tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Century Therapeutics Inc

IPSC
Thêm vào danh sách theo dõi
2.020USD
-0.170-7.76%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
364.32MVốn hóa
LỗP/E TTM

IPSC Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Century Therapeutics Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
27.04%-25.26M
33.63%-16.08M
9.70%-25.58M
-0.95%-27.59M
-14.46%-34.62M
7.65%-24.22M
-107.58%-28.33M
-41.98%-27.33M
-3.52%-30.25M
-14.51%-26.23M
43.69%-13.65M
24.67%-19.25M
-133.68%-29.22M
5.93%-22.91M
-1.07%-24.24M
-38.22%-25.55M
491.15%86.75M
---24.35M
-159.98%-23.98M
-54.85%-18.49M
-222.18%-22.18M
---9.22M
---11.94M
---6.88M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-128.27%-21.64M
46.85%-19.17M
-10.26%-34.43M
-4.27%-32.54M
372.82%76.56M
8.44%-36.07M
4.57%-31.22M
6.26%-31.21M
10.24%-28.06M
-24.35%-39.40M
-6.41%-32.72M
-7.43%-33.29M
16.66%-31.26M
-12.37%-31.68M
-18.22%-30.75M
-33.15%-30.99M
-104.45%-37.51M
---28.19M
-99.00%-26.01M
-52.10%-23.27M
-89.68%-18.35M
---13.07M
---15.30M
---9.67M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-6.74%3.00M
6.99%3.55M
199.94%9.89M
-7.54%3.20M
-0.15%3.22M
-78.86%3.32M
-1.55%3.30M
-53.79%3.46M
8.84%3.23M
439.97%15.70M
17.46%3.35M
329.59%7.49M
139.81%2.96M
157.71%2.91M
154.42%2.85M
72.33%1.74M
55.86%1.24M
--1.13M
164.39%1.12M
258.87%1.01M
296.50%793.00K
--424.00K
--282.00K
--200.00K
Các mục phi tiền mặt khác
44.47%-211.00K
61.65%-349.00K
-362.90%-2.87M
94.94%-153.00K
-188.99%-380.00K
77.16%-910.00K
---620.00K
---3.02M
94.09%427.00K
-3261.90%-3.98M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
76.00%220.00K
-35.38%126.00K
-0.79%125.00K
-76.32%126.00K
--125.00K
--195.00K
--126.00K
-83.46%532.00K
----
--0.00
--3.22M
----
Thay đổi trong vốn lưu động
94.45%-6.45M
-56.10%3.08M
71.35%-795.00K
-198.74%-704.00K
-1184.68%-116.21M
341.39%7.03M
-122.78%-2.77M
-82.56%713.00K
-115.48%-9.05M
-218.09%-2.91M
4143.90%12.18M
1055.08%4.09M
-103.49%-4.20M
252.14%2.46M
144.22%287.00K
-73.12%354.00K
2531.54%120.34M
--700.00K
-120.49%-649.00K
505.23%1.32M
-314.34%-4.95M
--3.17M
---325.00K
--2.31M
-Thay đổi chi phí trả trước
-121.45%-62.00K
-61.22%1.32M
178.95%585.00K
-88.45%147.00K
108.51%289.00K
1215.06%3.41M
-209.62%-741.00K
1278.70%1.27M
-2021.88%-3.40M
-81.80%259.00K
206.29%676.00K
86.36%-108.00K
-115.49%-160.00K
860.96%1.42M
-27.71%-636.00K
70.34%-792.00K
497.11%1.03M
---187.00K
14.29%-498.00K
-1097.31%-2.67M
-89.07%173.00K
---581.00K
---223.00K
--1.58M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
99.98%-20.00K
-107.27%-73.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
-12973.53%-109.16M
474.63%1.00M
-434.46%-791.00K
-677.78%-770.00K
51.45%-835.00K
48.56%-268.00K
93.35%-148.00K
92.91%-99.00K
-101.41%-1.72M
---521.00K
---2.22M
---1.40M
--122.13M
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
27.04%-25.26M
33.63%-16.08M
9.70%-25.58M
-0.95%-27.59M
-14.46%-34.62M
7.65%-24.22M
-107.58%-28.33M
-41.98%-27.33M
-3.52%-30.25M
-14.51%-26.23M
43.69%-13.65M
24.67%-19.25M
-133.68%-29.22M
5.93%-22.91M
-1.07%-24.24M
-38.22%-25.55M
491.15%86.75M
---24.35M
-159.98%-23.98M
-54.85%-18.49M
-222.18%-22.18M
---9.22M
---11.94M
---6.88M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
34.42%-28.08M
20.93%-37.96M
31.88%-35.69M
-42.57%-42.21M
8.18%-42.81M
-69.67%-48.01M
15.10%-52.40M
72.07%-29.60M
37.13%-46.63M
38.57%-28.30M
30.69%-61.72M
-126.77%-105.99M
-25.66%-74.17M
-116.41%-46.06M
-9214.23%-89.05M
-738.97%-46.74M
-914.84%-59.02M
---21.29M
110.86%977.00K
-19.50%-5.57M
-315.49%-5.82M
---8.99M
---4.66M
--2.70M
Chi phí vốn
22.95%584.00K
----
--195.00K
19.62%317.00K
-11.87%475.00K
-82.14%175.00K
----
-94.11%265.00K
-89.20%539.00K
-84.37%980.00K
-66.72%3.27M
-56.97%4.50M
22.72%4.99M
-62.51%6.27M
-37.65%9.81M
-1.62%10.46M
115.87%4.07M
--16.72M
249.22%15.74M
95.46%10.63M
-30.20%1.88M
--4.51M
--5.44M
--2.70M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
34.42%-28.08M
20.93%-37.96M
31.88%-35.69M
-42.57%-42.21M
8.18%-42.81M
-69.67%-48.01M
15.10%-52.40M
72.07%-29.60M
37.13%-46.63M
38.57%-28.30M
30.69%-61.72M
-126.77%-105.99M
-25.66%-74.17M
-116.41%-46.06M
-9214.23%-89.05M
-738.97%-46.74M
-914.84%-59.02M
---21.29M
110.86%977.00K
-19.50%-5.57M
-315.49%-5.82M
---8.99M
---4.66M
--2.70M
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-845.19%-140.69M
10.37%-15.60M
16.48%-11.02M
82.05%-9.67M
57.58%-14.88M
-79.56%-17.40M
77.05%-13.20M
45.60%-53.86M
18.08%-35.09M
80.75%-9.69M
13.38%-57.50M
-189.34%-99.01M
58.44%-42.83M
-20.17%-50.34M
54.56%-66.38M
-98.74%-34.22M
17.45%-103.06M
---41.89M
-1614.92%-146.08M
-486.48%-17.22M
-8341.51%-124.85M
---8.52M
---2.94M
---1.48M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-503.20%-112.61M
-26.94%22.36M
-37.06%24.67M
196.09%32.54M
142.01%27.93M
64.52%30.61M
829.55%39.20M
-585.57%-33.86M
-63.17%11.54M
535.36%18.60M
-81.39%4.22M
-44.29%6.97M
171.16%31.34M
79.26%-4.27M
115.41%22.66M
207.47%12.52M
63.00%-44.04M
---20.60M
-30993.70%-147.05M
-774.86%-11.65M
-2749.07%-119.03M
--476.00K
--1.73M
---4.18M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
105419.17%126.62M
108.80%53.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-99.34%120.00K
-69.10%-602.00K
-9.00%273.00K
660.41%56.70M
3961.38%18.20M
-474.74%-356.00K
117.39%300.00K
-21625.53%-10.12M
-98.33%448.00K
-10.38%95.00K
129.61%138.00K
-99.98%47.00K
-86.11%26.88M
--106.00K
-104.85%-466.00K
2042363.64%224.65M
--193.49M
--9.60M
---11.00K
--0.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
---10.24M
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
----
----
--9.73M
----
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
105419.17%126.62M
108.80%53.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-99.34%120.00K
-69.10%-602.00K
-9.00%273.00K
45623.39%56.70M
3961.38%18.20M
-474.74%-356.00K
117.39%300.00K
163.83%124.00K
-98.33%448.00K
14.46%95.00K
129.55%138.00K
-99.98%47.00K
57087.23%26.88M
--83.00K
---467.00K
--221.95M
--47.00K
--0.00
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--159.63M
----
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
----
--23.00K
--1.00K
--2.14M
--138.00K
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
100.00%0.00
5136.36%554.00K
--33.67M
---133.00K
---11.00K
--0.00
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
105419.17%126.62M
108.80%53.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-99.34%120.00K
-69.10%-602.00K
-9.00%273.00K
660.41%56.70M
3961.38%18.20M
-474.74%-356.00K
117.39%300.00K
-21625.53%-10.12M
-98.33%448.00K
-10.38%95.00K
129.61%138.00K
-99.98%47.00K
-86.11%26.88M
--106.00K
-104.85%-466.00K
2042363.64%224.65M
--193.49M
--9.60M
---11.00K
--0.00
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
6.20%65.01M
5.85%58.67M
34.53%59.59M
11.99%54.64M
24.16%61.21M
-3.24%55.43M
-33.31%44.29M
-45.06%48.79M
-42.83%49.30M
-49.45%57.29M
-42.13%66.42M
-30.48%88.81M
48.28%86.24M
10.02%113.33M
-58.19%114.77M
59.70%127.76M
109.76%58.16M
--103.01M
1105.22%274.51M
142.41%80.00M
-37.07%27.73M
--22.78M
--33.00M
--44.06M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-71.22%-11.25M
9.62%6.34M
-108.20%-913.00K
209.96%4.95M
-1183.79%-6.57M
172.42%5.78M
221.99%11.14M
79.91%-4.50M
-119.95%-512.00K
70.53%-7.98M
-535.49%-9.13M
-72.39%-22.39M
-96.31%2.57M
39.61%-27.09M
99.16%-1.44M
-106.68%-12.99M
33.14%69.59M
---44.85M
-20229.46%-171.50M
2002.32%194.51M
572.54%52.27M
--852.00K
---10.22M
---11.06M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-1.62%53.76M
6.20%65.01M
5.85%58.67M
34.53%59.59M
11.99%54.64M
24.16%61.21M
-3.24%55.43M
-33.31%44.29M
-45.06%48.79M
-42.83%49.30M
-49.45%57.29M
-42.13%66.42M
-30.48%88.81M
48.28%86.24M
10.02%113.33M
-58.19%114.77M
59.70%127.76M
--58.16M
335.94%103.01M
1105.22%274.51M
142.41%80.00M
--23.63M
--22.78M
--33.00M
Dòng tiền tự do
26.36%-25.85M
34.11%-16.08M
9.01%-25.78M
-1.13%-27.91M
-14.00%-35.10M
10.33%-24.40M
-67.51%-28.33M
-16.20%-27.60M
10.01%-30.79M
6.74%-27.21M
50.33%-16.91M
34.05%-23.75M
-141.37%-34.21M
28.97%-29.18M
14.27%-34.05M
-23.68%-36.01M
443.62%82.69M
---41.07M
-189.27%-39.72M
-67.56%-29.12M
-151.10%-24.06M
---13.73M
---17.38M
---9.58M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Century Therapeutics Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Century Therapeutics Inc đã tạo ra -103.88M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Century Therapeutics Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Century Therapeutics Inc đã tăng 5.68% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Century Therapeutics Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Century Therapeutics Inc đã chi 848.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Century Therapeutics Inc đã thay đổi như thế nào?

Century Therapeutics Inc đã sử dụng 173.00K cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với IPSC?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Century Therapeutics Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -104.72M, phản ánh sự thay đổi 5.05% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.