tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Iperionx Ltd

IPX
Thêm vào danh sách theo dõi
20.750USD
-0.790-3.67%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
775.70MVốn hóa
LỗP/E TTM

IPX Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Iperionx Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025H1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
345.04%77.13M
177.75%33.16M
51.51%17.33M
110.45%11.94M
-19.77%11.44M
234.09%5.67M
638.76%14.26M
49.17%1.70M
35.42%1.93M
-34.25%1.14M
-37.10%1.43M
--1.73M
--2.27M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
345.04%77.13M
177.75%33.16M
51.51%17.33M
110.45%11.94M
-19.77%11.44M
234.09%5.67M
638.76%14.26M
49.17%1.70M
37.16%1.93M
-34.25%1.14M
-37.90%1.41M
--1.73M
--2.27M
-Đầu tư ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--18.10K
----
----
Các khoản phải thu
-63.87%977.29K
907.91%2.30M
3101.83%2.70M
913.29%228.40K
328.34%84.48K
6509.97%22.54K
-46.54%19.72K
-98.84%341.00
185.87%36.89K
175.75%29.29K
-27.53%12.90K
--10.62K
--17.81K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-63.87%977.29K
907.91%2.30M
3101.83%2.70M
913.29%228.40K
328.34%84.48K
6509.97%22.54K
-46.54%19.72K
-98.84%341.00
185.87%36.89K
175.75%29.29K
-27.53%12.90K
--10.62K
--17.81K
Hàng tồn kho
--0.00
--16.92K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trả trước
-80.88%674.32K
931.91%6.07M
1282.52%3.53M
308.09%588.39K
586.16%255.15K
193.84%144.18K
727.14%37.19K
185.82%49.07K
-55.03%4.50K
23.00%17.17K
157.84%10.00K
--13.96K
--3.88K
Tổng tài sản ngắn hạn
234.34%78.78M
225.75%41.55M
100.05%23.56M
118.43%12.75M
-17.71%11.78M
234.19%5.84M
626.14%14.31M
47.49%1.75M
36.14%1.97M
-32.53%1.18M
-36.70%1.45M
--1.76M
--2.29M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
114.28%22.46M
97.02%13.89M
68.55%10.48M
84.56%7.05M
288.50%6.22M
265.70%3.82M
-78.68%1.60M
225.12%1.04M
810.31%7.51M
5.29%321.22K
74.69%824.75K
--305.09K
--472.12K
-Tài sản cố định
113.61%24.27M
--15.11M
--11.36M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Khấu hao lũy kế
105.59%1.81M
--1.22M
--881.08K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
--14.15M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản dài hạn
253.52%37.05M
38.20%13.89M
68.55%10.48M
146.95%10.05M
236.02%6.22M
289.63%4.07M
-75.35%1.85M
225.12%1.04M
810.31%7.51M
5.29%321.22K
74.69%824.75K
--305.09K
--472.12K
Tổng tài sản
240.24%115.83M
143.10%55.44M
89.17%34.04M
130.14%22.80M
11.34%18.00M
254.93%9.91M
70.52%16.16M
85.38%2.79M
317.08%9.48M
-26.93%1.51M
-17.64%2.27M
--2.06M
--2.76M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Chi phí trích trước
315.10%4.64M
--1.01M
--1.12M
----
----
----
----
----
----
----
-49.04%7.72K
----
--15.16K
Dự phòng ngắn hạn
--0.00
242.58%287.80K
--0.00
81.09%84.01K
--0.00
319.12%46.39K
--0.00
--11.07K
----
----
----
----
----
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
31.03%577.17K
16.50%445.75K
21.06%440.48K
185.02%382.63K
286.30%363.86K
65.52%134.25K
--94.19K
352.65%81.10K
-100.00%0.00
--17.92K
--23.26K
--0.00
----
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
31.38%570.62K
16.65%439.38K
21.28%434.31K
--376.65K
280.20%358.11K
----
--94.19K
352.65%81.10K
-100.00%0.00
--17.92K
--23.26K
--0.00
----
Nợ ngắn hạn khác
--0.00
242.58%287.80K
--0.00
81.09%84.01K
--0.00
319.12%46.39K
--0.00
--11.07K
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
154.14%6.67M
85.20%3.05M
43.34%2.63M
-20.79%1.65M
183.05%1.83M
226.52%2.08M
220.09%647.28K
876.02%637.01K
229.66%202.22K
36.11%65.27K
-3.23%61.34K
--47.95K
--63.39K
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-27.69%15.74K
-25.60%18.52K
-22.15%21.77K
-19.35%24.89K
--27.96K
--30.86K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ dài hạn
-27.69%15.74K
-25.60%18.52K
-22.15%21.77K
-19.35%24.89K
--27.96K
--30.86K
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
191.06%3.61M
76.30%1.04M
57.45%1.24M
44.99%592.69K
69.70%788.59K
3.61%408.78K
--464.70K
--394.55K
----
----
--6.26K
----
----
Tổng các khoản nợ
165.99%10.29M
82.85%4.10M
47.58%3.87M
-9.98%2.24M
135.68%2.62M
141.26%2.49M
449.89%1.11M
1480.54%1.03M
199.14%202.22K
36.11%65.27K
6.64%67.60K
--47.95K
--63.39K
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
155.69%201.73M
92.23%112.96M
75.66%78.90M
97.31%58.76M
51.38%44.91M
190.41%29.78M
196.18%29.67M
224.59%10.26M
211.68%10.02M
-0.60%3.16M
0.70%3.21M
--3.18M
--3.19M
Lợi nhuận giữ lại
-84.97%-90.12M
-61.30%-61.62M
-64.94%-48.72M
-70.83%-38.20M
-102.07%-29.54M
-163.24%-22.36M
-1873.34%-14.62M
-394.24%-8.50M
26.58%-740.77K
-47.48%-1.72M
-103.63%-1.01M
---1.17M
---495.47K
Vốn dự trữ
--6.94M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
---6.07M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
249.76%105.54M
149.67%51.34M
96.25%30.18M
177.14%20.56M
2.15%15.38M
321.55%7.42M
62.26%15.05M
22.17%1.76M
320.70%9.28M
-28.43%1.44M
-18.21%2.21M
--2.01M
--2.70M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu IPX?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Iperionx Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Iperionx Ltd có 77.13M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Iperionx Ltd là bao nhiêu?

Iperionx Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 12.59M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 8.43M nợ ngắn hạ và 4.16M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Iperionx Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Iperionx Ltd là 105.03M, bao gồm 58.88M tài sản ngắn hạn và 46.16M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Iperionx Ltd là bao nhiêu?

Iperionx Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 92.44M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.