tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

iPower Inc

IPW
Thêm vào danh sách theo dõi
0.655USD
-0.015-2.25%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
145.22KVốn hóa
LỗP/E TTM

IPW Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của iPower Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của iPower Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
-78.89%3.50M
-62.60%7.13M
-36.78%12.02M
-40.93%11.49M
-28.91%16.57M
13.53%19.07M
-28.29%19.01M
-16.86%19.45M
15.24%23.31M
-12.75%16.80M
1.87%26.51M
5.79%23.40M
-11.32%20.23M
12.43%19.25M
49.84%26.02M
50.18%22.12M
73.66%22.81M
52.17%17.13M
16.09%17.37M
0.46%14.73M
34.40%13.13M
35.94%11.25M
106.98%14.96M
--14.66M
--9.77M
--8.28M
--7.23M
Doanh thu
-78.89%3.50M
-62.60%7.13M
-36.78%12.02M
-40.93%11.49M
-28.91%16.57M
13.53%19.07M
-28.29%19.01M
-16.86%19.45M
15.24%23.31M
-12.75%16.80M
1.87%26.51M
5.79%23.40M
-11.32%20.23M
12.43%19.25M
49.84%26.02M
50.18%22.12M
73.66%22.81M
52.17%17.13M
16.09%17.37M
0.46%14.73M
34.40%13.13M
35.94%11.25M
106.98%14.96M
--14.66M
--9.77M
--8.28M
--7.23M
Chi phí doanh thu
-70.80%2.74M
-62.61%3.99M
-31.46%7.21M
-35.92%6.55M
-27.42%9.39M
12.66%10.68M
-28.67%10.52M
-28.73%10.23M
4.08%12.94M
-15.98%9.48M
-8.03%14.75M
10.38%14.35M
-8.56%12.43M
17.95%11.29M
59.52%16.04M
58.83%13.00M
84.53%13.60M
51.71%9.57M
6.98%10.05M
1.04%8.18M
11.44%7.37M
19.78%6.31M
94.43%9.40M
--8.10M
--6.61M
--5.27M
--4.83M
Chi phí hoạt động
-72.43%4.64M
-47.95%9.57M
-36.97%13.71M
-17.43%15.03M
-22.43%16.84M
-4.98%18.39M
-21.68%21.75M
-31.06%18.20M
-1.50%21.71M
-17.07%19.35M
0.80%27.78M
11.81%26.40M
3.09%22.04M
45.94%23.34M
71.41%27.56M
62.98%23.61M
73.16%21.38M
53.74%15.99M
15.79%16.08M
12.32%14.49M
30.89%12.35M
37.88%10.40M
93.94%13.88M
--12.90M
--9.43M
--7.54M
--7.16M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-5.49%183.27K
0.78%197.55K
0.84%198.20K
-1.77%193.50K
-1.52%193.91K
-2.31%196.01K
-2.55%196.56K
-2.32%196.98K
-2.31%196.90K
-0.30%200.64K
5.09%201.71K
10.44%201.66K
133.19%201.55K
4059.45%201.23K
4632.10%191.93K
4839.11%182.60K
2351.94%86.43K
54.42%4.84K
133.64%4.06K
--3.70K
--3.52K
--3.13K
--1.74K
----
----
--0.00
--0.00
Chi phí hoạt động khác
---3.03M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-325.37%-1.14M
-456.63%-2.44M
38.28%-1.70M
-381.17%-3.53M
-116.80%-269.00K
126.78%683.61K
-116.48%-2.75M
141.94%1.26M
188.41%1.60M
37.48%-2.55M
17.26%-1.27M
-101.03%-3.00M
-226.51%-1.81M
-459.61%-4.08M
-218.83%-1.53M
-715.04%-1.49M
81.52%1.43M
33.08%1.14M
19.88%1.29M
-86.26%242.35K
131.85%788.73K
16.03%853.11K
1461.52%1.08M
--1.76M
--340.19K
--735.27K
--68.93K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
427.24%432.17K
18.87%167.22K
-55.90%61.72K
-62.50%73.60K
-54.76%81.97K
-22.97%140.67K
-38.71%139.96K
-26.08%196.25K
-24.06%181.20K
-41.87%182.61K
-7.93%228.37K
14.93%265.50K
56.96%238.62K
318.20%314.12K
--248.04K
423.50%231.02K
152.89%152.03K
216.82%75.11K
-100.00%0.00
-64.63%44.13K
129.27%60.12K
59.45%23.71K
963.84%25.83K
--124.76K
--26.22K
--14.87K
--2.43K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-17.00%-71.01K
100.00%0.00
---59.00K
---50.00K
---60.69K
-345.28%-37.45K
----
----
----
--15.27K
----
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
100.00%0.00
100.00%0.00
----
-302.60%-11.63K
-24.49%-986.00
-0.12%-802.00
10.34%-919.00
-110.03%-2.89K
38.94%-792.00
79.66%-801.00
69.76%-1.02K
-124.26%-1.38K
89.45%-1.30K
---3.94K
---3.39K
--5.67K
---12.29K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
---4.04M
--158.26K
---39.62K
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
--0.00
---3.06M
--0.00
-131.17%-54.70K
----
----
--0.00
--175.50K
---8.05K
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-89.05%3.90K
310.31%433.15K
265.50%799.29K
152.86%35.94K
219.99%35.60K
-259.86%-205.96K
425.59%218.69K
77.84%-67.99K
58.93%-29.67K
116.17%128.84K
-131.72%-67.17K
-245.51%-306.87K
-195.19%-72.23K
-1.33%59.60K
26178.82%211.76K
110.29%210.89K
109.34%75.88K
226.47%60.40K
-110.98%-812.00
-16331.24%-2.05M
-11256.36%-812.43K
351.59%18.50K
0.58%7.40K
--12.62K
---7.15K
---7.35K
--7.35K
Thu nhập trước thuế
-1672.65%-5.61M
-699.03%-2.01M
62.63%-997.23K
-462.04%-3.58M
-122.77%-316.36K
112.90%336.18K
-70.49%-2.67M
127.72%989.73K
165.44%1.39M
39.95%-2.61M
66.22%-1.57M
-137.22%-3.57M
-274.40%-2.12M
-487.39%-4.34M
-476.51%-4.63M
20.80%-1.51M
3828.82%1.22M
39.65%1.12M
16.31%1.23M
-215.07%-1.90M
-89.90%30.99K
10.17%802.41K
1332.42%1.06M
--1.65M
--306.81K
--728.32K
--73.86K
Thuế thu nhập
-1354.96%-326.50K
-780.86%-820.51K
27.17%-463.58K
-327.32%-764.50K
-93.10%26.02K
117.49%120.51K
-130.72%-636.51K
155.55%336.31K
163.97%377.15K
34.25%-688.94K
38.39%-275.88K
-313.03%-605.37K
-1579.32%-589.58K
-424.67%-1.05M
-230.56%-447.80K
-2512.67%-146.57K
-83.24%39.85K
42.21%322.71K
15.89%342.98K
-98.69%6.08K
176.25%237.81K
11.20%226.93K
1317.02%295.94K
--462.40K
--86.08K
--204.07K
--20.89K
Doanh thu sau thuế
-1442.58%-5.28M
-653.31%-1.19M
73.74%-533.65K
-531.38%-2.82M
-133.82%-342.37K
111.24%215.66K
-57.61%-2.03M
122.04%653.42K
166.01%1.01M
41.76%-1.92M
69.19%-1.29M
-118.25%-2.96M
-230.24%-1.53M
-512.76%-3.29M
-571.55%-4.19M
28.74%-1.36M
669.42%1.18M
38.64%797.86K
16.47%887.53K
-260.33%-1.91M
-193.70%-206.82K
9.77%575.48K
1338.49%762.00K
--1.19M
--220.72K
--524.25K
--52.97K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-1442.58%-5.28M
-653.31%-1.19M
73.74%-533.65K
-531.38%-2.82M
-133.82%-342.37K
111.24%215.66K
-57.61%-2.03M
122.04%653.42K
166.01%1.01M
41.76%-1.92M
69.19%-1.29M
-118.25%-2.96M
-230.24%-1.53M
-512.76%-3.29M
-571.55%-4.19M
28.74%-1.36M
669.42%1.18M
38.64%797.86K
16.47%887.53K
-260.33%-1.91M
-193.70%-206.82K
9.77%575.48K
1338.49%762.00K
--1.19M
--220.72K
--524.25K
--52.97K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
--1.83M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
86.62%-493.00
23.22%-2.77K
0.00%-3.15K
0.00%-2.84K
-31.37%-3.69K
-11.58%-3.61K
-11.29%-3.15K
-1.11%-2.84K
69.38%-2.81K
20.44%-3.24K
---2.83K
---2.81K
---9.16K
---4.07K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-917.34%-3.45M
-645.33%-1.19M
73.70%-533.65K
-528.89%-2.82M
-133.42%-339.60K
111.43%218.82K
-57.73%-2.03M
122.18%657.10K
166.39%1.02M
41.81%-1.91M
69.24%-1.29M
-119.53%-2.96M
-229.51%-1.53M
-512.41%-3.29M
-571.24%-4.18M
29.22%-1.35M
671.39%1.18M
38.64%797.86K
16.47%887.53K
-260.33%-1.91M
-193.70%-206.82K
9.77%575.48K
1338.49%762.00K
--1.19M
--220.72K
--524.25K
--52.97K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-917.34%-3.45M
-645.33%-1.19M
73.70%-533.65K
-528.89%-2.82M
-133.42%-339.60K
111.43%218.82K
-57.73%-2.03M
122.18%657.10K
166.39%1.02M
41.81%-1.91M
69.24%-1.29M
-119.53%-2.96M
-229.51%-1.53M
-512.41%-3.29M
-571.24%-4.18M
29.22%-1.35M
671.39%1.18M
38.64%797.86K
16.47%887.53K
-260.33%-1.91M
-193.70%-206.82K
9.77%575.48K
1338.49%762.00K
--1.19M
--220.72K
--524.25K
--52.97K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-175923.70%-19.01
-15652.59%-1.08
-23514.96%-15.25
-12420.64%-2.69
-131.70%-0.01
110.83%0.01
-49.44%-0.06
121.89%0.02
166.18%0.03
41.90%-0.06
69.34%-0.04
-122.35%-0.10
-222.16%-0.05
-467.30%-0.11
-520.71%-0.14
77.51%-0.04
608.94%0.04
30.67%0.03
9.80%0.03
-518.08%-0.20
-193.67%-0.01
9.76%0.02
1339.62%0.03
--0.05
--0.01
--0.02
--0.00
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-175923.70%-19.01
-15652.59%-1.08
-23514.96%-15.25
-12420.64%-2.69
-131.70%-0.01
110.83%0.01
-49.44%-0.06
121.89%0.02
166.18%0.03
41.90%-0.06
69.34%-0.04
-122.35%-0.10
-222.16%-0.05
-467.30%-0.11
-520.84%-0.14
77.51%-0.04
608.94%0.04
30.67%0.03
9.76%0.03
-518.08%-0.20
-193.67%-0.01
9.76%0.02
1339.62%0.03
--0.05
--0.01
--0.02
--0.00
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của iPower Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu IPW?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của iPower Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

iPower Inc báo cáo doanh thu là 66.14M cho năm tài chính 2025, tăng từ 86.07M của năm trước.

Doanh thu mà iPower Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

iPower Inc báo cáo doanh thu là 3.50M cho quý gần nhất, tăng -78.89% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của iPower Inc cho cả năm là bao nhiêu?

iPower Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -4.97M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của iPower Inc trong quý trước là bao nhiêu?

iPower Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -3.45M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của iPower Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của iPower Inc là -5.87M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.