tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Innventure Inc

INV
Thêm vào danh sách theo dõi
3.220USD
-0.090-2.72%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
270.62MVốn hóa
LỗP/E TTM

INV Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Innventure Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Innventure Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Tổng doanh thu
544.20%1.44M
80.26%822.00K
68.45%534.00K
113.45%476.00K
0.00%224.00K
103.57%456.00K
15.69%317.00K
-44.11%223.00K
1.82%224.00K
--224.00K
--274.00K
--399.00K
--220.00K
----
----
----
----
Doanh thu
544.20%1.44M
80.26%822.00K
68.45%534.00K
113.45%476.00K
0.00%224.00K
103.57%456.00K
15.69%317.00K
-44.11%223.00K
1.82%224.00K
--224.00K
--274.00K
--399.00K
--220.00K
----
----
----
----
Chi phí doanh thu
2754.89%5.25M
210.18%11.64M
433.72%4.15M
--2.86M
--184.00K
--3.75M
--777.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
1.88%28.74M
-37.51%32.54M
112.56%29.74M
158.11%29.71M
162.26%28.21M
410.88%52.08M
133.61%13.99M
164.76%11.51M
152.19%10.76M
3019.50%10.19M
1422.91%5.99M
750.87%4.35M
646.38%4.26M
--326.78K
--393.26K
--510.89K
--571.42K
Chi phí R&D
25.38%7.84M
22.72%6.55M
142.83%6.15M
243.99%6.07M
274.66%6.25M
352.93%5.34M
104.27%2.53M
117.78%1.76M
116.19%1.67M
--1.18M
--1.24M
--810.00K
--772.00K
----
----
----
----
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
2.22%5.67M
4.18%5.68M
7223.38%5.64M
8065.22%5.63M
--5.55M
--5.46M
--77.00K
--69.00K
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
----
211.54%1.33M
351.62%1.59M
988.73%3.56M
374.32%1.87M
-16.21%428.08K
-38.22%353.05K
--326.78K
--393.26K
--510.89K
--571.42K
Lợi nhuận hoạt động
2.46%-27.30M
38.55%-31.72M
-113.58%-29.20M
-158.99%-29.23M
-165.71%-27.98M
-417.78%-51.62M
-139.27%-13.67M
-185.87%-11.29M
-160.37%-10.53M
-2950.95%-9.97M
-1353.23%-5.71M
-672.77%-3.95M
-607.88%-4.04M
---326.78K
---393.26K
---510.89K
---571.42K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
-76.76%637.84K
-100.00%0.00
-99.99%115.00
219.83%3.60M
1682.61%2.74M
71355.40%2.46M
--1.99M
--1.13M
--153.94K
--3.44K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-35.70%989.00K
84.81%2.09M
299.18%3.40M
6055.81%2.65M
279.75%1.54M
195.56%1.13M
133.42%852.00K
-83.77%43.00K
91.94%405.00K
--383.00K
--365.00K
--265.00K
--211.00K
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-95.42%69.00K
--131.00K
-100.00%0.00
100.00%0.00
-69.88%1.51M
100.00%0.00
158.40%6.84M
-108.97%-764.00K
767.07%5.00M
---3.60M
---11.71M
--8.52M
--577.00K
----
----
----
----
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
77.56%-1.52M
-156.10%-2.31M
-1569.72%-1.60M
-346.98%-1.92M
-135220.00%-6.76M
-164.52%-902.00K
116.22%109.00K
105.00%779.00K
400.00%5.00K
---341.00K
---672.00K
--380.00K
--1.00K
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
99.59%-914.00K
23.84%-15.95M
---4.11M
---109.63M
-13695.99%-220.32M
-1765.02%-20.95M
100.00%0.00
100.00%0.00
-2047.56%-1.60M
34.94%1.26M
19.38%-451.00K
-102.87%-123.00K
-97.82%82.00K
--932.30K
---559.38K
--4.29M
--3.76M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-933.33%-175.00K
131.58%18.00K
67.19%-21.00K
---64.00K
--21.00K
---57.00K
---64.00K
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
----
----
----
Thu nhập trước thuế
87.92%-30.82M
30.45%-51.93M
-401.74%-38.34M
-1168.30%-143.50M
-3289.22%-255.07M
-472.85%-74.66M
59.60%-7.64M
-348.11%-11.31M
-109.29%-7.53M
-602.06%-13.03M
-10961.26%-18.91M
15.98%4.56M
-212.73%-3.60M
--2.60M
--174.15K
--3.93M
--3.19M
Thuế thu nhập
-117.23%-3.04M
-119.68%-6.26M
---3.60M
---2.22M
---1.40M
---2.85M
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
89.05%-27.78M
36.41%-45.67M
-354.59%-34.73M
-1148.67%-141.28M
-3270.64%-253.67M
-450.99%-71.81M
59.60%-7.64M
-348.11%-11.31M
-109.29%-7.53M
-602.06%-13.03M
-10961.26%-18.91M
15.98%4.56M
-212.73%-3.60M
--2.60M
--174.15K
--3.93M
--3.19M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
89.05%-27.78M
36.41%-45.67M
-354.59%-34.73M
-1148.67%-141.28M
-3270.64%-253.67M
-450.99%-71.81M
59.60%-7.64M
-348.11%-11.31M
-109.29%-7.53M
-602.06%-13.03M
-10961.26%-18.91M
15.98%4.56M
-212.73%-3.60M
--2.60M
--174.15K
--3.93M
--3.19M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
---26.99M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
93.70%-6.98M
5.20%-7.91M
-17.92%-6.40M
-1316.99%-57.05M
-4697.44%-110.68M
-21844.74%-8.34M
-11966.67%-5.43M
-12100.00%-4.03M
-9930.43%-2.31M
---38.00K
---45.00K
---33.00K
---23.00K
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
85.45%-20.80M
40.51%-37.76M
-1181.41%-28.33M
-1055.69%-84.23M
-2639.93%-143.00M
-388.43%-63.47M
88.28%-2.21M
-258.68%-7.29M
-46.07%-5.22M
-600.60%-12.99M
-10935.42%-18.87M
16.82%4.59M
-212.01%-3.57M
--2.60M
--174.15K
--3.93M
--3.19M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
85.45%-20.80M
40.51%-37.76M
-1181.41%-28.33M
-1055.69%-84.23M
-2639.93%-143.00M
-388.43%-63.47M
88.28%-2.21M
-258.68%-7.29M
-46.07%-5.22M
-600.60%-12.99M
-10935.42%-18.87M
16.82%4.59M
-212.01%-3.57M
--2.60M
--174.15K
--3.93M
--3.19M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
91.35%-0.27
60.30%-0.60
-923.44%-0.51
-880.97%-1.60
-2542.19%-3.09
-418.73%-1.51
88.28%-0.05
-258.67%-0.16
-46.06%-0.12
-422.68%-0.29
-7081.35%-0.42
-24.69%0.10
-172.20%-0.08
--0.09
--0.01
--0.14
--0.11
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
91.35%-0.27
60.30%-0.60
-923.44%-0.51
-880.97%-1.60
-2542.19%-3.09
-418.73%-1.51
88.28%-0.05
-258.67%-0.16
-46.06%-0.12
-422.68%-0.29
-7081.35%-0.42
-24.69%0.10
-172.20%-0.08
--0.09
--0.01
--0.14
--0.11
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Innventure Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu INV?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Innventure Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Innventure Inc báo cáo doanh thu là 2.06M cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.22M của năm trước.

Doanh thu mà Innventure Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Innventure Inc báo cáo doanh thu là 1.44M cho quý gần nhất, tăng 544.20% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Innventure Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Innventure Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -293.32M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Innventure Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Innventure Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -20.80M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Innventure Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Innventure Inc là -118.14M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.