tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Immunocore Holdings PLC

IMCR
Thêm vào danh sách theo dõi
33.810USD
-0.060-0.18%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.72BVốn hóa
LỗP/E TTM

IMCR Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Immunocore Holdings PLC tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Immunocore Holdings PLC.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2019Q4
FY2019Q3
Tổng doanh thu
13.63%106.68M
24.30%104.48M
29.22%103.69M
29.93%97.96M
33.16%93.88M
19.80%84.05M
23.17%80.25M
26.16%75.40M
28.99%70.50M
22.42%70.16M
34.44%65.15M
48.56%59.77M
81.35%54.66M
--57.31M
493.55%48.46M
402.44%40.23M
164.49%30.14M
-4.88%8.17M
--8.01M
--11.40M
34.93%9.80M
24.22%8.58M
--7.26M
--6.91M
Doanh thu
13.63%106.68M
24.30%104.48M
29.22%103.69M
29.93%97.96M
33.16%93.88M
19.80%84.05M
23.17%80.25M
26.16%75.40M
28.99%70.50M
22.42%70.16M
34.44%65.15M
48.56%59.77M
81.35%54.66M
--57.31M
493.55%48.46M
402.44%40.23M
164.49%30.14M
-4.88%8.17M
--8.01M
--11.40M
34.93%9.80M
24.22%8.58M
--7.26M
--6.91M
Chi phí doanh thu
-47.77%434.00K
719.09%2.70M
14.51%513.00K
-39.07%1.04M
237.80%831.00K
65.00%330.00K
60.93%448.00K
53.97%1.71M
13.89%246.00K
52.67%200.00K
275.65%278.39K
2493.81%1.11M
-35.06%216.00K
--131.00K
--74.11K
--42.74K
--332.60K
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
1.95%99.40M
19.97%124.17M
24.92%110.86M
23.43%112.84M
0.52%97.50M
18.68%103.50M
34.39%88.75M
14.99%91.42M
39.85%96.99M
30.82%87.21M
60.27%66.04M
62.18%79.50M
32.83%69.36M
--66.67M
-18.93%41.20M
-12.76%49.02M
-5.62%52.21M
30.97%50.82M
--56.19M
--55.33M
-15.24%36.42M
-8.76%38.81M
--42.96M
--42.53M
Chi phí R&D
8.23%61.11M
29.53%78.82M
33.74%70.57M
35.12%69.01M
-1.72%56.47M
33.55%60.85M
31.64%52.77M
41.88%51.07M
57.11%57.46M
46.30%45.56M
46.25%40.09M
42.10%36.00M
46.76%36.57M
--31.14M
18.39%27.41M
10.12%25.33M
-9.05%24.92M
-12.09%23.15M
--23.00M
--27.40M
-28.02%22.77M
2.49%26.34M
--31.63M
--25.70M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
11.01%948.00K
-28.47%834.00K
-22.90%798.00K
-21.37%780.00K
-15.53%854.00K
--1.17M
-40.21%1.03M
-39.76%992.00K
6.20%1.01M
----
-0.37%1.73M
-20.03%1.65M
-57.72%952.00K
----
-26.41%1.74M
-16.89%2.06M
-9.57%2.25M
-14.94%2.36M
--2.48M
--2.49M
3.13%3.07M
4.83%2.78M
--2.98M
--2.65M
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
100.00%0.00
-101.19%-1.34K
157.51%38.59K
---55.86K
--112.99K
-1773.84%-5.06M
83.25%-67.10K
--302.45K
---400.62K
Lợi nhuận hoạt động
301.33%7.28M
-1.23%-19.69M
15.66%-7.17M
7.13%-14.88M
86.35%-3.62M
-14.07%-19.45M
-861.21%-8.50M
18.85%-16.02M
-80.25%-26.49M
-82.28%-17.05M
-112.18%-884.51K
-124.51%-19.74M
33.43%-14.70M
---9.36M
117.02%7.26M
81.75%-8.79M
49.75%-22.07M
-41.15%-42.66M
---48.18M
---43.93M
25.44%-26.62M
15.15%-30.22M
---35.70M
---35.62M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-18.15%3.42M
-24.49%3.91M
-30.82%4.12M
-31.54%4.27M
-49.36%4.18M
-4.89%5.17M
15.13%5.96M
46.13%6.24M
163.62%8.25M
86.52%5.44M
637.14%5.18M
2778.13%4.27M
23223.95%3.13M
--2.92M
6269.00%702.27K
785.10%148.34K
-55.76%13.41K
-97.67%11.03K
--16.76K
--30.31K
-92.28%27.73K
54.30%473.60K
--359.08K
--306.94K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
0.86%3.05M
-56.62%3.05M
-29.07%3.04M
-28.81%3.04M
-6.61%3.02M
438.07%7.04M
107.74%4.29M
118.41%4.28M
159.12%3.24M
-13.83%1.31M
280.82%2.07M
265.67%1.96M
117.26%1.25M
--1.52M
-8.07%542.29K
-11.65%535.52K
-4.89%575.34K
-19.80%589.91K
--606.13K
--604.91K
-16.66%731.52K
-21.59%735.56K
--877.75K
--938.08K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
24.97%3.85M
67.53%-1.46M
-66.36%1.33M
-45.28%-738.00K
228.01%3.08M
64.11%-4.50M
--3.96M
---508.00K
59.99%-2.41M
11.80%-12.53M
----
----
---6.01M
---14.21M
----
----
----
----
----
----
95.20%283.89K
----
--145.43K
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-27.11%-1.56M
-2.34%-1.22M
38.08%-1.21M
---1.23M
---1.19M
---1.96M
74.17%-724.91K
100.00%0.00
---2.81M
---4.94M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-67.53%1.78M
353.58%4.50M
-43.52%5.06M
5.87%4.69M
2978.42%5.47M
619.90%993.00K
--8.96M
--4.43M
41.54%-190.00K
88.67%-191.00K
----
----
---325.00K
---1.69M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
118.15%13.27M
36.37%-15.79M
-95.01%304.00K
4.30%-9.69M
125.27%6.08M
3.20%-24.82M
173.58%6.09M
41.87%-10.13M
-25.70%-24.08M
-7.51%-25.64M
-62.01%2.23M
-67.57%-17.43M
19.68%-19.16M
---23.85M
113.19%5.86M
79.19%-10.40M
48.67%-23.85M
-45.86%-44.46M
---49.96M
---46.46M
28.60%-27.76M
25.99%-30.48M
---38.88M
---41.19M
Thuế thu nhập
-71.63%301.00K
1458.67%14.27M
118.20%481.00K
-59.22%606.00K
197.20%1.06M
82.24%-1.05M
-1350.47%-2.64M
686.48%1.49M
21.84%357.00K
-195.77%-5.91M
87.55%-182.22K
106.99%188.94K
113.20%293.00K
--6.17M
50.04%-1.46M
31.17%-2.70M
65.59%-2.22M
46.78%-2.93M
---3.93M
---6.45M
48.13%-2.83M
37.02%-5.50M
---5.47M
---8.74M
Doanh thu sau thuế
158.23%12.97M
-26.46%-30.06M
-102.03%-177.00K
11.33%-10.30M
120.56%5.02M
-20.48%-23.77M
262.59%8.74M
34.05%-11.62M
-25.64%-24.44M
34.28%-19.73M
-67.11%2.41M
-128.91%-17.61M
10.08%-19.45M
---30.02M
117.64%7.33M
83.29%-7.69M
45.94%-21.63M
-66.27%-41.53M
---46.04M
---40.01M
25.40%-24.93M
23.02%-24.98M
---33.42M
---32.45M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
158.23%12.97M
-26.46%-30.06M
-102.03%-177.00K
11.33%-10.30M
120.56%5.02M
-20.48%-23.77M
262.59%8.74M
34.05%-11.62M
-25.64%-24.44M
34.28%-19.73M
-67.11%2.41M
-128.91%-17.61M
10.08%-19.45M
---30.02M
117.64%7.33M
83.29%-7.69M
45.94%-21.63M
-66.27%-41.53M
---46.04M
---40.01M
25.40%-24.93M
23.02%-24.98M
---33.42M
---32.45M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
158.23%12.97M
-26.46%-30.06M
-102.03%-177.00K
11.33%-10.30M
120.56%5.02M
-20.48%-23.77M
262.59%8.74M
34.05%-11.62M
-25.64%-24.44M
34.28%-19.73M
-67.11%2.41M
-128.91%-17.61M
10.08%-19.45M
---30.02M
117.64%7.33M
83.29%-7.69M
45.94%-21.63M
-66.27%-41.53M
---46.04M
---40.01M
25.40%-24.93M
23.02%-24.98M
---33.42M
---32.45M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
158.23%12.97M
-26.46%-30.06M
-102.03%-177.00K
11.33%-10.30M
120.56%5.02M
-20.48%-23.77M
262.59%8.74M
34.05%-11.62M
-25.64%-24.44M
34.28%-19.73M
-67.11%2.41M
-128.91%-17.61M
10.08%-19.45M
---30.02M
117.64%7.33M
83.29%-7.69M
45.94%-21.63M
-66.27%-41.53M
---46.04M
---40.01M
25.40%-24.93M
23.02%-24.98M
---33.42M
---32.45M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
154.82%0.26
-25.10%-0.59
-102.01%0.00
11.82%-0.20
120.47%0.10
-19.24%-0.47
256.12%0.17
35.79%-0.23
-21.38%-0.49
36.31%-0.40
-68.54%0.05
-106.53%-0.36
18.14%-0.40
---0.63
116.44%0.16
83.34%-0.18
52.62%-0.49
-60.58%-0.95
---1.05
---1.04
25.40%-0.59
23.02%-0.59
---0.79
---0.77
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
153.43%0.25
-25.10%-0.59
-102.12%0.00
11.82%-0.20
119.74%0.10
-19.24%-0.47
271.84%0.17
35.79%-0.23
-21.38%-0.49
36.31%-0.40
-68.76%0.04
-106.53%-0.36
18.14%-0.40
---0.63
115.02%0.14
83.34%-0.18
52.62%-0.49
-60.58%-0.95
---1.05
---1.04
25.40%-0.59
23.02%-0.59
---0.79
---0.77
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Immunocore Holdings PLC trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu IMCR?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Immunocore Holdings PLC vào cuối năm là bao nhiêu?

Immunocore Holdings PLC báo cáo doanh thu là 400.02M cho năm tài chính 2025, tăng từ 310.20M của năm trước.

Doanh thu mà Immunocore Holdings PLC báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Immunocore Holdings PLC báo cáo doanh thu là 106.68M cho quý gần nhất, tăng 13.63% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Immunocore Holdings PLC cho cả năm là bao nhiêu?

Immunocore Holdings PLC báo cáo lợi nhuận ròng là -35.51M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Immunocore Holdings PLC trong quý trước là bao nhiêu?

Immunocore Holdings PLC báo cáo lợi nhuận ròng là 12.97M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Immunocore Holdings PLC là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Immunocore Holdings PLC là -45.35M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.