tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Iperionx Ltd

IPX
Thêm vào danh sách theo dõi
20.750USD
-0.790-3.67%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
775.70MVốn hóa
LỗP/E TTM

IPX Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Iperionx Ltd nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025H1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-47.32%-11.75M
-28.51%-10.63M
-5.06%-7.97M
-32.73%-8.27M
-28.64%-7.59M
-105.16%-6.23M
-1205.80%-5.90M
-1525.20%-3.04M
-80.39%-451.90K
27.22%-186.94K
1.73%-250.52K
-9.04%-256.87K
---254.93K
---235.57K
--0.00
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-47.32%-11.75M
-28.51%-10.63M
-5.06%-7.97M
-32.73%-8.27M
-28.64%-7.59M
-105.16%-6.23M
-1205.80%-5.90M
-1525.20%-3.04M
-80.39%-451.90K
27.22%-186.94K
1.73%-250.52K
-9.04%-256.87K
---254.93K
---235.57K
--0.00
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
126.61%10.98M
6.76%1.18M
203.34%4.85M
-52.29%1.11M
222.90%1.60M
317.79%2.32M
560.67%494.87K
992.11%555.68K
107.69%74.90K
-82.48%50.88K
-76.85%36.07K
1661.30%290.49K
--155.76K
--16.49K
--0.00
Chi phí vốn
126.61%10.98M
190.93%3.22M
203.34%4.85M
-52.29%1.11M
222.90%1.60M
317.79%2.32M
560.67%494.87K
992.11%555.68K
107.69%74.90K
-82.48%50.88K
-76.85%36.07K
1661.30%290.49K
--155.76K
--16.49K
--0.00
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-7.49%4.48M
6.76%1.18M
203.34%4.85M
-52.29%1.11M
222.90%1.60M
317.79%2.32M
560.67%494.87K
992.11%555.68K
107.69%74.90K
-82.48%50.88K
-76.85%36.07K
1661.30%290.49K
--155.76K
--16.49K
--0.00
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
--6.50M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
--2.54M
----
----
----
100.00%0.00
----
---65.52K
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
--0.00
---250.00K
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--9.42K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--19.11K
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-126.41%-10.97M
59.04%-1.68M
-203.34%-4.85M
-76.93%-4.11M
-114.52%-1.60M
-216.84%-2.32M
-894.44%-744.87K
4005.03%1.99M
-107.69%-74.90K
81.25%-50.88K
76.85%-36.07K
-230.88%-271.38K
---155.76K
---82.02K
--0.00
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
274.20%68.21M
118.41%28.36M
22.29%18.23M
13316.21%12.99M
-22.75%14.91M
-95.46%96.80K
709.66%19.30M
18128.96%2.13M
19444.44%2.38M
-1673807.34%-11.82K
-111.96%-12.32K
-100.00%0.71
--103.03K
--3.12M
--0.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-36.12%-273.67K
-25.77%-222.79K
41.06%-201.05K
-1028.62%-177.14K
-1181.14%-341.12K
-142.47%-15.70K
---26.63K
45.23%-6.47K
100.00%0.00
---11.82K
---12.32K
100.00%0.00
----
---192.72K
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
277.33%71.04M
115.63%29.50M
15.94%18.83M
11851.36%13.68M
-17.78%16.24M
-94.67%114.49K
36467.31%19.75M
--2.15M
--54.01K
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--111.28K
--3.66M
--0.00
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
----
----
----
----
----
----
---11.34K
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-541.78%-2.56M
-76.60%-916.30K
59.75%-399.43K
-25933.22%-518.84K
-131.42%-992.34K
-258.11%-1.99K
-118.41%-428.81K
--1.26K
--2.33M
-100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.71
---8.25K
---345.91K
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
274.20%68.21M
118.41%28.36M
22.29%18.23M
13316.21%12.99M
-22.75%14.91M
-95.46%96.80K
709.66%19.30M
18128.96%2.13M
19444.44%2.38M
-1673807.34%-11.82K
-111.96%-12.32K
-100.00%0.71
--103.03K
--3.12M
--0.00
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
177.75%33.16M
51.51%17.33M
110.45%11.94M
-19.77%11.44M
234.09%5.67M
2196.52%14.26M
--1.70M
-55.68%620.78K
-100.00%0.00
-37.92%1.40M
-33.20%1.71M
--2.26M
--2.57M
--0.00
--0.00
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
715.44%43.97M
3069.19%15.83M
-6.49%5.39M
105.82%499.42K
-54.09%5.77M
-896.92%-8.58M
550.10%12.56M
531.47%1.08M
746.28%1.93M
52.74%-249.64K
2.84%-298.91K
-118.83%-528.24K
---307.66K
--2.81M
--0.00
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-11166.70%-1.51M
-109.35%-222.67K
-127.31%-13.44K
15.50%-106.36K
154.07%49.23K
-5103.47%-125.87K
-220.67%-91.04K
---2.42K
--75.44K
----
----
----
----
--0.00
----
Số dư tiền mặt cuối kỳ
345.04%77.13M
177.75%33.16M
51.51%17.33M
110.45%11.94M
-19.77%11.44M
234.09%5.67M
638.00%14.26M
49.17%1.70M
37.30%1.93M
-34.25%1.14M
-37.90%1.41M
-35.73%1.73M
--2.27M
--2.69M
--0.00
Dòng tiền tự do
-77.30%-22.73M
-47.69%-13.85M
-39.54%-12.82M
-9.66%-9.38M
-43.67%-9.19M
-138.04%-8.55M
-1114.07%-6.40M
-1411.15%-3.59M
-83.82%-526.81K
56.55%-237.82K
30.22%-286.59K
-117.15%-547.35K
---410.68K
---252.06K
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Iperionx Ltd đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Iperionx Ltd đã tạo ra -21.80M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Iperionx Ltd thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Iperionx Ltd đã tăng -17.15% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Iperionx Ltd chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Iperionx Ltd đã chi 24.29M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Iperionx Ltd đã thay đổi như thế nào?

Iperionx Ltd đã sử dụng 67.99M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với IPX?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Iperionx Ltd trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -46.08M, phản ánh sự thay đổi -72.75% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.