tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

IREN Ltd

IREN
Thêm vào danh sách theo dõi
46.930USD
+2.250+5.04%
Đóng cửa 09-08 16:00ET
17.84BVốn hóa
60.23P/E TTM

IREN Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của IREN Ltd nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
1655.94%1.81B
-19.10%75.32M
33.48%71.65M
3830.42%142.35M
-105.42%-211.07M
--53.68M
---3.82M
-31.46%4.83M
-2051.59%-102.75M
--7.04M
19.85%5.26M
--4.39M
--4.60M
3943.56%4.91M
--121.44K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-487.15%-684.00M
-1435.10%-247.83M
---155.41M
--384.61M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
777.51%562.46M
453.06%261.66M
--130.93M
--101.48M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
441.54%6.24M
-60.99%1.99M
--7.55M
--3.54M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thay đổi trong vốn lưu động
39885.77%1.78B
-80.05%2.51M
---198.16M
--239.54M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi các khoản phải thu
1662.63%62.93M
-506.00%-67.36M
---14.49M
---10.51M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi chi phí trả trước
-1137.88%-35.70M
-137.33%-18.29M
---1.09M
---12.65M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
12723.08%5.00M
-3240.67%-4.71M
--35.00K
--169.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
21535.25%1.73B
1675.59%82.94M
--10.27M
--71.14M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
1655.94%1.81B
-19.10%75.32M
33.48%71.65M
3830.42%142.35M
-105.42%-211.07M
--53.68M
---3.82M
-31.46%4.83M
-2051.59%-102.75M
--7.04M
19.85%5.26M
--4.39M
--4.60M
3943.56%4.91M
--121.44K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
454.35%1.98B
201.35%1.33B
529.84%826.67M
71.20%180.31M
75.70%142.80M
--131.25M
--105.32M
41.79%29.15M
225.33%81.28M
--20.56M
-10.59%24.98M
--27.94M
--10.79M
983.63%7.95M
--733.65K
Chi phí vốn
452.75%1.98B
205.37%1.36B
494.48%826.67M
70.37%180.31M
77.73%144.45M
--139.06M
--105.83M
30.06%29.19M
46.22%81.28M
--22.44M
98.63%55.58M
--27.98M
--10.79M
983.63%7.95M
--733.65K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
454.35%1.98B
201.35%1.33B
447.88%719.10M
71.20%180.31M
75.70%142.80M
--131.25M
--105.32M
41.79%29.15M
225.33%81.28M
--20.56M
-10.59%24.98M
--27.94M
--10.79M
983.63%7.95M
--733.65K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
--0.00
--0.00
--107.57M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
---92.48M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
----
----
135.17%304.30M
----
----
----
--129.39M
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
-228.59%-44.38M
-19748.70%-144.70M
50.49%-24.28M
64.31%-100.57M
-824.69%-300.08M
---49.04M
---281.81M
-1629.40%-281.33M
-607.70%-32.45M
--18.39M
105.69%6.39M
---112.34M
---37.83M
---58.28M
--0.00
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-471.09%-2.11B
-233.52%-1.48B
-371.98%-850.95M
27.45%-280.88M
-984.54%-138.58M
---180.29M
---387.14M
-14260.82%-310.48M
184.28%15.67M
---2.16M
86.75%-18.59M
---140.29M
---48.61M
-8927.38%-66.23M
---733.65K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
784.20%5.71B
231.42%355.03M
558.27%3.01B
616.73%606.14M
-58.31%107.00M
--456.89M
--84.57M
1333.81%451.36M
3722.65%256.65M
--31.48M
-81.91%6.71M
--37.11M
--214.54M
6705.45%107.59M
--1.58M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
887.06%3.78B
---19.51M
420.98%1.63B
-223.23%-320.00K
53.85%-126.00K
--312.38M
---99.00K
-28.17%-91.00K
-96.40%-273.00K
---71.00K
-100.34%-139.00K
--41.30M
---798.55K
56.64%-382.88K
---882.95K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
704.48%2.11B
253.17%380.03M
1728.12%1.38B
629.44%618.36M
----
---84.77M
--84.77M
1896.26%783.57M
----
--39.25M
----
--0.00
--216.54M
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--6.60M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-227580.25%-184.26M
-1042.50%-5.48M
-100.00%0.00
-18032.35%-18.50M
-58.30%107.13M
--229.28M
---102.00K
-4212.67%-332.12M
3649.10%256.93M
---7.70M
263.88%6.85M
---4.18M
---1.20M
4282.16%107.97M
--2.46M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
784.20%5.71B
231.42%355.03M
558.27%3.01B
616.73%606.14M
-58.31%107.00M
--456.89M
--84.57M
1333.81%451.36M
3722.65%256.65M
--31.48M
-81.91%6.71M
--37.11M
--214.54M
6705.45%107.59M
--1.58M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
1100.69%2.21B
663.12%3.26B
947.04%1.03B
39.53%564.53M
373.13%427.27M
--98.59M
--404.60M
683.37%259.69M
122.10%90.31M
--33.15M
-84.54%40.66M
--263.03M
--86.07M
1742.30%37.59M
--2.04M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
1321.98%5.41B
-331.10%-1.05B
577.95%2.23B
252.85%467.74M
-243.42%-242.94M
--328.68M
---306.01M
305.41%144.91M
2355.50%169.39M
--35.74M
92.64%-7.51M
---102.04M
--169.68M
4828.26%48.90M
--992.24K
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-258.51%-2.07M
-96.54%-568.00K
101.76%28.00K
-66.58%124.00K
-59.67%-289.00K
---1.59M
--371.00K
-29.77%-802.00K
79.87%-181.00K
---618.00K
72.41%-899.00K
---3.26M
---851.69K
11069.64%2.63M
--23.57K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
1249.72%7.62B
1100.69%2.21B
663.12%3.26B
947.04%1.03B
-29.02%184.33M
--427.27M
--98.59M
487.28%404.60M
683.37%259.69M
--68.89M
-78.96%33.15M
--157.59M
--255.30M
2722.84%85.67M
--3.03M
Dòng tiền tự do
34.42%-167.06M
-264.96%-1.28B
-784.32%-755.02M
65.39%-37.95M
-93.19%-355.52M
---85.38M
---109.65M
-58.20%-24.36M
-265.73%-184.03M
---15.40M
-113.30%-50.32M
---23.59M
---6.19M
-396.48%-3.04M
---612.20K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

IREN Ltd đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

IREN Ltd đã tạo ra 2.10B dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của IREN Ltd thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của IREN Ltd đã tăng 754.22% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

IREN Ltd chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

IREN Ltd đã chi 4.44B cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của IREN Ltd đã thay đổi như thế nào?

IREN Ltd đã sử dụng 9.68B cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với IREN?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của IREN Ltd trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -2.34B, phản ánh sự thay đổi -107.70% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.