tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ingram Micro Holding Corp

INGM
Thêm vào danh sách theo dõi
28.210USD
-2.190-7.20%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.63BVốn hóa
18.52P/E TTM

INGM Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Ingram Micro Holding Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Ingram Micro Holding Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Tổng doanh thu
13.58%14.53B
13.70%13.96B
11.49%14.88B
7.15%12.60B
10.95%12.79B
8.35%12.28B
2.50%13.34B
-1.36%11.76B
0.04%11.53B
-2.02%11.33B
2.31%13.02B
-3.25%11.93B
-7.74%11.53B
-12.88%11.57B
--12.73B
--12.33B
--12.49B
--13.28B
Doanh thu
13.58%14.53B
13.70%13.96B
11.49%14.88B
7.15%12.60B
10.95%12.79B
8.35%12.28B
2.50%13.34B
-1.36%11.76B
0.04%11.53B
-2.02%11.33B
2.31%13.02B
-3.25%11.93B
-7.74%11.53B
-12.88%11.57B
--12.73B
--12.33B
--12.49B
--13.28B
Chi phí doanh thu
13.53%13.57B
13.84%13.04B
12.11%13.91B
7.48%11.73B
11.66%11.95B
9.07%11.45B
3.05%12.41B
-1.39%10.92B
0.42%10.71B
-2.05%10.50B
2.19%12.04B
-3.62%11.07B
-8.28%10.66B
-12.40%10.72B
--11.78B
--11.49B
--11.62B
--12.24B
Chi phí hoạt động
13.22%14.29B
13.70%13.73B
11.27%14.55B
7.17%12.37B
11.11%12.62B
8.37%12.08B
3.08%13.08B
-1.28%11.54B
0.32%11.36B
-2.04%11.14B
2.09%12.69B
-3.50%11.69B
-7.73%11.32B
-12.71%11.37B
--12.43B
--12.12B
--12.27B
--13.03B
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-1.35%49.27M
3.45%49.69M
5.67%51.17M
-0.84%48.03M
8.12%49.95M
3.82%48.03M
6.72%48.43M
8.78%48.44M
-1.89%46.20M
-1.88%46.26M
-4.58%45.38M
-6.72%44.53M
-7.00%47.09M
-7.88%47.15M
--47.55M
--47.74M
--50.63M
--51.19M
Chi phí hoạt động khác
----
----
---656.67M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
39.40%245.71M
13.54%232.81M
22.11%323.40M
6.32%231.96M
0.95%176.26M
6.62%205.04M
-19.90%264.84M
-5.75%218.17M
-15.54%174.60M
-1.01%192.31M
11.49%330.64M
11.39%231.49M
-8.07%206.74M
-21.63%194.27M
--296.55M
--207.82M
--224.88M
--247.90M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
48.01%14.90M
-25.86%10.24M
-32.18%8.94M
9.49%12.91M
0.11%10.06M
34.01%13.82M
34.25%13.18M
34.31%11.79M
22.51%10.05M
26.14%10.31M
55.04%9.82M
-13.73%8.78M
198.00%8.21M
124.01%8.17M
--6.33M
--10.18M
--2.75M
--3.65M
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
4.62%76.25M
-5.81%70.54M
-9.30%73.08M
-5.26%81.72M
-16.15%72.88M
-11.49%74.89M
-15.58%80.57M
-12.27%86.25M
-5.42%86.92M
-10.48%84.61M
2.36%95.44M
27.69%98.32M
19.23%91.91M
29.65%94.52M
--93.23M
--77.00M
--77.09M
--72.91M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
43.16%-11.72M
101.27%302.00K
-216.83%-8.22M
195.62%10.21M
-197.12%-20.61M
-92.41%-23.72M
130.04%7.04M
-202.04%-10.68M
64.59%-6.94M
-29.56%-12.33M
49.83%-23.43M
694.38%10.46M
-4.82%-19.59M
-72.11%-9.51M
---46.70M
--1.32M
---18.69M
---5.53M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
70.87%-9.74M
-136.96%-9.90M
-206.14%-13.66M
41.80%-8.45M
-274.79%-33.45M
81.18%-4.18M
192.23%12.87M
41.65%-14.51M
-75.15%-8.92M
-574.15%-22.19M
-38.71%-13.96M
-723.72%-24.87M
-100.23%-5.09M
86.54%-3.29M
---10.06M
---3.02M
--2.24B
---24.46M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-1173.15%-5.36M
-42.39%-22.32M
65.51%-17.44M
-2160.32%-14.38M
109.80%499.00K
-130.05%-15.67M
-1078.27%-50.56M
109.69%698.00K
-340.74%-5.09M
-9.43%-6.81M
223.70%5.17M
-152.37%-7.21M
113.09%2.12M
-162.58%-6.23M
---4.18M
--13.76M
---16.16M
--9.95M
Thu nhập trước thuế
163.08%157.54M
40.04%140.61M
31.86%219.94M
26.26%150.53M
-22.00%59.88M
30.94%100.40M
-21.62%166.80M
-0.93%119.22M
-23.58%76.78M
-13.74%76.68M
43.09%212.80M
-21.38%120.34M
-95.73%100.47M
-43.95%88.89M
--148.72M
--153.06M
--2.35B
--158.61M
Thuế thu nhập
111.60%46.68M
33.72%41.74M
17.74%98.53M
20.87%51.07M
-16.97%22.06M
15.06%31.21M
9.71%83.68M
25.92%42.25M
-20.96%26.57M
2.98%27.13M
59.57%76.28M
-33.11%33.55M
-87.86%33.61M
-41.68%26.34M
--47.80M
--50.16M
--276.92M
--45.17M
Doanh thu sau thuế
193.09%110.87M
42.90%98.87M
46.07%121.41M
29.22%99.46M
-24.66%37.83M
39.63%69.19M
-39.12%83.12M
-11.31%76.97M
-24.90%50.21M
-20.78%49.55M
35.29%136.52M
-15.66%86.78M
-96.78%66.85M
-44.86%62.55M
--100.91M
--102.89M
--2.08B
--113.44M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
193.09%110.87M
42.90%98.87M
46.07%121.41M
29.22%99.46M
-24.66%37.83M
39.63%69.19M
-39.12%83.12M
-11.31%76.97M
-24.90%50.21M
-20.78%49.55M
35.29%136.52M
-15.66%86.78M
-96.78%66.85M
-44.86%62.55M
--100.91M
--102.89M
--2.08B
--113.44M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
193.09%110.87M
42.90%98.87M
46.07%121.41M
29.22%99.46M
-24.66%37.83M
39.63%69.19M
-39.12%83.12M
-11.31%76.97M
-24.90%50.21M
-20.78%49.55M
35.29%136.52M
-15.66%86.78M
-96.78%66.85M
-44.86%62.55M
--100.91M
--102.89M
--2.08B
--113.44M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
193.09%110.87M
42.90%98.87M
46.07%121.41M
29.22%99.46M
-24.66%37.83M
39.63%69.19M
-39.12%83.12M
-11.31%76.97M
-24.90%50.21M
-20.78%49.55M
35.29%136.52M
-15.66%86.78M
-96.78%66.85M
-44.86%62.55M
--100.91M
--102.89M
--2.08B
--113.44M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
197.39%0.48
43.16%0.42
45.96%0.52
29.21%0.42
-24.46%0.16
32.24%0.29
-38.95%0.35
-11.06%0.33
-24.90%0.21
-16.12%0.22
35.29%0.58
-15.65%0.37
-96.78%0.28
-44.86%0.27
--0.43
--0.44
--8.82
--0.48
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
196.50%0.48
42.92%0.42
45.38%0.51
28.80%0.42
-24.49%0.16
32.18%0.29
-38.95%0.35
-11.06%0.33
-24.90%0.21
-16.12%0.22
35.29%0.58
-15.65%0.37
-96.78%0.28
-44.86%0.27
--0.43
--0.44
--8.82
--0.48
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Ingram Micro Holding Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu INGM?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Ingram Micro Holding Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

Ingram Micro Holding Corp báo cáo doanh thu là 52.56B cho năm tài chính 2025, tăng từ 47.98B của năm trước.

Doanh thu mà Ingram Micro Holding Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Ingram Micro Holding Corp báo cáo doanh thu là 14.53B cho quý gần nhất, tăng 13.58% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Ingram Micro Holding Corp cho cả năm là bao nhiêu?

Ingram Micro Holding Corp báo cáo lợi nhuận ròng là 327.88M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Ingram Micro Holding Corp trong quý trước là bao nhiêu?

Ingram Micro Holding Corp báo cáo lợi nhuận ròng là 110.87M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Ingram Micro Holding Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Ingram Micro Holding Corp là 936.66M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.