tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Innventure Inc

INV
Thêm vào danh sách theo dõi
3.220USD
-0.090-2.72%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
270.62MVốn hóa
LỗP/E TTM

INV Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Innventure Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-131.57%-34.03M
17.20%-24.36M
-767.64%-19.57M
-145.25%-22.06M
-98.68%-14.70M
-300.75%-29.41M
52.50%-2.26M
-125.58%-8.99M
-117.56%-7.40M
-7805.39%-7.34M
-3142.90%-4.75M
-5858.22%-3.99M
-1363.63%-3.40M
---92.85K
---146.44K
---66.92K
---232.30K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
89.05%-27.78M
36.41%-45.67M
-354.59%-34.73M
-1148.67%-141.28M
-3270.64%-253.67M
-450.99%-71.81M
59.60%-7.64M
-348.11%-11.31M
-109.29%-7.53M
-602.06%-13.03M
-10961.26%-18.91M
15.98%4.56M
-212.73%-3.60M
--2.60M
--174.15K
--3.93M
--3.19M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-97.62%5.67M
4.22%5.68M
7223.38%5.64M
172331.88%118.98M
--238.76M
--5.46M
--77.00K
--69.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thuế hoãn lại
-61.51%-3.07M
-85.05%-5.31M
---4.24M
---2.00M
---1.90M
---2.87M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
-86.76%407.00K
27.50%12.56M
7.94%68.00K
6267.86%3.57M
159.19%3.07M
13586.11%9.85M
-7.35%63.00K
148.70%56.00K
472.95%1.19M
--72.00K
--68.00K
---115.00K
--207.00K
----
----
----
----
Thay đổi trong vốn lưu động
-515.02%-16.44M
58.24%-3.52M
-122.13%-2.44M
-513.87%-7.43M
39.16%3.96M
-395.35%-8.44M
1537.95%11.01M
1674.56%1.79M
589.35%2.85M
1121.71%2.86M
172.27%672.00K
-125.68%-114.00K
21.78%413.00K
--233.94K
--246.82K
--443.97K
--339.13K
-Thay đổi các khoản phải thu
452.17%254.00K
267.84%475.00K
---668.00K
---664.00K
--46.00K
-1188.46%-283.00K
----
----
----
--26.00K
---14.00K
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi hàng tồn kho
200.00%42.00K
303.91%4.80M
109.99%216.00K
-111.48%-1.40M
---42.00K
---2.35M
---2.16M
---662.00K
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
-Thay đổi chi phí trả trước
-3216.39%-4.05M
-397.14%-5.21M
-392.03%-3.15M
-284.80%-3.19M
10.29%-122.00K
-218.13%-1.05M
17.84%-640.00K
-126.50%-829.00K
-603.70%-136.00K
348.09%888.00K
-747.78%-779.00K
-306.87%-366.00K
-86.30%27.00K
--198.17K
--120.26K
--176.92K
--197.09K
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
----
----
----
----
----
----
----
305.57%861.24K
1103.38%1.17M
8462.34%3.06M
1141.73%1.57M
-20.48%212.35K
-31.41%97.43K
--35.76K
--126.56K
--267.05K
--142.03K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
---1.00K
-200.00%-60.00K
----
----
100.00%0.00
-109.95%-20.00K
--0.00
100.00%0.00
---218.00K
--201.00K
--0.00
---201.00K
----
----
----
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-56.70%-807.00K
-151.11%-2.11M
-82.82%1.85M
11125.00%441.00K
-657.35%-515.00K
6363.64%4.13M
23068.09%10.79M
93.44%-4.00K
-457.89%-68.00K
---66.00K
---47.00K
---61.00K
--19.00K
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-131.57%-34.03M
17.20%-24.36M
-767.64%-19.57M
-145.25%-22.06M
-98.68%-14.70M
-300.75%-29.41M
52.50%-2.26M
-125.58%-8.99M
-117.56%-7.40M
-7805.39%-7.34M
-3142.90%-4.75M
-5858.22%-3.99M
-1363.63%-3.40M
---92.85K
---146.44K
---66.92K
---232.30K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-7.74%846.00K
-84.46%46.00K
1363.33%439.00K
-77.27%15.00K
43.28%917.00K
-37.29%296.00K
-38.78%30.00K
-38.89%66.00K
3900.00%640.00K
--472.00K
--49.00K
--108.00K
--16.00K
----
----
----
----
Chi phí vốn
-7.74%846.00K
-84.46%46.00K
1363.33%439.00K
-77.27%15.00K
43.28%917.00K
-37.29%296.00K
-38.78%30.00K
-38.89%66.00K
3900.00%640.00K
--472.00K
--49.00K
--108.00K
--16.00K
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-7.74%846.00K
-82.71%46.00K
1363.33%439.00K
-77.27%15.00K
43.28%917.00K
-43.64%266.00K
-38.78%30.00K
-38.89%66.00K
3900.00%640.00K
--472.00K
--49.00K
--108.00K
--16.00K
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
----
----
----
----
----
--30.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
----
----
----
--11.36M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
-127.20%-371.00K
-419.33%-2.34M
--0.00
---6.45M
92.66%1.36M
---450.00K
--0.00
--0.00
--708.00K
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
----
100.00%0.00
100.00%0.00
3773.08%5.04M
-1819.23%-2.50M
---2.54M
---2.73M
--130.00K
---130.00K
--0.00
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
74.00%-846.00K
-100.69%-46.00K
69.62%-439.00K
67.75%-386.00K
-2.33%-3.25M
317.68%6.69M
-2848.98%-1.45M
21.76%-1.20M
-19775.00%-3.18M
---3.07M
---49.00K
---1.53M
---16.00K
----
----
----
----
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
263.09%29.80M
124.79%75.79M
23.40%22.11M
226.58%33.03M
-19.22%8.21M
281.01%33.72M
214.00%17.92M
165.49%10.12M
1155.75%10.16M
--8.85M
--5.71M
262.86%3.81M
--809.00K
--0.00
--0.00
--1.05M
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-2370.67%-7.41M
-88.13%1.76M
79.23%21.15M
25156.92%32.57M
34.78%-300.00K
1452.57%14.83M
1356.79%11.80M
-111.01%-130.00K
-6471.43%-460.00K
--955.00K
--810.00K
12.48%1.18M
---7.00K
--0.00
--0.00
--1.05M
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
912.44%37.21M
-41.63%8.98M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-48.36%3.67M
112.53%15.38M
-44.51%3.08M
16.89%2.92M
899.44%7.12M
--7.24M
--5.56M
--2.50M
--712.00K
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
100.00%0.00
----
----
--50.00K
---50.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
---50.00K
---26.00K
-226.53%-663.00K
100.00%0.00
-100.00%0.00
----
--524.00K
---765.00K
--130.00K
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
263.09%29.80M
124.79%75.79M
23.40%22.11M
226.58%33.03M
-19.22%8.21M
281.01%33.72M
214.00%17.92M
165.49%10.12M
1155.75%10.16M
--8.85M
--5.71M
262.86%3.81M
--809.00K
--0.00
--0.00
--1.05M
----
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
488.62%65.45M
-13.96%14.06M
474.96%11.96M
-36.25%1.38M
331.81%11.12M
294.93%16.34M
-35.57%2.08M
-56.31%2.16M
-65.87%2.58M
391.62%4.14M
226.87%3.23M
97392.10%4.94M
3078.25%7.54M
--841.71K
--988.15K
--5.06K
--237.36K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
47.84%-5.08M
367.67%51.39M
-85.26%2.10M
14034.21%10.59M
-2231.10%-9.74M
803.01%10.99M
1465.64%14.22M
95.55%-76.00K
83.97%-418.00K
-1583.40%-1.56M
720.04%908.00K
-273.64%-1.71M
-1022.26%-2.61M
---92.85K
---146.44K
--983.08K
---232.30K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
4290.33%60.37M
139.48%65.45M
-13.72%14.06M
474.96%11.96M
-36.25%1.38M
961.36%27.33M
293.84%16.30M
-35.57%2.08M
-56.31%2.16M
243.86%2.58M
391.62%4.14M
226.87%3.23M
97392.10%4.94M
--748.86K
--841.71K
--988.15K
--5.06K
Dòng tiền tự do
-123.38%-34.88M
17.87%-24.40M
-775.46%-20.01M
-143.63%-22.07M
-94.26%-15.61M
-280.33%-29.71M
52.36%-2.29M
-121.25%-9.06M
-135.28%-8.04M
---7.81M
---4.80M
---4.09M
---3.42M
----
----
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Innventure Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Innventure Inc đã tạo ra -80.68M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Innventure Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Innventure Inc đã tăng -67.87% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Innventure Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Innventure Inc đã chi 1.42M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Innventure Inc đã thay đổi như thế nào?

Innventure Inc đã sử dụng 139.14M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với INV?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Innventure Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -82.10M, phản ánh sự thay đổi -67.23% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.