tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ingram Micro Holding Corp

INGM
Thêm vào danh sách theo dõi
28.210USD
-2.190-7.20%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.63BVốn hóa
18.52P/E TTM

INGM Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Ingram Micro Holding Corp tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-5.57%808.97M
3.90%915.99M
103.04%1.86B
-5.51%802.63M
-7.76%856.67M
2.81%881.64M
-3.17%918.40M
-1.75%849.47M
-18.01%928.76M
-41.68%857.58M
-28.15%948.49M
2.70%864.63M
-10.38%1.13B
--1.47B
--1.32B
--841.88M
--1.26B
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-5.57%808.97M
3.90%915.99M
103.04%1.86B
-5.51%802.63M
-7.76%856.67M
2.81%881.64M
-3.17%918.40M
-1.75%849.47M
-18.01%928.76M
-41.68%857.58M
-28.15%948.49M
2.70%864.63M
-10.38%1.13B
--1.47B
--1.32B
--841.88M
--1.26B
Các khoản phải thu
16.68%10.68B
22.33%10.88B
11.62%10.55B
3.62%9.19B
12.74%9.15B
7.18%8.89B
5.11%9.45B
1.53%8.87B
-3.89%8.12B
-0.07%8.30B
2.34%8.99B
4.26%8.74B
5.82%8.45B
--8.30B
--8.78B
--8.38B
--7.98B
-Các khoản và hối phiếu phải thu
16.68%10.68B
22.33%10.88B
11.62%10.55B
3.62%9.19B
12.74%9.15B
7.18%8.89B
5.11%9.45B
1.53%8.87B
-3.89%8.12B
-0.07%8.30B
2.34%8.99B
4.26%8.74B
5.82%8.45B
--8.30B
--8.78B
--8.38B
--7.98B
Hàng tồn kho
9.26%6.02B
2.85%5.18B
5.76%4.97B
8.64%5.37B
16.26%5.51B
7.61%5.04B
0.86%4.70B
2.46%4.94B
-1.53%4.74B
-4.27%4.68B
-13.03%4.66B
-16.17%4.82B
-16.60%4.81B
--4.89B
--5.36B
--5.75B
--5.77B
Tài sản ngắn hạn khác
8.05%1.02B
13.39%948.69M
16.91%859.25M
4.52%856.53M
20.49%944.89M
13.71%836.68M
-2.97%734.94M
-23.60%819.48M
-24.64%784.20M
-25.35%735.79M
6.13%757.40M
42.99%1.07B
37.50%1.04B
--985.65M
--713.63M
--750.17M
--756.82M
Tổng tài sản ngắn hạn
12.54%18.53B
14.54%17.92B
15.44%18.24B
4.77%16.22B
12.99%16.46B
7.39%15.65B
2.91%15.80B
-0.10%15.48B
-5.59%14.57B
-6.89%14.57B
-5.07%15.35B
-1.53%15.50B
-2.24%15.43B
--15.65B
--16.17B
--15.74B
--15.79B
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-0.57%918.70M
2.90%938.66M
4.46%935.12M
3.62%937.15M
4.26%923.93M
1.32%912.25M
1.34%895.16M
5.96%904.44M
10.64%886.16M
15.32%900.36M
22.33%883.32M
32.03%853.59M
20.01%800.90M
--780.73M
--722.10M
--646.50M
--667.37M
-Tài sản cố định
----
----
--1.15B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-3.74%1.51B
-3.97%1.54B
-2.47%1.57B
-5.00%1.58B
-5.80%1.57B
-5.71%1.60B
-7.27%1.61B
-3.76%1.66B
-5.60%1.67B
-5.10%1.70B
-3.88%1.73B
-4.12%1.73B
-4.60%1.77B
--1.79B
--1.80B
--1.80B
--1.85B
Tài sản dài hạn khác
14.47%566.61M
16.89%547.15M
5.23%502.07M
-5.23%484.78M
1.61%494.99M
-3.15%468.10M
5.92%477.12M
1.77%511.51M
5.12%487.15M
14.17%483.33M
15.81%450.47M
40.42%502.63M
18.67%463.41M
--423.33M
--388.99M
--357.96M
--390.50M
Tổng tài sản dài hạn
0.26%3.00B
1.41%3.02B
0.85%3.00B
-2.51%3.00B
-1.69%2.99B
-3.25%2.98B
-2.85%2.98B
-0.17%3.08B
0.33%3.04B
2.95%3.08B
5.24%3.07B
9.88%3.09B
4.16%3.03B
--2.99B
--2.91B
--2.81B
--2.91B
Tổng tài sản
10.66%21.53B
12.44%20.95B
13.12%21.24B
3.56%19.22B
10.46%19.45B
5.53%18.63B
1.95%18.78B
-0.11%18.56B
-4.62%17.61B
-5.31%17.65B
-3.50%18.42B
0.20%18.58B
-1.24%18.46B
--18.64B
--19.09B
--18.55B
--18.70B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trích trước
5.86%1.03B
11.11%1.11B
13.86%1.16B
6.48%1.03B
4.01%970.38M
-1.38%995.55M
-3.72%1.02B
-21.76%970.95M
-29.86%932.96M
-27.94%1.01B
-9.47%1.06B
4.50%1.24B
0.55%1.33B
--1.40B
--1.17B
--1.19B
--1.32B
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
79.03%1.24B
73.58%786.52M
143.20%449.58M
48.81%735.73M
235.09%690.80M
28.88%453.12M
-30.43%184.86M
40.34%494.42M
-4.75%206.15M
164.78%351.59M
32.64%265.72M
104.63%352.31M
49.78%216.42M
--132.79M
--200.33M
--172.17M
--144.49M
Nợ ngắn hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
19.95%14.16B
22.14%13.64B
21.00%13.68B
3.98%11.48B
16.20%11.81B
11.83%11.17B
6.03%11.31B
-0.40%11.04B
-7.20%10.16B
-6.69%9.98B
-5.70%10.66B
-1.62%11.08B
-2.88%10.95B
--10.70B
--11.31B
--11.26B
--11.27B
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-14.51%2.90B
-14.54%2.91B
-12.24%3.10B
-7.12%3.44B
-10.11%3.40B
-13.80%3.41B
-12.08%3.54B
-6.92%3.70B
-5.61%3.78B
-12.18%3.95B
-10.51%4.02B
-8.18%3.98B
-7.58%4.00B
--4.50B
--4.50B
--4.33B
--4.33B
-Nợ dài hạn
-15.82%2.56B
-15.76%2.55B
-13.21%2.75B
-8.51%3.06B
-11.21%3.04B
-15.40%3.03B
-13.39%3.17B
-7.60%3.34B
-6.81%3.42B
-14.10%3.58B
-12.37%3.66B
-11.38%3.62B
-10.17%3.67B
--4.17B
--4.17B
--4.08B
--4.09B
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-3.29%344.08M
-4.73%358.31M
-3.95%354.89M
5.82%380.15M
0.55%355.79M
1.68%376.11M
0.92%369.49M
-0.06%359.24M
7.87%353.86M
12.02%369.88M
13.47%366.14M
44.42%359.46M
36.66%328.03M
--330.18M
--322.67M
--248.89M
--240.03M
Nợ dài hạn khác
-11.14%181.53M
-0.42%190.93M
4.38%210.33M
-1.62%204.46M
-3.12%204.29M
-16.60%191.74M
-11.18%201.51M
-29.07%207.83M
-19.95%210.86M
-8.68%229.90M
0.62%226.87M
30.42%293.02M
11.83%263.42M
--251.76M
--225.47M
--224.68M
--235.56M
Tổng nợ dài hạn
-14.32%3.08B
-13.79%3.10B
-11.35%3.32B
-6.82%3.64B
-9.74%3.60B
-13.96%3.60B
-12.04%3.74B
-8.44%3.91B
-6.49%3.99B
-12.00%4.18B
-9.98%4.25B
-6.28%4.27B
-6.58%4.27B
--4.75B
--4.72B
--4.56B
--4.57B
Tổng các khoản nợ
11.95%17.25B
13.38%16.74B
12.96%17.00B
1.16%15.12B
8.89%15.41B
4.22%14.77B
0.88%15.05B
-2.63%14.95B
-7.00%14.15B
-8.32%14.17B
-6.96%14.91B
-2.96%15.35B
-3.95%15.21B
--15.45B
--16.03B
--15.82B
--15.84B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
1.02%2.94B
0.95%2.94B
0.62%2.92B
10.40%2.92B
9.68%2.92B
9.44%2.91B
9.34%2.91B
-0.45%2.65B
0.00%2.66B
0.00%2.66B
0.00%2.66B
0.00%2.66B
0.00%2.66B
--2.66B
--2.66B
--2.66B
--2.66B
Lợi nhuận giữ lại
24.87%1.75B
20.01%1.67B
18.69%1.59B
18.37%1.48B
19.22%1.40B
21.75%1.39B
23.86%1.34B
32.97%1.25B
37.46%1.18B
42.62%1.14B
46.41%1.08B
48.17%943.25M
60.47%856.47M
--800.08M
--737.53M
--636.61M
--533.72M
Vốn dự trữ
1.02%2.94B
0.95%2.93B
0.62%2.92B
10.41%2.92B
9.59%2.91B
9.35%2.91B
9.25%2.90B
-0.53%2.64B
0.00%2.66B
0.00%2.66B
0.00%2.66B
0.00%2.66B
0.00%2.66B
--2.66B
--2.66B
--2.66B
--2.66B
Trừ: Cổ phiếu quỹ
--105.00M
--75.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-15.26%-312.60M
25.46%-324.58M
48.36%-263.21M
-6.02%-303.65M
27.01%-271.22M
-38.00%-435.46M
-120.19%-509.71M
22.70%-286.41M
-41.24%-371.61M
-16.26%-315.56M
31.40%-231.49M
34.81%-370.51M
21.03%-263.10M
---271.43M
---337.46M
---568.35M
---333.15M
Tổng vốn chủ sở hữu
5.74%4.28B
8.84%4.20B
13.78%4.25B
13.52%4.10B
16.86%4.05B
10.89%3.86B
6.49%3.73B
11.86%3.61B
6.53%3.46B
9.31%3.48B
14.66%3.51B
18.50%3.23B
13.74%3.25B
--3.19B
--3.06B
--2.73B
--2.86B
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu INGM?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Ingram Micro Holding Corp có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Ingram Micro Holding Corp có 808.97M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Ingram Micro Holding Corp là bao nhiêu?

Ingram Micro Holding Corp báo cáo tổng nợ phải trả là 17.00B tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 13.68B nợ ngắn hạ và 3.32B nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Ingram Micro Holding Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Ingram Micro Holding Corp là 21.24B, bao gồm 18.24B tài sản ngắn hạn và 3.00B tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Ingram Micro Holding Corp là bao nhiêu?

Ingram Micro Holding Corp báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 4.25B tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.