tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

IHS Holding Ltd

IHS
Thêm vào danh sách theo dõi
8.230USD
-0.005-0.06%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.77BVốn hóa
14.82P/E TTM

IHS Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của IHS Holding Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của IHS Holding Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2020Q3
Tổng doanh thu
-5.51%415.40M
-41.99%254.00M
8.28%455.10M
-0.48%433.30M
5.23%439.60M
-14.12%437.82M
-10.01%420.28M
-20.29%435.38M
-30.67%417.74M
-3.11%509.78M
-10.41%467.02M
16.79%546.20M
35.06%602.53M
26.60%526.17M
30.15%521.32M
--467.68M
--446.13M
--415.61M
8.75%400.55M
--368.32M
Doanh thu
-5.51%415.40M
-41.99%254.00M
8.28%455.10M
-0.48%433.30M
5.23%439.60M
-14.12%437.82M
-10.01%420.28M
-20.29%435.38M
-30.67%417.74M
-3.11%509.78M
-10.41%467.02M
16.79%546.20M
35.06%602.53M
26.60%526.17M
30.15%521.32M
--467.68M
--446.13M
--415.61M
8.75%400.55M
--368.32M
Chi phí doanh thu
-14.83%182.60M
-80.17%45.50M
19.62%239.50M
3.88%211.50M
-15.60%214.40M
-10.75%229.51M
-22.45%200.22M
-31.96%203.60M
-16.77%254.03M
-15.73%257.16M
-13.00%258.20M
8.25%299.22M
21.83%305.20M
29.70%305.15M
27.10%296.76M
--276.41M
--250.51M
--235.28M
17.09%233.49M
--199.41M
Chi phí hoạt động
7.89%294.00M
-148.99%-97.80M
0.57%292.70M
1.37%287.10M
-18.42%272.50M
-46.22%199.65M
-16.89%291.06M
-28.75%283.21M
6.11%334.02M
-29.52%371.26M
-8.92%350.19M
11.17%397.48M
-6.69%314.79M
59.10%526.80M
26.77%384.49M
--357.55M
--337.35M
--331.11M
18.81%303.30M
--255.29M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-37.58%55.80M
----
15.00%105.00M
2.10%89.00M
2.09%89.40M
1.57%96.69M
-12.98%91.31M
-25.18%87.17M
-26.39%87.57M
-26.24%95.20M
-10.68%104.93M
1.42%116.49M
10.31%118.96M
29.46%129.08M
18.36%117.47M
--114.86M
--107.84M
--99.70M
2.49%99.25M
--96.85M
Chi phí hoạt động khác
0.00%-200.00K
-107.67%-175.50M
51.71%-2.10M
57.11%-1.40M
-105.19%-200.00K
-4451.70%-84.51M
-741.45%-4.35M
-511.60%-3.26M
104.57%3.85M
227.93%1.94M
140.67%678.00K
113.64%793.00K
-5694.43%-84.31M
80.57%-1.52M
-58.76%-1.67M
---5.81M
---1.46M
---7.81M
58.27%-1.05M
---2.52M
Lợi nhuận hoạt động
-27.35%121.40M
47.71%351.80M
25.67%162.40M
-3.92%146.20M
99.59%167.10M
71.94%238.17M
10.61%129.23M
2.31%152.16M
-70.90%83.72M
22017.88%138.52M
-14.61%116.83M
35.04%148.72M
164.50%287.74M
-100.75%-632.00K
40.70%136.82M
--110.14M
--108.79M
--84.51M
-13.97%97.25M
--113.03M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
45.26%13.80M
-27.70%4.20M
135.20%11.80M
206.25%11.80M
138.63%9.50M
-24.26%5.81M
-12.91%5.02M
-24.14%3.85M
-38.73%3.98M
60.13%7.67M
71.25%5.76M
30.63%5.08M
107.74%6.50M
37.80%4.79M
70.76%3.36M
--3.89M
--3.13M
--3.48M
8854.55%1.97M
--22.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-18.05%85.80M
-70.95%34.70M
-15.32%86.80M
0.08%97.10M
-3.95%104.70M
-0.14%119.46M
-8.17%102.50M
-9.08%97.02M
9.59%109.01M
15.73%119.62M
32.63%111.62M
55.91%106.71M
53.81%99.47M
61.23%103.36M
53.66%84.16M
--68.44M
--64.67M
--64.11M
-43.33%54.77M
--96.65M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
6576.47%110.10M
-62.38%60.00M
126.93%66.00M
102.93%5.20M
99.88%-1.70M
131.11%159.48M
-56.38%-245.09M
85.93%-177.67M
-1671.15%-1.41B
-163.44%-512.67M
-4.44%-156.73M
-552.57%-1.26B
-46.33%-79.53M
-39.15%-194.60M
-1629.21%-150.06M
---193.44M
---54.35M
---139.85M
---8.68M
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-15500.00%-30.80M
3.42%-23.10M
148.93%38.90M
-102.09%-600.00K
100.18%200.00K
-221.31%-23.92M
114.64%15.63M
1404.39%28.76M
-17.59%-109.32M
154.18%19.72M
-5715.63%-106.78M
27214.29%1.91M
-340.53%-92.97M
-440.86%-36.39M
95.27%-1.84M
--7.00K
--38.65M
---6.73M
-982.28%-38.78M
---3.58M
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
225.00%1.50M
130.77%7.30M
-147.24%-600.00K
14.64%2.20M
-421.72%-1.20M
-931.29%-23.73M
229.02%1.27M
1242.26%1.92M
-49.18%373.00K
-72.20%2.85M
188.06%386.00K
98.77%-168.00K
539.52%734.00K
1084.31%10.27M
42.55%134.00K
---13.62M
---167.00K
--867.00K
132.19%94.00K
---292.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
---13.00M
--0.00
-15.59%-3.30M
----
----
100.00%0.00
---2.85M
-95.95%17.00K
---20.37M
---382.00K
-100.00%0.00
--420.00K
----
--0.00
--1.79M
--0.00
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
69.36%117.20M
54.64%365.50M
194.53%188.40M
176.95%67.70M
104.44%69.20M
150.95%236.35M
20.96%-199.31M
92.75%-87.98M
-6881.69%-1.56B
-45.00%-463.91M
-168.38%-252.15M
-651.27%-1.21B
-26.71%22.99M
-162.57%-319.93M
-3121.95%-93.95M
---161.47M
--31.37M
---121.84M
-123.27%-2.92M
--12.53M
Thuế thu nhập
30.13%50.10M
-324.61%-28.50M
540.93%41.00M
-2.58%35.40M
1965.31%38.50M
-136.46%-6.71M
-61.60%6.40M
-36.52%36.34M
-113.56%-2.06M
136.05%18.41M
129.07%16.66M
234.70%57.24M
-6.38%15.22M
-3.03%-51.07M
-308.14%-57.30M
--17.10M
--16.25M
---49.56M
-15.43%27.53M
--32.55M
Doanh thu sau thuế
118.57%67.10M
62.10%394.00M
171.66%147.40M
125.98%32.30M
101.97%30.70M
150.40%243.07M
23.47%-205.70M
90.21%-124.31M
-20128.94%-1.56B
-79.39%-482.32M
-633.48%-268.80M
-611.37%-1.27B
-48.57%7.78M
-271.97%-268.86M
-20.37%-36.65M
---178.57M
--15.12M
---72.28M
-52.07%-30.45M
---20.02M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
118.57%67.10M
62.10%394.00M
171.66%147.40M
125.98%32.30M
101.97%30.70M
150.40%243.07M
23.47%-205.70M
90.21%-124.31M
-20128.94%-1.56B
-79.39%-482.32M
-633.48%-268.80M
-611.37%-1.27B
-48.57%7.78M
-271.97%-268.86M
-20.37%-36.65M
---178.57M
--15.12M
---72.28M
-52.07%-30.45M
---20.02M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
--9.90M
---477.60M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
--616.80M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
150.00%1.20M
-123.25%-7.70M
-130.77%-3.60M
4.47%-3.10M
38.81%-2.40M
-6.62%-3.45M
20.97%-1.56M
8.69%-3.25M
-39.77%-3.92M
-305.90%-3.23M
66.80%-1.97M
-95.60%-3.55M
-100.57%-2.81M
-193.43%-797.00K
-1299.06%-5.95M
---1.82M
---1.40M
--853.00K
-767.35%-425.00K
---49.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
129.00%75.80M
-130.79%-75.90M
173.97%151.00M
129.24%35.40M
102.13%33.10M
151.46%246.51M
23.49%-204.14M
90.44%-121.07M
-14780.35%-1.55B
-78.72%-479.08M
-769.10%-266.83M
-616.67%-1.27B
-35.94%10.58M
-266.55%-268.07M
-2.27%-30.70M
---176.76M
--16.52M
---73.13M
-50.31%-30.02M
---19.97M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
129.00%75.80M
-130.79%-75.90M
173.97%151.00M
129.24%35.40M
102.13%33.10M
151.46%246.51M
23.49%-204.14M
90.44%-121.07M
-14780.35%-1.55B
-78.72%-479.08M
-769.10%-266.83M
-616.67%-1.27B
-35.94%10.58M
-266.55%-268.07M
-2.27%-30.70M
---176.76M
--16.52M
---73.13M
-50.31%-30.02M
---19.97M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
127.57%0.23
-130.59%-0.23
173.45%0.45
129.03%0.11
102.12%0.10
151.32%0.74
23.29%-0.61
90.41%-0.36
-14752.93%-4.67
-77.95%-1.44
-762.99%-0.80
-611.48%-3.79
-36.03%0.03
-233.41%-0.81
-1.14%-0.09
---0.53
--0.05
---0.24
-50.33%-0.09
---0.06
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
127.57%0.23
-130.59%-0.23
173.45%0.45
129.03%0.11
102.12%0.10
151.32%0.74
23.29%-0.61
90.41%-0.36
-14892.18%-4.67
-77.95%-1.44
-762.99%-0.80
-611.48%-3.79
-36.63%0.03
-233.41%-0.81
-1.14%-0.09
---0.53
--0.05
---0.24
-50.33%-0.09
---0.06
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của IHS Holding Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu IHS?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của IHS Holding Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?

IHS Holding Ltd báo cáo doanh thu là 1.58B cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.53B của năm trước.

Doanh thu mà IHS Holding Ltd báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

IHS Holding Ltd báo cáo doanh thu là 415.40M cho quý gần nhất, tăng -5.51% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của IHS Holding Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

IHS Holding Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là 143.60M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của IHS Holding Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

IHS Holding Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là 75.80M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của IHS Holding Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của IHS Holding Ltd là 649.70M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.