tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Mink Therapeutics Inc

INKT
Thêm vào danh sách theo dõi
10.600USD
-0.470-4.25%
Đóng cửa 07-27 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
49.89MVốn hóa
LỗP/E TTM

INKT Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Mink Therapeutics Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-29.21%-1.73M
-20.03%-2.07M
68.57%-941.35K
31.50%-1.57M
47.26%-1.34M
43.09%-1.73M
28.85%-2.99M
44.82%-2.29M
41.78%-2.54M
31.48%-3.04M
25.03%-4.21M
10.25%-4.15M
-4.05%-4.37M
-160.27%-4.43M
-60.61%-5.61M
---4.63M
0.29%-4.20M
---1.70M
---3.50M
---4.21M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
0.88%-2.74M
-5.64%-2.60M
-59.84%-2.89M
-56.85%-4.24M
27.45%-2.77M
54.88%-2.46M
64.69%-1.81M
56.40%-2.70M
32.94%-3.81M
29.75%-5.46M
19.20%-5.12M
-1.38%-6.20M
26.89%-5.69M
-34.79%-7.77M
55.62%-6.33M
---6.11M
-102.20%-7.78M
---5.76M
---14.27M
---3.85M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-28.95%36.07K
-28.41%38.56K
-30.31%43.65K
8.12%48.76K
-5.70%50.77K
0.55%53.87K
17.18%62.64K
-13.11%45.10K
17.83%53.83K
41.23%53.57K
88.02%53.45K
83.36%51.91K
68.73%45.69K
59.15%37.93K
40.15%28.43K
--28.31K
67.20%27.08K
--23.83K
--20.29K
--16.19K
Các mục phi tiền mặt khác
----
----
----
----
----
--0.00
---1.79M
----
----
--0.00
--0.00
90.44%-266.78K
----
--0.00
100.00%0.00
---2.79M
----
--0.00
---355.51K
----
Thay đổi trong vốn lưu động
-41.91%343.32K
2288.24%469.36K
1868.45%1.06M
1565.85%1.17M
-4.79%591.04K
-101.69%-21.45K
29.91%-60.00K
-105.84%-79.63K
75.96%620.81K
-51.88%1.27M
-1.38%-85.60K
-60.50%1.36M
-87.25%352.81K
-20.71%2.63M
-113.84%-84.44K
--3.45M
483.94%2.77M
--3.32M
--610.26K
---720.96K
-Thay đổi các khoản phải thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
-Thay đổi chi phí trả trước
14.55%11.91K
-112.18%-23.35K
115.37%21.02K
5.48%-37.85K
263.76%10.40K
0.66%-11.01K
-161.19%-136.77K
-192.78%-40.05K
36.57%-6.35K
69.00%-11.08K
241.01%223.52K
-45.56%43.16K
94.50%-10.01K
-425.02%-35.74K
-200.91%-158.51K
--79.28K
-34.33%-181.97K
--11.00K
--157.08K
---135.47K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-29.21%-1.73M
-20.03%-2.07M
68.57%-941.35K
31.50%-1.57M
47.26%-1.34M
43.09%-1.73M
28.85%-2.99M
44.82%-2.29M
41.78%-2.54M
31.48%-3.04M
25.03%-4.21M
10.25%-4.15M
-4.05%-4.37M
-160.27%-4.43M
-60.61%-5.61M
---4.63M
0.29%-4.20M
---1.70M
---3.50M
---4.21M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-61.46%23.04K
-40.69%37.02K
--13.50K
46250.90%127.84K
-46.53%59.80K
--62.41K
-100.00%0.00
---277.00
--111.82K
--39.52K
Chi phí vốn
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-61.46%23.04K
-40.69%37.02K
--13.50K
--127.84K
-46.53%59.80K
--62.41K
-100.00%0.00
----
--111.82K
--39.52K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-61.46%23.04K
-40.69%37.02K
--13.50K
46250.90%127.84K
-46.53%59.80K
--62.41K
-100.00%0.00
---277.00
--111.82K
--39.52K
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
61.46%-23.04K
40.69%-37.02K
---13.50K
-46250.90%-127.84K
46.53%-59.80K
---62.41K
100.00%0.00
--277.00
---111.82K
---39.52K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-364827.43%-2.10M
39170200.00%1.18M
198954.78%13.55M
-99.99%540.00
-99.99%576.00
-50.00%-3.00
130.52%6.80K
7770.33%5.81M
1597.17%5.01M
-101.80%-2.00
497.57%2.95K
51.75%-75.70K
-48637.74%-334.43K
-100.00%111.00
-99.98%494.00
---156.89K
-99.97%689.00
--39.80M
--2.78M
--2.32M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
---5.00M
--0.00
--0.00
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--5.00M
----
----
----
----
100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
---76.00
--2.78M
--2.32M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
--3.02M
--1.32M
--13.14M
----
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
---2.00
----
37.84%-97.72K
---379.92K
-100.00%0.00
--0.00
---157.19K
----
--39.80M
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
22714.24%131.41K
1033866.67%31.01K
5898.24%408.18K
-99.99%540.00
-91.65%576.00
---3.00
130.68%6.80K
26268.25%5.81M
-84.84%6.90K
-100.00%0.00
497.17%2.95K
7215.61%22.02K
6503.19%45.50K
--111.00
229.33%494.00
--301.00
--689.00
--0.00
--150.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--0.00
---173.35K
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-364827.43%-2.10M
39170200.00%1.18M
198954.78%13.55M
-99.99%540.00
-99.99%576.00
-50.00%-3.00
130.52%6.80K
7770.33%5.81M
1597.17%5.01M
-101.80%-2.00
497.57%2.95K
51.75%-75.70K
-48637.74%-334.43K
-100.00%111.00
-99.98%494.00
---156.89K
-99.97%689.00
--39.80M
--2.78M
--2.32M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
191.90%13.36M
125.67%14.28M
-81.94%1.68M
-44.39%3.23M
35.93%4.58M
-1.10%6.33M
-12.32%9.31M
-60.94%5.82M
-82.85%3.37M
-73.51%6.40M
-64.41%10.62M
-57.07%14.89M
-49.51%19.64M
2848.15%24.16M
1699.80%29.85M
--34.69M
1345.06%38.89M
--819.45K
--1.66M
--2.69M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-185.71%-3.83M
47.41%-920.87K
522.03%12.60M
-144.41%-1.55M
-154.78%-1.34M
42.24%-1.75M
29.31%-2.99M
181.89%3.50M
151.64%2.45M
32.97%-3.03M
25.75%-4.22M
11.81%-4.27M
-12.93%-4.74M
-111.88%-4.52M
-578.07%-5.69M
---4.84M
-123.32%-4.20M
--38.07M
---838.90K
---1.88M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
32.81%-1.24K
5.44%-22.25K
-287.24%-5.03K
182.51%15.69K
87.59%-1.84K
-646.04%-23.53K
-54.48%2.69K
-210.58%-19.02K
49.43%-14.84K
-87.82%4.31K
141.32%5.91K
-313.01%-6.12K
-539.77%-29.34K
236.54%35.39K
-2.59%-14.29K
--2.88K
-110.71%-4.59K
---25.92K
---13.93K
--42.81K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
194.47%9.53M
191.90%13.36M
125.67%14.28M
-81.94%1.68M
-44.39%3.23M
35.93%4.58M
-1.10%6.33M
-12.32%9.31M
-60.94%5.82M
-82.85%3.37M
-73.51%6.40M
-64.41%10.62M
-57.07%14.89M
-49.51%19.64M
2848.15%24.16M
--29.85M
4181.08%34.69M
--38.89M
--819.45K
--810.27K
Dòng tiền tự do
----
----
----
----
----
----
29.23%-2.99M
45.30%-2.29M
41.96%-2.54M
33.40%-3.04M
25.42%-4.23M
10.66%-4.19M
-4.37%-4.38M
-167.78%-4.56M
-57.29%-5.67M
---4.69M
1.22%-4.20M
---1.70M
---3.61M
---4.25M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Mink Therapeutics Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Mink Therapeutics Inc đã tạo ra -5.93M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Mink Therapeutics Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Mink Therapeutics Inc đã tăng 37.99% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Mink Therapeutics Inc đã thay đổi như thế nào?

Mink Therapeutics Inc đã sử dụng 14.72M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với INKT?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.