tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Mink Therapeutics Inc

INKT
Thêm vào danh sách theo dõi
10.600USD
-0.470-4.25%
Đóng cửa 07-27 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
49.89MVốn hóa
LỗP/E TTM

INKT Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Mink Therapeutics Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
194.47%9.53M
191.90%13.36M
125.67%14.28M
-81.94%1.68M
-44.39%3.23M
35.93%4.58M
-1.10%6.33M
-12.32%9.31M
-60.94%5.82M
-82.85%3.37M
-73.51%6.40M
-64.41%10.62M
-57.07%14.89M
-49.51%19.64M
2848.15%24.16M
1699.80%29.85M
--34.69M
--38.89M
--819.45K
--1.66M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
194.47%9.53M
191.90%13.36M
125.67%14.28M
-81.94%1.68M
-44.39%3.23M
35.93%4.58M
-1.10%6.33M
-12.32%9.31M
-60.94%5.82M
-82.85%3.37M
-73.51%6.40M
-64.41%10.62M
-57.07%14.89M
-49.51%19.64M
2848.15%24.16M
1699.80%29.85M
--34.69M
--38.89M
--819.45K
--1.66M
Chi phí trả trước
11.99%264.52K
12.10%276.43K
7.33%253.08K
177.33%274.08K
297.69%236.20K
364.31%246.60K
461.94%235.79K
-62.82%98.83K
-80.78%59.39K
-82.22%53.11K
-84.04%41.96K
154.64%265.85K
68.23%309.07K
16860.08%298.67K
1887.22%262.87K
-38.81%104.40K
--183.72K
--1.76K
--13.23K
--170.62K
Tài sản ngắn hạn khác
113.65%232.26K
28.59%211.20K
-99.71%32.00
-9.71%55.21K
-11.24%108.71K
-7.71%164.24K
-61.85%11.20K
-63.17%61.14K
-61.83%122.48K
-62.16%177.96K
-21.80%29.34K
-56.09%166.03K
-46.93%320.89K
-36.81%470.30K
-98.56%37.52K
-84.06%378.13K
--604.64K
--744.32K
--2.61M
--2.37M
Tổng tài sản ngắn hạn
179.97%10.02M
177.63%13.85M
121.05%14.53M
-78.77%2.01M
-40.33%3.58M
38.62%4.99M
1.62%6.58M
-14.30%9.47M
-61.35%6.00M
-82.37%3.60M
-73.55%6.47M
-63.55%11.05M
-56.25%15.52M
-48.52%20.40M
610.70%24.46M
621.99%30.33M
--35.48M
--39.63M
--3.44M
--4.20M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-48.43%354.52K
-46.67%390.87K
-46.30%429.34K
-44.32%473.21K
-23.18%687.50K
-23.17%732.93K
-19.36%799.52K
-19.65%849.96K
-16.10%894.99K
-10.59%953.98K
23.45%991.46K
34.32%1.06M
60.36%1.07M
75.89%1.07M
26.30%803.13K
42.55%787.54K
--665.21K
--606.60K
--635.89K
--552.48K
-Tài sản cố định
-20.83%1.00M
-20.23%1.00M
-21.42%1.00M
-20.26%1.00M
-12.09%1.27M
-13.25%1.26M
-10.37%1.28M
-12.79%1.26M
2.91%1.44M
7.33%1.45M
37.46%1.42M
44.18%1.44M
63.01%1.40M
74.22%1.35M
32.31%1.04M
46.85%1.00M
--858.43K
--775.20K
--782.90K
--681.77K
-Khấu hao lũy kế
11.97%647.80K
16.70%612.25K
20.32%573.60K
29.74%530.58K
6.14%578.54K
5.85%524.64K
10.23%476.74K
6.05%408.95K
63.89%545.10K
74.72%495.64K
85.82%432.51K
80.53%385.63K
72.14%332.60K
68.25%283.68K
58.32%232.76K
65.23%213.61K
--193.22K
--168.60K
--147.02K
--129.28K
Tài sản dài hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản dài hạn
-48.43%354.52K
-46.67%390.87K
-46.30%429.34K
-44.32%473.21K
-23.18%687.50K
-23.17%732.93K
-19.36%799.52K
-19.65%849.96K
-16.10%894.99K
-10.59%953.98K
23.45%991.46K
34.32%1.06M
60.36%1.07M
75.89%1.07M
26.30%803.13K
42.55%787.54K
--665.21K
--606.60K
--635.89K
--552.48K
Tổng tài sản
143.17%10.38M
148.90%14.24M
102.90%14.96M
-75.93%2.48M
-38.10%4.27M
25.67%5.72M
-1.16%7.37M
-14.76%10.32M
-58.44%6.89M
-78.80%4.55M
-70.46%7.46M
-61.08%12.11M
-54.10%16.59M
-46.64%21.47M
519.56%25.26M
554.64%31.12M
--36.14M
--40.24M
--4.08M
--4.75M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
8.41%2.57M
20.77%2.85M
15.29%2.76M
7.01%2.48M
1.36%2.37M
-3.89%2.36M
5.56%2.39M
-0.47%2.32M
-6.26%2.34M
-6.42%2.45M
-78.30%2.27M
-76.21%2.33M
-79.97%2.49M
-77.60%2.62M
0.38%10.44M
-4.95%9.79M
--12.45M
--11.71M
--10.40M
--10.30M
Chi phí trích trước
-32.71%1.33M
-15.71%1.58M
-52.49%1.26M
-59.77%1.86M
-62.69%1.97M
-62.81%1.87M
-31.23%2.65M
8.87%4.63M
91.86%5.28M
18.85%5.04M
35.81%3.85M
49.38%4.25M
3.79%2.75M
140.32%4.24M
-8.18%2.83M
16.02%2.84M
--2.65M
--1.76M
--3.08M
--2.45M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-100.00%0.00
--5.18M
--5.73M
--5.51M
--5.12M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--65.42M
--52.53M
-Nợ ngắn hạn
--0.00
--5.18M
--5.73M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
8.41%2.57M
20.77%2.85M
15.29%2.76M
7.01%2.48M
1.36%2.37M
-3.89%2.36M
5.56%2.39M
-0.47%2.32M
-6.26%2.34M
-6.42%2.45M
-78.30%2.27M
-76.21%2.33M
-79.97%2.49M
-77.60%2.62M
0.38%10.44M
-4.95%9.79M
--12.45M
--11.71M
--10.40M
--10.30M
Tổng nợ ngắn hạn
-39.87%7.29M
87.24%13.03M
81.56%13.43M
29.72%13.16M
9.11%12.12M
-38.96%6.96M
-28.82%7.40M
-11.49%10.15M
-1.26%11.11M
-10.10%11.40M
-43.66%10.39M
-34.21%11.46M
-40.27%11.25M
-22.97%12.68M
-77.10%18.45M
-74.20%17.43M
--18.83M
--16.47M
--80.56M
--67.55M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--4.92M
--4.61M
--4.41M
--4.21M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ dài hạn
----
----
----
----
-100.00%0.00
--4.92M
--4.61M
--4.41M
--4.21M
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
Nợ dài hạn khác
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-95.40%2.94K
-70.66%23.28K
-66.45%31.60K
-55.69%48.07K
9.78%63.98K
--79.34K
--94.18K
--108.50K
111.60%58.28K
----
----
--0.00
--27.54K
--383.06K
Tổng nợ dài hạn
13.18%15.78M
-15.87%15.44M
-14.19%15.04M
-13.38%14.51M
-13.34%13.94M
63.74%18.35M
64.62%17.53M
65.17%16.75M
63.89%16.08M
21.93%11.21M
18171.02%10.65M
--10.14M
--9.81M
--9.19M
111.60%58.28K
----
----
--0.00
--27.54K
--383.06K
Tổng các khoản nợ
-11.50%23.06M
12.49%28.47M
14.23%28.48M
2.88%27.67M
-4.17%26.06M
11.94%25.31M
18.47%24.93M
24.49%26.90M
29.09%27.19M
3.36%22.61M
13.71%21.04M
23.99%21.61M
11.85%21.06M
32.84%21.87M
-77.04%18.51M
-74.35%17.43M
--18.83M
--16.47M
--80.59M
--67.93M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
17.18%147.43M
14.33%143.17M
13.15%141.25M
2.23%126.72M
7.27%125.82M
8.17%125.23M
8.87%124.84M
8.99%123.95M
4.24%117.30M
4.46%115.77M
4.24%114.67M
4.12%113.73M
4.06%112.52M
3.24%110.83M
7425.23%110.00M
10067.71%109.23M
--108.14M
--107.35M
--1.46M
--1.07M
Lợi nhuận giữ lại
-8.49%-159.42M
-8.67%-156.68M
-8.72%-154.07M
-8.06%-151.19M
-7.10%-146.95M
-8.08%-144.18M
-10.77%-141.72M
-13.91%-139.91M
-17.65%-137.21M
-20.24%-133.40M
-24.01%-127.94M
-26.83%-122.82M
-28.55%-116.63M
-33.75%-110.94M
-33.67%-103.17M
-53.91%-96.84M
---90.72M
---82.95M
---77.18M
---62.92M
Vốn dự trữ
17.18%147.43M
14.33%143.17M
13.15%141.25M
2.23%126.72M
7.27%125.82M
8.17%125.23M
8.87%124.84M
8.99%123.95M
4.24%117.30M
4.46%115.77M
4.24%114.67M
4.12%113.73M
4.06%112.52M
3.24%110.83M
7426.45%110.00M
10068.50%109.23M
--108.14M
--107.35M
--1.46M
--1.07M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-5.28%-697.43K
-13.83%-718.92K
-2.86%-692.11K
-17.66%-719.32K
-71.71%-662.44K
-46.56%-631.58K
-114.84%-672.84K
-52.15%-611.38K
-3.20%-385.78K
-47.35%-430.95K
-300.11%-313.19K
-130.98%-401.81K
-264.69%-373.80K
53.23%-292.47K
90.08%-78.28K
197.14%1.30M
---102.50K
---625.27K
---789.34K
---1.34M
Tổng vốn chủ sở hữu
41.79%-12.69M
27.36%-14.23M
23.02%-13.51M
-51.96%-25.19M
-7.35%-21.79M
-8.48%-19.59M
-29.26%-17.55M
-74.57%-16.58M
-353.53%-20.30M
-4399.21%-18.06M
-301.01%-13.58M
-169.36%-9.50M
-125.86%-4.48M
-101.69%-401.30K
108.83%6.76M
121.67%13.69M
--17.31M
--23.78M
---76.51M
---63.18M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu INKT?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Mink Therapeutics Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Mink Therapeutics Inc có 9.53M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Mink Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Mink Therapeutics Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 28.47M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 13.03M nợ ngắn hạ và 15.44M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Mink Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Mink Therapeutics Inc là 14.24M, bao gồm 13.85M tài sản ngắn hạn và 390.87K tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Mink Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Mink Therapeutics Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là -14.23M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.