tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Innventure Inc

INV
Thêm vào danh sách theo dõi
3.220USD
-0.090-2.72%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
270.62MVốn hóa
LỗP/E TTM

INV Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Innventure Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
3926.69%55.37M
443.66%60.45M
-44.40%9.06M
234.69%6.96M
-36.25%1.38M
331.81%11.12M
293.84%16.30M
--2.08M
--2.16M
--2.58M
--4.14M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
3926.69%55.37M
443.66%60.45M
-44.40%9.06M
234.69%6.96M
-36.25%1.38M
331.81%11.12M
293.84%16.30M
--2.08M
--2.16M
--2.58M
--4.14M
Các khoản phải thu
4264.82%15.76M
168.40%12.93M
4223.81%9.08M
-33.75%5.09M
-93.01%361.00K
85.20%4.82M
650.00%210.00K
--7.68M
--5.16M
--2.60M
--28.00K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
254.43%840.00K
286.57%1.09M
--1.57M
--901.00K
--237.00K
--283.00K
----
----
----
----
----
-Các khoản phải thu khác
11929.84%14.92M
161.02%11.84M
3476.67%7.51M
-45.48%4.19M
-97.60%124.00K
74.33%4.54M
650.00%210.00K
--7.68M
--5.16M
--2.60M
--28.00K
Hàng tồn kho
-70.08%1.56M
-69.02%1.60M
126.77%6.40M
900.00%6.62M
--5.22M
--5.18M
--2.82M
--662.00K
----
----
----
Chi phí trả trước
24.30%4.14M
-0.09%3.17M
43.58%2.71M
36.62%2.46M
452.99%3.33M
550.92%3.17M
37.12%1.88M
--1.80M
--602.00K
--487.00K
--1.37M
Tài sản ngắn hạn khác
--5.00M
--5.00M
--5.00M
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
695.57%81.82M
242.39%83.15M
52.02%32.25M
72.89%21.13M
29.83%10.29M
328.78%24.29M
282.94%21.21M
--12.22M
--7.92M
--5.66M
--5.54M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
5.12%2.30M
37.27%1.94M
77.34%2.18M
54.79%1.97M
71.99%2.19M
121.98%1.41M
609.25%1.23M
--1.27M
--1.27M
--637.00K
--173.00K
-Tài sản cố định
44.67%3.48M
95.04%2.91M
107.16%2.86M
79.36%2.42M
87.47%2.41M
--1.49M
--1.38M
--1.35M
--1.28M
----
----
-Khấu hao lũy kế
432.29%1.19M
1142.31%969.00K
343.23%687.00K
480.77%453.00K
1492.86%223.00K
--78.00K
--155.00K
--78.00K
--14.00K
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-22.00%478.60M
-43.06%484.00M
--489.40M
--494.81M
--613.56M
--850.09M
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
82.60%1.29M
76.37%1.35M
58.92%1.48M
481.48%5.65M
-31.69%707.00K
-30.11%766.00K
-0.75%930.00K
--972.00K
--1.03M
--1.10M
--937.00K
Tổng tài sản dài hạn
-21.61%509.66M
-41.43%516.03M
1418.90%524.26M
2551.61%534.86M
2855.83%650.13M
5440.90%881.00M
78.40%34.52M
--20.17M
--22.00M
--15.90M
--19.35M
Tổng tài sản
-10.44%591.48M
-33.81%599.19M
898.57%556.51M
1616.43%555.99M
2107.50%660.42M
4098.15%905.29M
123.93%55.73M
--32.39M
--29.92M
--21.56M
--24.89M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
17.60%1.53M
-73.67%1.50M
110.76%26.34M
1729.26%24.13M
0.15%1.30M
314.55%5.70M
732.64%12.50M
--1.32M
--1.30M
--1.38M
--1.50M
Chi phí trích trước
-48.25%7.41M
59.38%18.73M
61.47%15.41M
59.17%13.20M
111.09%14.32M
145.43%11.75M
206.35%9.55M
--8.29M
--6.78M
--4.79M
--3.12M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
823.17%19.77M
71.40%25.07M
149.46%36.48M
1508.58%28.50M
9.96%2.14M
664.91%14.63M
1133.14%14.63M
--1.77M
--1.95M
--1.91M
--1.19M
-Nợ ngắn hạn
--7.96M
----
--2.08M
--1.00M
----
----
----
----
----
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
--275.00K
--947.00K
--776.00K
--690.00K
----
----
----
----
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
38.74%1.80M
-57.05%2.45M
116.97%27.12M
1781.58%24.82M
0.15%1.30M
314.55%5.70M
732.64%12.50M
--1.32M
--1.30M
--1.38M
--1.50M
Tổng nợ ngắn hạn
26.46%59.85M
9.99%76.28M
98.26%82.48M
394.24%72.32M
317.61%47.32M
749.01%69.35M
610.52%41.60M
--14.63M
--11.33M
--8.17M
--5.86M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-43.79%6.94M
-39.01%8.33M
10365.96%29.51M
4057.57%16.75M
3348.60%12.35M
148.25%13.65M
-95.42%282.00K
--403.00K
--358.00K
--5.50M
--6.15M
-Nợ dài hạn
-43.79%6.94M
-39.01%8.33M
10365.96%29.51M
4057.57%16.75M
3348.60%12.35M
148.25%13.65M
-95.42%282.00K
--403.00K
--358.00K
--5.50M
--6.15M
Nợ phải trả hoãn lại
----
----
----
--23.46M
--25.45M
--27.35M
----
----
----
----
----
Các khoản nợ phát sinh
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
----
----
--1.99M
--3.25M
Nợ dài hạn khác
-87.57%4.21M
-89.26%4.68M
1168.86%6.36M
770.02%5.02M
5315.65%33.90M
6286.53%43.62M
-33.91%501.00K
--577.00K
--626.00K
--683.00K
--758.00K
Tổng nợ dài hạn
-42.88%33.49M
-43.67%39.23M
386.79%67.46M
309.88%57.61M
316.98%58.62M
227.73%69.65M
-40.36%13.86M
--14.05M
--14.06M
--21.25M
--23.24M
Tổng các khoản nợ
-11.91%93.33M
-16.90%115.51M
170.35%149.94M
352.91%129.93M
317.26%105.95M
372.45%139.00M
90.63%55.46M
--28.69M
--25.39M
--29.42M
--29.09M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
27.42%617.02M
14.76%577.08M
17833.16%525.62M
18078.27%525.35M
16921.48%484.26M
17898.17%502.87M
6.89%2.93M
--2.89M
--2.84M
--2.79M
--2.74M
Lợi nhuận giữ lại
-77.33%-392.41M
-374.82%-371.60M
-267.06%-333.84M
-274.55%-305.51M
-199.37%-221.28M
-21.74%-78.26M
-67.13%-90.95M
---81.57M
---73.92M
---64.28M
---54.42M
Vốn dự trữ
27.42%617.02M
14.76%577.07M
--525.62M
--525.35M
--484.26M
--502.87M
----
----
----
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
20.70%-1.17M
-238.61%-1.26M
57.52%-1.01M
---1.29M
---1.48M
--909.00K
---2.37M
----
----
----
----
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
3.96%274.70M
-17.99%279.46M
1549.92%215.81M
1273.05%207.51M
2189.24%264.25M
21758.69%340.78M
954.84%13.08M
--15.11M
--11.54M
--1.56M
--1.24M
Tổng vốn chủ sở hữu
-10.16%498.15M
-36.88%483.68M
149377.57%406.58M
11399.60%426.06M
12150.82%554.47M
9854.24%766.29M
106.47%272.00K
--3.71M
--4.53M
---7.86M
---4.20M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu INV?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Innventure Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Innventure Inc có 55.37M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Innventure Inc là bao nhiêu?

Innventure Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 115.51M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 76.28M nợ ngắn hạ và 39.23M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Innventure Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Innventure Inc là 599.19M, bao gồm 83.15M tài sản ngắn hạn và 516.03M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Innventure Inc là bao nhiêu?

Innventure Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 483.68M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.