tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

IREN Ltd

IREN
Thêm vào danh sách theo dõi
44.700USD
+3.050+7.32%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
16.99BVốn hóa
57.35P/E TTM

IREN Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của IREN Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của IREN Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q1
Tổng doanh thu
-26.73%137.22M
-0.02%144.79M
54.44%184.69M
341.80%240.29M
172.49%148.10M
180.89%119.59M
--54.39M
67.87%57.44M
379.82%54.35M
209.52%42.57M
--34.22M
-22.69%11.33M
-31.73%13.76M
53.75%16.21M
--14.65M
--20.15M
1214.37%10.54M
--802.22K
Doanh thu
-26.73%137.22M
-0.02%144.79M
59.02%184.69M
355.41%240.29M
168.44%144.82M
176.22%116.14M
--52.76M
66.00%56.80M
376.30%53.95M
205.69%42.05M
--34.22M
-22.69%11.33M
-31.73%13.76M
53.75%16.21M
--14.65M
--20.15M
1214.37%10.54M
--802.22K
Chi phí doanh thu
24.60%145.42M
80.57%161.18M
--164.94M
--165.90M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
60.79%276.68M
103.31%238.14M
161.09%263.85M
221.21%300.43M
153.99%120.20M
135.77%101.06M
--93.53M
96.11%78.59M
120.68%47.32M
-8.22%42.86M
--40.08M
60.97%21.44M
220.16%46.70M
260.99%27.15M
--13.32M
--14.59M
421.50%7.52M
--1.44M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
99.87%127.55M
178.61%131.81M
176.06%99.93M
150.60%85.23M
445.88%47.45M
378.94%36.20M
--34.01M
297.68%26.78M
69.60%8.69M
-34.53%7.56M
--6.73M
132.21%5.13M
815.46%11.54M
929.47%7.45M
--2.21M
--1.26M
128.22%723.87K
--317.18K
Chi phí hoạt động khác
45.00%3.01M
-53.18%-4.79M
-116.74%-1.85M
-154.16%-3.83M
182.09%9.72M
114.84%11.03M
--7.07M
-33.63%4.82M
88.25%3.44M
-72.51%5.14M
--7.26M
980.39%1.83M
927.50%18.68M
1878.45%3.50M
--169.38K
--1.82M
1026.94%177.11K
--15.72K
Lợi nhuận hoạt động
-1016.76%-139.46M
-437.12%-93.35M
-527.17%-79.16M
-53.63%-60.13M
297.12%27.90M
6511.76%18.53M
---39.14M
-260.95%-21.16M
169.45%7.03M
99.12%-289.00K
---5.86M
-861.25%-10.12M
-692.57%-32.95M
-461.94%-10.94M
--1.33M
--5.56M
572.23%3.02M
---640.06K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
2009.75%35.93M
1032.42%21.80M
894.01%15.78M
211.40%7.13M
28.40%1.93M
138.65%1.59M
--2.29M
115.86%2.95M
514.75%1.50M
158.75%665.00K
--1.37M
2006.77%244.00K
--257.00K
----
--11.58K
--0.00
-100.00%0.00
--714.36
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
372.13%24.47M
260.21%14.84M
70.61%10.67M
14630.16%9.28M
6144.44%7.87M
20743.33%6.25M
--63.00K
--63.00K
-94.55%126.00K
-99.71%30.00K
----
66.89%2.31M
41300.00%10.35M
-75.95%3.61M
--1.38M
--25.00K
34897.79%15.00M
--42.86K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-334.14%-5.51M
-486.48%-1.86M
77.36%-1.03M
-268.20%-11.14M
-106.62%-318.00K
1.02%-4.56M
---3.02M
-538.92%-6.10M
5.44%4.80M
26.01%-4.61M
--1.39M
180.92%4.56M
65.36%-6.22M
-134.70%-951.00K
---5.63M
---17.97M
1799.10%2.74M
--144.30K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-532.80%-548.45M
-337.28%-166.15M
-2085.15%-262.85M
5829.87%648.74M
657.08%6.10M
749.71%13.24M
---11.32M
33.95%-2.50M
-133.62%-1.09M
97.73%-2.04M
---3.79M
--3.26M
-204.72%-89.96M
100.00%0.00
--0.00
--85.91M
-138496.27%-486.41M
--351.46K
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
-1181.58%-25.14M
-84.67%234.00K
101.04%7.00K
-101.55%-13.00K
152400.00%1.52M
-13540.00%-672.00K
--838.00K
325.00%27.00K
-99.94%1.00K
100.10%5.00K
---12.00K
--1.64M
---5.14M
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
---192.88K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-50.89%15.12M
-59.68%75.00K
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
--20.00K
----
----
----
--12.31K
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-497.89%-691.97M
-2187.83%-254.09M
-1644.88%-337.93M
1240.90%575.30M
141.66%29.27M
447.59%21.87M
---50.42M
-289.96%-26.84M
543.30%12.11M
95.64%-6.29M
---6.88M
51.76%-2.73M
-296.48%-144.37M
96.87%-15.50M
---5.66M
--73.47M
-130566.84%-495.65M
---379.32K
Thuế thu nhập
-188.21%-7.97M
-224.24%-6.26M
-6192.12%-182.52M
14774.18%190.69M
45.12%5.04M
381.31%3.00M
--1.28M
448.78%225.00K
981.93%3.47M
-159.12%-1.06M
--41.00K
110.43%321.00K
-113.04%-411.00K
-22.17%2.44M
---3.08M
--3.15M
--3.14M
--0.00
Doanh thu sau thuế
-487.15%-684.00M
-1435.10%-247.83M
-923.22%-155.41M
843.83%384.61M
180.47%24.23M
461.09%18.88M
---51.71M
-290.90%-27.07M
382.93%8.64M
96.37%-5.23M
---6.92M
-18.08%-3.05M
-304.70%-143.95M
96.40%-17.94M
---2.59M
--70.32M
-131393.71%-498.79M
---379.32K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-487.15%-684.00M
-1435.10%-247.83M
-923.22%-155.41M
843.83%384.61M
180.47%24.23M
461.09%18.88M
---51.71M
-290.90%-27.07M
382.93%8.64M
96.37%-5.23M
---6.92M
-18.08%-3.05M
-304.70%-143.95M
96.40%-17.94M
---2.59M
--70.32M
-131393.71%-498.79M
---379.32K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-487.15%-684.00M
-1435.10%-247.83M
-923.22%-155.41M
843.83%384.61M
180.47%24.23M
461.09%18.88M
---51.71M
-290.90%-27.07M
382.93%8.64M
96.37%-5.23M
---6.92M
-18.08%-3.05M
-304.70%-143.95M
96.40%-17.94M
---2.59M
--70.32M
-131393.71%-498.79M
---379.32K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-487.15%-684.00M
-1435.10%-247.83M
-923.22%-155.41M
843.83%384.61M
180.47%24.23M
461.09%18.88M
---51.71M
-290.90%-27.07M
382.93%8.64M
96.37%-5.23M
---6.92M
-18.08%-3.05M
-304.70%-143.95M
96.40%-17.94M
---2.59M
--70.32M
-131393.71%-498.79M
---379.32K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-355.93%-1.88
-905.81%-0.74
-681.39%-0.52
620.07%1.42
34.04%0.11
224.57%0.09
---0.27
-38.86%-0.18
245.02%0.08
97.35%-0.07
---0.13
-16.83%-0.06
-242.76%-2.71
96.27%-0.34
---0.05
--1.90
-131437.16%-9.06
---0.01
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-392.84%-1.88
-905.81%-0.74
-710.53%-0.52
489.24%1.06
37.36%0.11
218.63%0.09
---0.27
-38.86%-0.18
235.07%0.08
97.35%-0.07
---0.13
-16.83%-0.06
-242.76%-2.71
96.27%-0.34
---0.05
--1.90
-131437.16%-9.06
---0.01
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của IREN Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu IREN?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của IREN Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?

IREN Ltd báo cáo doanh thu là 707.01M cho năm tài chính 2025, tăng từ 501.02M của năm trước.

Doanh thu mà IREN Ltd báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

IREN Ltd báo cáo doanh thu là 137.22M cho quý gần nhất, tăng -26.73% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của IREN Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

IREN Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -702.62M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của IREN Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

IREN Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -684.00M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của IREN Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của IREN Ltd là 24.82M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.