50%20.29M
-22.85%30.35M
-46.08%20.14M
-12.74%26.19M
0.34%41.83M
-8.23%39.34M
14.45%37.34M
24.36%30.02M
30.69%41.69M
59.09%42.86M
49.35%32.63M
26.94%24.14M
--31.90M
--26.94M
--21.85M
--19.01M
Doanh thu
-28.66%18.69M
-51.50%20.29M
-22.85%30.35M
-46.08%20.14M
-12.74%26.19M
0.34%41.83M
-8.23%39.34M
14.45%37.34M
24.36%30.02M
30.69%41.69M
59.09%42.86M
49.35%32.63M
26.94%24.14M
--31.90M
--26.94M
--21.85M
--19.01M
Chi phí doanh thu
-22.04%16.69M
-50.71%16.81M
-20.40%25.20M
-34.05%17.66M
-10.37%21.41M
-3.75%34.11M
-12.09%31.66M
2.49%26.78M
21.80%23.89M
32.41%35.43M
62.61%36.02M
38.77%26.13M
22.31%19.62M
--26.76M
--22.15M
--18.83M
--16.04M
Chi phí hoạt động
-25.71%27.32M
-47.05%26.05M
-28.56%31.66M
-16.59%33.95M
3.10%36.78M
7.85%49.19M
1.32%44.32M
21.45%40.70M
32.97%35.67M
44.38%45.61M
55.35%43.74M
41.24%33.51M
34.74%26.83M
--31.59M
--28.16M
--23.72M
--19.91M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-63.09%210.65K
-57.39%227.83K
-48.07%253.41K
-40.56%220.20K
756.90%570.67K
56.72%534.71K
54.12%488.00K
1336.69%370.44K
800.69%66.60K
4816.89%341.18K
4729.80%316.64K
288.49%25.78K
145.00%7.39K
--6.94K
--6.56K
--6.64K
--3.02K
Chi phí hoạt động khác
---849.31K
---1.11M
-395.56%-1.38M
---832.80K
--0.00
--0.00
---279.29K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
18.43%-8.63M
21.73%-5.76M
73.69%-1.31M
-311.92%-13.81M
-87.18%-10.59M
-87.75%-7.36M
-467.45%-4.98M
-281.07%-3.35M
-110.28%-5.66M
-1365.23%-3.92M
27.71%-878.25K
53.13%-879.70K
-200.27%-2.69M
--309.84K
---1.21M
---1.88M
---895.68K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
--52.97K
75.59%104.92K
110913.95%95.47K
24.99%83.86K
----
-70.58%59.76K
-99.88%86.00
-43.15%67.09K
6881.07%27.30K
166.18%203.10K
14065.88%72.25K
3840.13%118.01K
-61.52%391.00
--76.30K
--510.00
--3.00K
--1.02K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
--87.22K
--100.19K
--112.18K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-224.46%-30.29K
218.38%290.24K
-91.66%9.80K
132.76%16.68K
145.16%24.34K
-894.57%-245.17K
3111.83%117.58K
89.97%-50.91K
-108.16%-53.90K
32.93%30.86K
100.73%3.66K
-544.25%-507.40K
865.74%660.76K
--23.21K
---500.79K
---78.76K
--68.42K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
---849.31K
---1.11M
-395.56%-1.38M
---832.80K
--0.00
--0.00
---279.29K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
335.04%202.70K
1118.10%83.57K
-1117.78%-70.58K
-249.13%-139.18K
-803.13%-86.24K
-85.26%6.86K
116.05%6.93K
299.80%93.33K
118.05%12.27K
318.62%46.53K
-125.01%-43.20K
-163.98%-46.71K
-1122.40%-67.95K
---21.29K
---19.20K
--73.01K
---5.56K
Thu nhập trước thuế
12.49%-9.35M
13.83%-6.50M
46.04%-2.77M
-352.70%-14.68M
-88.36%-10.68M
-107.12%-7.54M
-507.69%-5.14M
-146.45%-3.24M
-170.47%-5.67M
-1037.91%-3.64M
51.25%-845.54K
29.99%-1.32M
-152.01%-2.10M
--388.07K
---1.73M
---1.88M
---831.80K
Thuế thu nhập
0.24%177.41K
-76.83%106.59K
6.42%486.07K
-38.36%109.93K
-30.72%176.99K
30.62%460.03K
-7.92%456.75K
1.73%178.34K
7.35%255.49K
-32.05%352.18K
85.51%496.05K
-38.00%175.30K
49.91%237.99K
--518.31K
--267.40K
--282.75K
--158.75K
Doanh thu sau thuế
12.28%-9.52M
17.45%-6.60M
41.75%-3.26M
-332.32%-14.79M
-83.23%-10.86M
-100.37%-8.00M
-317.04%-5.60M
-129.43%-3.42M
-153.84%-5.93M
-2965.00%-3.99M
32.98%-1.34M
31.04%-1.49M
-135.65%-2.33M
---130.24K
---2.00M
---2.16M
---990.56K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
12.28%-9.52M
17.45%-6.60M
41.75%-3.26M
-332.32%-14.79M
-83.23%-10.86M
-100.37%-8.00M
-317.04%-5.60M
-129.43%-3.42M
-153.84%-5.93M
-2965.00%-3.99M
32.98%-1.34M
31.04%-1.49M
-135.65%-2.33M
---130.24K
---2.00M
---2.16M
---990.56K
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
----
--2.41M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
12.28%-9.52M
17.45%-6.60M
41.75%-3.26M
-332.32%-14.79M
-83.23%-10.86M
-100.37%-8.00M
-317.04%-5.60M
-129.43%-3.42M
-153.84%-5.93M
-2965.00%-3.99M
32.98%-1.34M
31.04%-1.49M
-135.65%-2.33M
---130.24K
---2.00M
---2.16M
---990.56K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
12.28%-9.52M
17.45%-6.60M
41.75%-3.26M
-332.32%-14.79M
-83.23%-10.86M
-100.37%-8.00M
-317.04%-5.60M
-129.43%-3.42M
-153.84%-5.93M
-2965.00%-3.99M
32.98%-1.34M
31.04%-1.49M
-135.65%-2.33M
---130.24K
---2.00M
---2.16M
---990.56K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
12.73%-0.17
18.31%-0.12
42.44%-0.06
-326.50%-0.26
-74.69%-0.19
-91.91%-0.14
-299.72%-0.10
-115.22%-0.06
-133.55%-0.11
-2729.23%-0.07
30.83%-0.02
26.99%-0.03
-163.88%-0.05
--0.00
---0.04
---0.04
---0.02
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
12.73%-0.17
18.31%-0.12
42.44%-0.06
-326.50%-0.26
-74.69%-0.19
-91.91%-0.14
-299.72%-0.10
-115.22%-0.06
-133.55%-0.11
-2729.23%-0.07
30.83%-0.02
26.99%-0.03
-163.88%-0.05
--0.00
---0.04
---0.04
---0.02
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Ispire Technology Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ISPR?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Ispire Technology Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Ispire Technology Inc báo cáo doanh thu là 127.49M cho năm tài chính 2025, tăng từ 151.91M của năm trước.

Doanh thu mà Ispire Technology Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Ispire Technology Inc báo cáo doanh thu là 18.69M cho quý gần nhất, tăng -28.66% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Ispire Technology Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Ispire Technology Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -39.24M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Ispire Technology Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Ispire Technology Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -9.52M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Ispire Technology Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Ispire Technology Inc là -36.74M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.