tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Mink Therapeutics Inc

INKT
Thêm vào danh sách theo dõi
10.600USD
-0.470-4.25%
Đóng cửa 07-27 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
49.89MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của INKT

Theo dõi tình hình tài chính của Mink Therapeutics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Mink Therapeutics Inc

Mới phát hành
Th05 15, 2026
EPS / Dự báo
-0.57/-0.77
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-2.93
89.76%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/27
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
18.09%-0.57
10.76%-0.56
-42.21%-0.65
-46.31%-1.06
36.61%-0.70
60.61%-0.62
69.19%-0.46
59.61%-0.73
34.25%-1.10
31.28%-1.58
---1.48
---1.80
---1.67
---2.30
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
0.88%-2.74M
-5.64%-2.60M
-59.84%-2.89M
-56.85%-4.24M
27.45%-2.77M
54.88%-2.46M
64.69%-1.81M
56.40%-2.70M
32.94%-3.81M
29.75%-5.46M
19.20%-5.12M
-1.38%-6.20M
26.89%-5.69M
-34.79%-7.77M
55.62%-6.33M
3.51%-6.11M
-102.20%-7.78M
---5.76M
---14.27M
---6.34M
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-100.00%0.00%
-57.74%36.38%
-38.81%38.26%
419.34%221.64%
96.30%119.92%
--86.08%
--62.53%
--42.68%
--61.09%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-13.78%-2.88M
-47.93%-3.28M
-75.48%-2.99M
-27.11%-3.69M
33.87%-2.53M
59.73%-2.21M
67.38%-1.70M
54.26%-2.90M
34.58%-3.83M
30.28%-5.50M
34.60%-5.22M
17.60%-6.34M
20.61%-5.85M
-24.99%-7.89M
-92.51%-7.99M
-72.90%-7.70M
-99.70%-7.37M
---6.31M
---4.15M
---4.45M
----
Lợi nhuận ròng
0.88%-2.74M
-5.64%-2.60M
-59.84%-2.89M
-56.85%-4.24M
27.45%-2.77M
54.88%-2.46M
64.69%-1.81M
56.40%-2.70M
32.94%-3.81M
29.75%-5.46M
19.20%-5.12M
-1.38%-6.20M
26.89%-5.69M
-34.79%-7.77M
55.62%-6.33M
3.51%-6.11M
-102.20%-7.78M
---5.76M
---14.27M
---6.34M
----
Tài sản ngắn hạn
179.97%10.02M
177.63%13.85M
121.05%14.53M
-78.77%2.01M
-40.33%3.58M
38.62%4.99M
1.62%6.58M
-14.30%9.47M
-61.35%6.00M
-82.37%3.60M
-73.55%6.47M
-63.55%11.05M
-56.25%15.52M
-48.52%20.40M
610.70%24.46M
621.99%30.33M
--35.48M
--39.63M
--3.44M
--4.20M
----
Tổng nợ ngắn hạn
-39.87%7.29M
87.24%13.03M
81.56%13.43M
29.72%13.16M
9.11%12.12M
-38.96%6.96M
-28.82%7.40M
-11.49%10.15M
-1.26%11.11M
-10.10%11.40M
-43.66%10.39M
-34.21%11.46M
-40.27%11.25M
-22.97%12.68M
-77.10%18.45M
-74.20%17.43M
--18.83M
--16.47M
--80.56M
--67.55M
----
Tổng tài sản
143.17%10.38M
148.90%14.24M
102.90%14.96M
-75.93%2.48M
-38.10%4.27M
25.67%5.72M
-1.16%7.37M
-14.76%10.32M
-58.44%6.89M
-78.80%4.55M
-70.46%7.46M
-61.08%12.11M
-54.10%16.59M
-46.64%21.47M
519.56%25.26M
554.64%31.12M
--36.14M
--40.24M
--4.08M
--4.75M
----
Tổng các khoản nợ
-11.50%23.06M
12.49%28.47M
14.23%28.48M
2.88%27.67M
-4.17%26.06M
11.94%25.31M
18.47%24.93M
24.49%26.90M
29.09%27.19M
3.36%22.61M
13.71%21.04M
23.99%21.61M
11.85%21.06M
32.84%21.87M
-77.04%18.51M
-74.35%17.43M
--18.83M
--16.47M
--80.59M
--67.93M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
41.79%-12.69M
27.36%-14.23M
23.02%-13.51M
-51.96%-25.19M
-7.35%-21.79M
-8.48%-19.59M
-29.26%-17.55M
-74.57%-16.58M
-353.53%-20.30M
-4399.21%-18.06M
-301.01%-13.58M
-169.36%-9.50M
-125.86%-4.48M
-101.69%-401.30K
108.83%6.76M
121.67%13.69M
--17.31M
--23.78M
---76.51M
---63.18M
----
Thu nhập hoạt động ròng
-29.21%-1.73M
-20.03%-2.07M
68.57%-941.35K
31.50%-1.57M
47.26%-1.34M
43.09%-1.73M
28.85%-2.99M
44.82%-2.29M
41.78%-2.54M
31.48%-3.04M
25.03%-4.21M
10.25%-4.15M
-4.05%-4.37M
-160.27%-4.43M
-60.61%-5.61M
---4.63M
0.29%-4.20M
---1.70M
---3.50M
----
---4.21M
Đầu tư ròng
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
61.46%-23.04K
40.69%-37.02K
---13.50K
-46250.90%-127.84K
46.53%-59.80K
---62.41K
100.00%0.00
--277.00
---111.82K
----
---39.52K
Tài chính thuần
-364827.43%-2.10M
39170200.00%1.18M
198954.78%13.55M
-99.99%540.00
-99.99%576.00
-50.00%-3.00
130.52%6.80K
7770.33%5.81M
1597.17%5.01M
-101.80%-2.00
497.57%2.95K
51.75%-75.70K
-48637.74%-334.43K
-100.00%111.00
-99.98%494.00
---156.89K
-99.97%689.00
--39.80M
--2.78M
----
--2.32M

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Mink Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mink Therapeutics Inc, tài sản ngắn hạn là 13.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 177.63.

Tổng tài sản của Mink Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Mink Therapeutics Inc là 14.24M, bao gồm 13.85M tài sản ngắn hạn và 390.87K tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Mink Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mink Therapeutics Inc, tổng nghĩa vụ của Mink Therapeutics Inc là 28.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.49.

Tổng vốn chủ sở hữu của Mink Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mink Therapeutics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Mink Therapeutics Inc là -14.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.36.

Thu nhập hoạt động thuần của Mink Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mink Therapeutics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Mink Therapeutics Inc là -12.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.25.

Giá trị huy động vốn ròng của Mink Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mink Therapeutics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Mink Therapeutics Inc là 14.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.06.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Mink Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mink Therapeutics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 89.76.

Thu nhập ròng của Mink Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mink Therapeutics Inc, lợi nhuận ròng là -12.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.85.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Mink Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mink Therapeutics Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 36.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -57.74.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Mink Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mink Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -125.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 40.37.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Mink Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mink Therapeutics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -12.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.25.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.