tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ingram Micro Holding Corp

INGM
Thêm vào danh sách theo dõi
28.210USD
-2.190-7.20%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.63BVốn hóa
18.52P/E TTM

Tình hình tài chính của INGM

Theo dõi tình hình tài chính của Ingram Micro Holding Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Ingram Micro Holding Corp

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
0.48/0.73
Doanh thu / Dự báo
14.53B/13.85B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
52.56B
9.53%
EPS(YoY)
1.40
24.07%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
197.39%0.48
43.16%0.42
45.96%0.52
29.21%0.42
-24.46%0.16
32.24%0.29
-38.95%0.35
-11.06%0.33
-24.90%0.21
-16.12%0.22
35.29%0.58
--0.37
--0.28
--0.27
--0.43
----
----
----
Doanh thu
13.58%14.53B
13.70%13.96B
11.49%14.88B
7.15%12.60B
10.95%12.79B
8.35%12.28B
2.50%13.34B
-1.36%11.76B
0.04%11.53B
-2.02%11.33B
2.31%13.02B
-3.25%11.93B
-7.74%11.53B
-12.88%11.57B
--12.73B
--12.33B
--12.49B
--13.28B
Lợi nhuận ròng
193.09%110.87M
42.90%98.87M
46.07%121.41M
29.22%99.46M
-24.66%37.83M
39.63%69.19M
-39.12%83.12M
-11.31%76.97M
-24.90%50.21M
-20.78%49.55M
35.29%136.52M
-15.66%86.78M
-96.78%66.85M
-44.86%62.55M
--100.91M
--102.89M
--2.08B
--113.44M
Biên lợi nhuận ròng
158.05%0.76%
25.68%0.71%
31.02%0.82%
20.59%0.79%
-32.10%0.30%
28.88%0.56%
-40.60%0.62%
-10.08%0.65%
-24.93%0.44%
-19.14%0.44%
32.23%1.05%
--0.73%
--0.58%
--0.54%
--0.79%
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.59%6.60%
-1.73%6.63%
-7.40%6.50%
-4.01%6.90%
-8.22%6.56%
-8.39%6.75%
-6.68%7.01%
0.27%7.19%
-4.74%7.15%
0.38%7.37%
1.42%7.52%
--7.17%
--7.50%
--7.34%
--7.41%
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-8.05%17.63%
-14.75%15.95%
-15.66%15.06%
-4.52%19.74%
-6.95%19.18%
-16.09%18.71%
-16.17%17.86%
-3.24%20.68%
-2.18%20.61%
-3.45%22.29%
-7.05%21.30%
--21.37%
--21.07%
--23.09%
--22.92%
----
----
----
Doanh thu
13.58%14.53B
13.70%13.96B
11.49%14.88B
7.15%12.60B
10.95%12.79B
8.35%12.28B
2.50%13.34B
-1.36%11.76B
0.04%11.53B
-2.02%11.33B
2.31%13.02B
-3.25%11.93B
-7.74%11.53B
-12.88%11.57B
--12.73B
--12.33B
--12.49B
--13.28B
Lợi nhuận hoạt động
39.40%245.71M
13.54%232.81M
22.11%323.40M
6.32%231.96M
0.95%176.26M
6.62%205.04M
-19.90%264.84M
-5.75%218.17M
-15.54%174.60M
-1.01%192.31M
11.49%330.64M
11.39%231.49M
-8.07%206.74M
-21.63%194.27M
--296.55M
--207.82M
--224.88M
--247.90M
Lợi nhuận ròng
193.09%110.87M
42.90%98.87M
46.07%121.41M
29.22%99.46M
-24.66%37.83M
39.63%69.19M
-39.12%83.12M
-11.31%76.97M
-24.90%50.21M
-20.78%49.55M
35.29%136.52M
-15.66%86.78M
-96.78%66.85M
-44.86%62.55M
--100.91M
--102.89M
--2.08B
--113.44M
Tài sản ngắn hạn
12.54%18.53B
14.54%17.92B
15.44%18.24B
4.77%16.22B
12.99%16.46B
7.39%15.65B
2.91%15.80B
-0.10%15.48B
-5.59%14.57B
-6.89%14.57B
-5.07%15.35B
-1.53%15.50B
-2.24%15.43B
--15.65B
--16.17B
--15.74B
--15.79B
----
Tổng nợ ngắn hạn
19.95%14.16B
22.14%13.64B
21.00%13.68B
3.98%11.48B
16.20%11.81B
11.83%11.17B
6.03%11.31B
-0.40%11.04B
-7.20%10.16B
-6.69%9.98B
-5.70%10.66B
-1.62%11.08B
-2.88%10.95B
--10.70B
--11.31B
--11.26B
--11.27B
----
Tổng tài sản
10.66%21.53B
12.44%20.95B
13.12%21.24B
3.56%19.22B
10.46%19.45B
5.53%18.63B
1.95%18.78B
-0.11%18.56B
-4.62%17.61B
-5.31%17.65B
-3.50%18.42B
0.20%18.58B
-1.24%18.46B
--18.64B
--19.09B
--18.55B
--18.70B
----
Tổng các khoản nợ
11.95%17.25B
13.38%16.74B
12.96%17.00B
1.16%15.12B
8.89%15.41B
4.22%14.77B
0.88%15.05B
-2.63%14.95B
-7.00%14.15B
-8.32%14.17B
-6.96%14.91B
-2.96%15.35B
-3.95%15.21B
--15.45B
--16.03B
--15.82B
--15.84B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
5.74%4.28B
8.84%4.20B
13.78%4.25B
13.52%4.10B
16.86%4.05B
10.89%3.86B
6.49%3.73B
11.86%3.61B
6.53%3.46B
9.31%3.48B
14.66%3.51B
18.50%3.23B
13.74%3.25B
--3.19B
--3.06B
--2.73B
--2.86B
----
Thu nhập hoạt động ròng
-78.96%-533.22M
-387.89%-977.88M
403.47%1.56B
47.29%-146.04M
-174.27%-297.96M
-99.90%-200.43M
33074.57%309.96M
-8.22%-277.04M
215.88%401.17M
-153.11%-100.27M
-100.37%-940.00K
-0.91%-256.01M
-63.57%127.00M
126.58%188.77M
--254.24M
---253.69M
--348.65M
---710.31M
Đầu tư ròng
-81.72%10.68M
-58.42%24.24M
197.15%84.78M
120.90%66.14M
154.47%58.43M
141.80%58.29M
-26.56%28.53M
208.04%29.94M
-20.82%22.96M
141.67%24.11M
-61.88%38.85M
-73.49%-27.71M
-99.03%29.00M
-77.82%-57.85M
--101.91M
---15.97M
--2.98B
---32.53M
Tài chính thuần
129.89%405.10M
-56.12%42.46M
-167.03%-621.85M
-71.98%42.66M
156.09%176.21M
2651.96%96.76M
-3869.23%-232.88M
140.65%152.24M
38.16%-314.16M
112.89%3.52M
-116.72%-5.87M
219.22%63.26M
83.94%-508.06M
-103.81%-27.28M
--35.08M
---53.06M
---3.16B
--715.46M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Ingram Micro Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ingram Micro Holding Corp, tổng doanh thu đạt 52.56B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.98B.

Tài sản ngắn hạn của Ingram Micro Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ingram Micro Holding Corp, tài sản ngắn hạn là 18.24B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.44.

Tổng tài sản của Ingram Micro Holding Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Ingram Micro Holding Corp là 21.24B, bao gồm 18.24B tài sản ngắn hạn và 3.00B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Ingram Micro Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ingram Micro Holding Corp, tổng nghĩa vụ của Ingram Micro Holding Corp là 17.00B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.96.

Tổng vốn chủ sở hữu của Ingram Micro Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ingram Micro Holding Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Ingram Micro Holding Corp là 4.25B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.78.

Thu nhập hoạt động thuần của Ingram Micro Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ingram Micro Holding Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Ingram Micro Holding Corp là 936.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.39.

Giá trị đầu tư ròng của Ingram Micro Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ingram Micro Holding Corp, giá trị đầu tư ròng của Ingram Micro Holding Corp là 267.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 153.59.

Giá trị huy động vốn ròng của Ingram Micro Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ingram Micro Holding Corp, giá trị huy động vốn ròng của Ingram Micro Holding Corp là -306.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.74.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Ingram Micro Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ingram Micro Holding Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.07.

Thu nhập ròng của Ingram Micro Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ingram Micro Holding Corp, lợi nhuận ròng là 327.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.09.

Biên lợi nhuận ròng của Ingram Micro Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ingram Micro Holding Corp, biên lợi nhuận ròng là 0.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.30.

Biên lợi nhuận gộp của Ingram Micro Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ingram Micro Holding Corp, biên lợi nhuận gộp là 6.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.14.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Ingram Micro Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ingram Micro Holding Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 15.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.66.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Ingram Micro Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ingram Micro Holding Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 8.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.56.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Ingram Micro Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ingram Micro Holding Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.34.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Ingram Micro Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ingram Micro Holding Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 936.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.39.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.