tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Immutep Ltd

IMMP
Thêm vào danh sách theo dõi
0.382USD
+0.002+0.58%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
55.79MVốn hóa
LỗP/E TTM

IMMP Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Immutep Ltd nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025H1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
FY2015H2
FY2015H1
FY2014H2
FY2014H1
FY2013H2
FY2013H1
FY2012H2
FY2012H1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-60.53%-45.27M
33.39%-24.09M
-59.14%-28.20M
-34.11%-36.16M
-8.71%-17.72M
-128.60%-26.96M
-42.67%-16.30M
-50.62%-11.80M
-45.18%-11.42M
41.41%-7.83M
9.84%-7.87M
-196.23%-13.37M
-72.97%-8.73M
18.15%-4.51M
6.03%-5.05M
10.75%-5.51M
42.53%-5.37M
-299.71%-6.18M
-9.23%-9.34M
75.66%-1.55M
7.04%-8.55M
7.74%-6.35M
6.35%-9.20M
28.01%-6.88M
-14.37%-9.82M
---9.56M
---8.59M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-60.53%-45.27M
33.39%-24.09M
-59.14%-28.20M
-34.11%-36.16M
-8.71%-17.72M
-128.60%-26.96M
-42.67%-16.30M
-50.62%-11.80M
-45.18%-11.42M
41.41%-7.83M
9.84%-7.87M
-196.23%-13.37M
-72.97%-8.73M
18.15%-4.51M
6.03%-5.05M
10.75%-5.51M
42.53%-5.37M
-299.71%-6.18M
-9.23%-9.34M
75.66%-1.55M
7.04%-8.55M
7.74%-6.35M
6.35%-9.20M
28.01%-6.88M
-14.37%-9.82M
---9.56M
---8.59M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-26.14%375.70K
7702.54%882.09K
353.63%508.66K
-58.16%11.31K
1727.88%112.13K
84.64%27.02K
-1.54%6.13K
151.65%14.63K
-72.82%6.23K
-83.69%5.81K
-5.30%22.93K
306.45%35.65K
249.73%24.21K
28.93%8.77K
332.26%6.92K
111.38%6.80K
101.98%1.60K
-2695.77%-59.76K
-234.67%-80.79K
-95.80%2.30K
3.10%59.99K
-89.33%54.81K
17.44%58.19K
4959.37%513.49K
-90.53%49.55K
--10.15K
--523.42K
Chi phí vốn
-26.14%375.70K
7702.54%882.09K
353.63%508.66K
-58.16%11.31K
1727.88%112.13K
84.64%27.02K
-1.54%6.13K
151.65%14.63K
-72.82%6.23K
-83.69%5.81K
-5.30%22.93K
306.45%35.65K
249.73%24.21K
28.93%8.77K
332.26%6.92K
-75.30%6.80K
-82.24%1.60K
1096.21%27.54K
-84.97%9.02K
-95.80%2.30K
3.10%59.99K
-89.33%54.81K
17.44%58.19K
4959.37%513.49K
-90.53%49.55K
--10.15K
--523.42K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-29.03%18.24K
61.37%18.24K
-77.08%25.70K
-58.16%11.31K
1727.88%112.13K
84.64%27.02K
-1.54%6.13K
151.65%14.63K
-72.82%6.23K
-83.69%5.81K
-5.30%22.93K
306.45%35.65K
249.73%24.21K
28.93%8.77K
332.26%6.92K
111.38%6.80K
101.98%1.60K
-2695.77%-59.76K
-234.67%-80.79K
-95.80%2.30K
3.10%59.99K
-89.33%54.81K
17.44%58.19K
4959.37%513.49K
-90.53%49.55K
--10.15K
--523.42K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
-25.99%357.46K
--863.85K
--482.96K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-75130.82%-99.24M
-117628.04%-29.42M
-647.55%-131.91K
---24.99K
--24.09K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
-389.50%-7.17M
-136.10%-8.67M
-75.63%2.48M
-194.71%-3.67M
-34.05%10.17M
115.50%3.88M
--15.42M
---25.01M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
----
----
----
----
----
----
--9.87K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-15450.65%-99.61M
-83392.25%-30.31M
-627.59%-640.56K
-34.36%-36.30K
-1335.17%-88.04K
-467.41%-27.02K
1.54%-6.13K
18.11%-4.76K
72.82%-6.23K
83.69%-5.81K
5.30%-22.93K
-306.45%-35.65K
-249.73%-24.21K
-28.93%-8.77K
-332.26%-6.92K
-111.38%-6.80K
-101.98%-1.60K
100.83%59.76K
100.93%80.79K
-396.14%-7.17M
-134.02%-8.73M
-74.91%2.42M
-197.46%-3.73M
-37.34%9.65M
114.99%3.83M
--15.41M
---25.54M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-2.63%-677.40K
19.76%140.67M
-288.74%-660.03K
80599.32%117.46M
-100.24%-169.79K
-100.76%-145.91K
42.77%69.72M
22.62%19.26M
251.92%48.83M
2721.29%15.71M
17.64%13.87M
-103.53%-599.22K
71.77%11.79M
584652.99%17.00M
84798.56%6.87M
-20.64%-2.91K
-100.02%-8.11K
-100.02%-2.41K
558.75%36.04M
5041.38%9.76M
-24.18%5.47M
-97.64%189.77K
--7.22M
1756.21%8.05M
-100.00%0.00
--433.72K
--1.27M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
4.77%-187.48K
4.74%-143.71K
-15.95%-196.87K
17.53%-150.87K
-0.05%-169.79K
-43.62%-182.94K
-4.33%-169.70K
-464.33%-127.38K
-75.53%-162.67K
---22.57K
---92.67K
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
306.97%17.15M
--553.77K
--4.21M
----
----
----
----
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
19.36%147.47M
----
--123.55M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
95.91%73.24M
12.89%18.83M
146.55%37.39M
--16.68M
122.19%15.16M
-100.00%0.00
40.65%6.82M
1422096944.65%17.86M
--4.85M
--1.26
-100.00%0.00
----
1342.24%19.28M
872385371.48%9.34M
-82.38%1.34M
-100.00%1.07
--7.59M
1877.85%8.67M
-100.00%0.00
--438.44K
--1.27M
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
----
----
----
----
7.39%37.03K
100.00%0.00
--34.48K
---31.80K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--829.88K
--13.48M
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
56.14%5.48M
--0.00
--3.51M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-5.78%-489.93K
-12.15%-6.66M
---463.16K
---5.94M
100.00%0.00
100.00%0.00
-82.38%-3.36M
67.71%-307.02K
-53.88%-1.84M
-58.66%-950.71K
-132.52%-1.20M
30.71%-599.22K
65.67%-514.26K
-29630.95%-864.82K
-18379.08%-1.50M
-20.69%-2.91K
97.94%-8.11K
98.29%-2.41K
-387.79%-394.14K
-174.38%-141.15K
78.22%-80.80K
130.57%189.77K
---371.03K
-13076.05%-620.76K
100.00%0.00
---4.71K
---1.92K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-2.63%-677.40K
19.76%140.67M
-288.74%-660.03K
80599.32%117.46M
-100.24%-169.79K
-100.76%-145.91K
42.77%69.72M
22.62%19.26M
251.92%48.83M
2721.29%15.71M
17.64%13.87M
-103.53%-599.22K
71.77%11.79M
584652.99%17.00M
84798.56%6.87M
-20.64%-2.91K
-100.02%-8.11K
-100.02%-2.41K
558.75%36.04M
5041.38%9.76M
-24.18%5.47M
-97.64%189.77K
--7.22M
1756.21%8.05M
-100.00%0.00
--433.72K
--1.27M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
36.02%256.57M
44.68%152.62M
58.57%188.63M
-27.61%105.49M
41.99%118.95M
93.67%145.72M
151.75%83.77M
163.83%75.24M
32.86%33.28M
-25.68%28.52M
-23.84%25.05M
106.38%38.37M
110.84%32.89M
-10.66%18.59M
-42.71%15.60M
-38.64%20.81M
187.50%27.23M
324.28%33.91M
-47.92%9.47M
-56.78%7.99M
-25.50%18.18M
49.25%18.50M
48.21%24.41M
21.73%12.39M
-61.35%16.47M
--10.18M
--42.61M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-363.39%-139.40M
0.59%85.41M
-74.11%-30.08M
395.38%84.91M
-131.99%-17.28M
-467.04%-28.75M
49.59%54.01M
-2.95%7.83M
504.91%36.10M
157.97%8.07M
68.62%5.97M
-204.97%-13.92M
89.58%3.54M
343.71%13.26M
133.23%1.87M
11.18%-5.44M
-121.42%-5.62M
-527.59%-6.13M
341.90%26.23M
143.61%1.43M
-105.74%-10.84M
-126.57%-3.29M
8.87%-5.27M
96.74%12.36M
82.40%-5.78M
--6.28M
---32.86M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
1157.12%6.16M
-123.61%-862.76K
-183.28%-582.78K
326.71%3.65M
17.39%699.81K
-533.80%-1.61M
146.06%596.16K
85.61%371.53K
-9074.04%-1.29M
158.61%200.17K
-102.84%-14.11K
-90.17%77.40K
827.92%497.52K
886.75%787.78K
122.33%53.62K
1113.83%79.84K
55.74%-240.14K
-101.99%-7.87K
-156.08%-542.61K
-11.89%395.89K
117.81%967.66K
-70.80%449.31K
108.42%444.27K
--1.54M
--213.17K
----
----
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-26.10%117.17M
25.02%238.03M
55.93%158.54M
62.78%190.40M
-26.21%101.67M
40.80%116.97M
98.58%137.78M
127.04%83.07M
123.70%69.38M
49.64%36.59M
-14.86%31.01M
-23.25%24.45M
108.57%36.43M
107.28%31.86M
-19.17%17.47M
-44.69%15.37M
-39.48%21.61M
194.79%27.79M
386.37%35.70M
-38.03%9.43M
-61.64%7.34M
-38.56%15.21M
79.11%19.14M
50.36%24.76M
9.60%10.68M
--16.46M
--9.75M
Dòng tiền tự do
-59.00%-45.64M
30.98%-24.97M
-60.99%-28.71M
-34.02%-36.17M
-9.36%-17.83M
-128.54%-26.99M
-42.64%-16.31M
-50.69%-11.81M
-44.84%-11.43M
41.52%-7.84M
9.83%-7.89M
-196.44%-13.40M
-73.22%-8.75M
18.09%-4.52M
5.93%-5.05M
11.04%-5.52M
42.56%-5.37M
-300.90%-6.20M
-8.58%-9.35M
75.83%-1.55M
6.97%-8.61M
13.41%-6.40M
6.23%-9.26M
22.72%-7.39M
-8.35%-9.87M
---9.57M
---9.11M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Immutep Ltd đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Immutep Ltd đã tạo ra -40.52M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Immutep Ltd thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Immutep Ltd đã tăng -71.20% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Immutep Ltd chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Immutep Ltd đã chi 177.08K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Immutep Ltd đã thay đổi như thế nào?

Immutep Ltd đã sử dụng -342.90K cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với IMMP?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Immutep Ltd trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -40.70M, phản ánh sự thay đổi -67.46% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.