tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ingram Micro Holding Corp

INGM
Thêm vào danh sách theo dõi
28.210USD
-2.190-7.20%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.63BVốn hóa
18.52P/E TTM

INGM Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Ingram Micro Holding Corp nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-78.96%-533.22M
-387.89%-977.88M
403.47%1.56B
47.29%-146.04M
-174.27%-297.96M
-99.90%-200.43M
33074.57%309.96M
-8.22%-277.04M
215.88%401.17M
-153.11%-100.27M
-100.37%-940.00K
-0.91%-256.01M
-63.57%127.00M
126.58%188.77M
--254.24M
---253.69M
--348.65M
---710.31M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
193.09%110.87M
42.90%98.87M
46.07%121.41M
29.22%99.46M
-24.66%37.83M
39.63%69.19M
-39.12%83.12M
-11.31%76.97M
-24.90%50.21M
-20.78%49.55M
35.29%136.52M
-15.66%86.78M
-96.78%66.85M
-44.86%62.55M
--100.91M
--102.89M
--2.08B
--113.44M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-1.35%49.27M
3.45%49.69M
5.67%51.17M
-0.84%48.03M
8.12%49.95M
3.82%48.03M
6.72%48.43M
8.78%48.44M
-1.89%46.20M
-1.88%46.26M
-4.58%45.38M
-6.72%44.53M
-7.00%47.09M
-7.88%47.15M
--47.55M
--47.74M
--50.63M
--51.19M
Thuế hoãn lại
-32.54%-10.81M
2.41%-18.25M
-146.89%-10.09M
155.45%8.87M
-157.68%-8.15M
-7.92%-18.70M
305.30%21.51M
32.61%-16.00M
29.50%-3.16M
-5.31%-17.33M
-27.21%-10.48M
-405.30%-23.74M
-141.47%-4.49M
-188.07%-16.45M
---8.24M
---4.70M
--10.82M
--18.68M
Các mục phi tiền mặt khác
-30.09%33.30M
-45.30%35.21M
-5.82%50.09M
8.97%23.70M
-12.89%47.63M
144.57%64.38M
31.91%53.19M
-49.67%21.75M
80.77%54.68M
-29.79%26.32M
-23.41%40.32M
330.23%43.22M
101.36%30.25M
137.42%37.49M
--52.64M
---18.77M
---2.22B
---100.19M
Thay đổi trong vốn lưu động
-55.62%-726.87M
-218.34%-1.16B
1553.07%1.35B
17.29%-337.61M
-284.43%-467.06M
-77.17%-363.33M
139.65%81.89M
0.11%-408.20M
2658.27%253.24M
-433.90%-205.07M
-419.89%-206.54M
-5.94%-408.65M
-102.35%-9.90M
107.65%61.42M
--64.57M
---385.74M
--421.80M
---802.42M
-Thay đổi các khoản phải thu
223.15%162.00M
-173.90%-439.52M
-46.56%-1.39B
75.30%-175.34M
-305.85%-131.54M
9.48%594.78M
-196.66%-951.05M
-62.85%-709.81M
144.87%63.90M
-9.30%543.29M
5.08%-320.58M
26.95%-435.86M
46.92%-142.41M
-2.14%599.02M
---337.73M
---596.68M
---268.29M
--612.11M
-Thay đổi hàng tồn kho
-141.27%-852.86M
5.41%-255.76M
597.59%425.11M
189.69%110.57M
-314.71%-353.49M
-258.73%-270.40M
-76.52%60.94M
-55.82%-123.28M
-196.50%-85.24M
-114.97%-75.38M
-54.12%259.53M
35.37%-79.12M
142.65%88.33M
212.83%503.65M
--565.67M
---122.41M
---207.09M
---446.38M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-5.46%-86.32M
-13.74%-120.04M
-155.60%-37.12M
380.23%57.19M
-34.88%-81.85M
-1499.29%-105.54M
-74.63%66.77M
75.45%-20.41M
-28.36%-60.69M
96.83%-6.60M
337.03%263.12M
-133.23%-83.12M
90.06%-47.28M
-254.11%-208.32M
--60.21M
--250.13M
---475.84M
--135.18M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-85.88%-122.65M
89.49%-12.40M
-53.57%45.29M
120.89%11.51M
-153.14%-65.98M
-269.37%-118.08M
375.00%97.54M
-134.06%-55.08M
396.47%124.16M
81.71%-31.97M
-79.16%20.54M
54.63%161.71M
-143.96%-41.88M
39.32%-174.73M
--98.54M
--104.58M
--95.27M
---287.98M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-78.96%-533.22M
-387.89%-977.88M
403.47%1.56B
47.29%-146.04M
-174.27%-297.96M
-99.90%-200.43M
33074.57%309.96M
-8.22%-277.04M
215.88%401.17M
-153.11%-100.27M
-100.37%-940.00K
-0.91%-256.01M
-63.57%127.00M
126.58%188.77M
--254.24M
---253.69M
--348.65M
---710.31M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-6.54%32.92M
22.08%36.30M
2.12%36.83M
-23.68%28.97M
6.39%35.22M
-16.42%29.74M
-0.05%36.06M
-37.40%37.95M
-29.47%33.11M
-36.81%35.58M
-8.53%36.08M
77.18%60.63M
63.84%46.94M
78.80%56.30M
--39.44M
--34.22M
--28.65M
--31.49M
Chi phí vốn
-6.54%32.92M
22.08%36.30M
2.12%36.83M
-23.68%28.97M
6.39%35.22M
-16.42%29.74M
-1.34%36.06M
-37.55%37.95M
-30.32%33.11M
-37.24%35.58M
-8.85%36.55M
74.54%60.78M
64.80%47.52M
76.98%56.69M
--40.10M
--34.82M
--28.83M
--32.03M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-6.54%32.92M
22.08%36.30M
2.12%36.83M
-23.68%28.97M
6.39%35.22M
-16.42%29.74M
-0.05%36.06M
-37.40%37.95M
-29.47%33.11M
-36.81%35.58M
-8.53%36.08M
77.18%60.63M
63.84%46.94M
78.80%56.30M
--39.44M
--34.22M
--28.65M
--31.49M
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
--2.50M
--17.50M
----
----
----
----
----
----
656.04%24.01M
-116.01%-2.98M
-100.00%0.00
---459.00K
---4.32M
--18.64M
--2.96B
--0.00
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
--12.48M
--0.00
--20.80M
----
----
----
----
----
-96.42%24.00K
210.48%253.00K
-163.68%-477.00K
11.22%-926.00K
--671.00K
---229.00K
--749.00K
---1.04M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
-40.15%43.60M
-31.23%60.54M
65.08%106.63M
14.30%77.61M
29.92%72.85M
47.49%88.03M
26.91%64.59M
90.46%67.90M
-26.63%56.07M
37403.75%59.69M
-64.90%50.90M
21704.85%35.65M
91.55%76.42M
---160.00K
--145.00M
---165.00K
--39.89M
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-81.72%10.68M
-58.42%24.24M
197.15%84.78M
120.90%66.14M
154.47%58.43M
141.80%58.29M
-26.56%28.53M
208.04%29.94M
-20.82%22.96M
141.67%24.11M
-61.88%38.85M
-73.49%-27.71M
-99.03%29.00M
-77.82%-57.85M
--101.91M
---15.97M
--2.98B
---32.53M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
129.89%405.10M
-56.12%42.46M
-167.03%-621.85M
-71.98%42.66M
156.09%176.21M
2651.96%96.76M
-3869.23%-232.88M
140.65%152.24M
38.16%-314.16M
112.89%3.52M
-116.72%-5.87M
219.22%63.26M
83.94%-508.06M
-103.81%-27.28M
--35.08M
---53.06M
---3.16B
--715.46M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
116.28%459.94M
29.17%144.35M
-29.50%-600.11M
-65.51%66.11M
168.24%212.66M
568.19%111.75M
-3433.34%-463.40M
117.29%191.67M
37.23%-311.63M
161.52%16.72M
-168.34%-13.12M
266.24%88.21M
56.97%-496.51M
-103.80%-27.18M
--19.19M
---53.06M
---1.15B
--715.46M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
---30.00M
---75.00M
-101.37%-3.09M
----
----
----
--226.22M
---21.85M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
-17.46%19.36M
9.31%19.00M
--19.23M
--18.32M
--23.45M
--17.38M
--0.00
--0.00
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
57.84%-5.48M
-430.61%-7.89M
-86.50%580.00K
70.82%-5.13M
-413.60%-12.99M
118.08%2.39M
-40.71%4.30M
29.50%-17.59M
78.09%-2.53M
-14102.15%-13.21M
-54.39%7.25M
---24.95M
99.43%-11.55M
---93.00K
--15.89M
--0.00
---2.01B
--0.00
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
129.89%405.10M
-56.12%42.46M
-167.03%-621.85M
-71.98%42.66M
156.09%176.21M
2651.96%96.76M
-3869.23%-232.88M
140.65%152.24M
38.16%-314.16M
112.89%3.52M
-116.72%-5.87M
219.22%63.26M
83.94%-508.06M
-103.81%-27.28M
--35.08M
---53.06M
---3.16B
--715.46M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
6.61%939.94M
103.04%1.86B
-5.51%802.63M
-7.76%856.67M
2.81%881.64M
-3.17%918.40M
-1.75%849.47M
-18.01%928.76M
-41.62%857.58M
-28.23%948.49M
2.96%864.63M
-10.38%1.13B
31.43%1.47B
7.45%1.32B
--839.74M
--1.26B
--1.12B
--1.23B
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-325.43%-106.23M
-2415.47%-924.79M
1440.85%1.06B
31.85%-54.04M
-135.08%-24.97M
59.56%-36.76M
-17.81%68.93M
70.43%-79.29M
121.18%71.19M
-161.09%-90.91M
-82.54%83.86M
36.47%-268.17M
-329.80%-336.16M
232.48%148.81M
--480.39M
---422.09M
--146.28M
---112.33M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-70.76%11.21M
-257.92%-13.61M
205.23%38.61M
-207.89%-16.80M
198.89%38.35M
147.16%8.62M
-170.81%-36.69M
132.64%15.57M
-343.90%-38.78M
-140.45%-18.27M
-38.94%51.82M
51.95%-47.70M
118.02%15.90M
244.80%45.17M
--84.87M
---99.28M
---88.21M
---31.19M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-2.68%833.71M
6.61%939.94M
103.04%1.86B
-5.51%802.63M
-7.76%856.67M
2.81%881.64M
-3.17%918.40M
-1.75%849.47M
-18.01%928.76M
-41.68%857.58M
-28.15%948.49M
2.70%864.63M
-10.38%1.13B
31.56%1.47B
--1.32B
--841.88M
--1.26B
--1.12B
Dòng tiền tự do
-69.92%-566.14M
-340.63%-1.01B
456.31%1.52B
44.44%-175.01M
-190.52%-333.18M
-69.43%-230.17M
830.62%273.90M
0.57%-315.00M
363.07%368.06M
-202.85%-135.84M
-117.51%-37.49M
-9.80%-316.79M
-75.15%79.48M
117.79%132.08M
--214.14M
---288.51M
--319.82M
---742.34M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Ingram Micro Holding Corp đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Ingram Micro Holding Corp đã tạo ra 916.13M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Ingram Micro Holding Corp thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Ingram Micro Holding Corp đã tăng 174.42% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Ingram Micro Holding Corp chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Ingram Micro Holding Corp đã chi 130.75M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Ingram Micro Holding Corp đã thay đổi như thế nào?

Ingram Micro Holding Corp đã sử dụng -306.22M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với INGM?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Ingram Micro Holding Corp trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 785.37M, phản ánh sự thay đổi 310.90% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.