tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

IHS Holding Ltd

IHS
Thêm vào danh sách theo dõi
8.230USD
-0.005-0.06%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.76BVốn hóa
14.82P/E TTM

Tình hình tài chính của IHS

Theo dõi tình hình tài chính của IHS Holding Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của IHS Holding Ltd

Mới phát hành
Th05 12, 2026
EPS / Dự báo
0.23/0.48
Doanh thu / Dự báo
415.40M/460.66M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.58B
3.59%
EPS(YoY)
0.43
108.75%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/25
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2020Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
127.57%0.23
-130.59%-0.23
173.45%0.45
129.03%0.11
102.12%0.10
151.32%0.74
23.29%-0.61
90.41%-0.36
-14752.93%-4.67
-77.95%-1.44
---0.80
---3.79
--0.03
---0.81
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-5.51%415.40M
-41.99%254.00M
8.28%455.10M
-0.48%433.30M
5.23%439.60M
-14.12%437.82M
-10.01%420.28M
-20.29%435.38M
-30.67%417.74M
-3.11%509.78M
-10.41%467.02M
16.79%546.20M
35.06%602.53M
26.60%526.17M
30.15%521.32M
--467.68M
--446.13M
--415.61M
8.75%400.55M
----
--368.32M
Lợi nhuận ròng
129.00%75.80M
-130.79%-75.90M
173.97%151.00M
129.24%35.40M
102.13%33.10M
151.46%246.51M
23.49%-204.14M
90.44%-121.07M
-14780.35%-1.55B
-78.72%-479.08M
-769.10%-266.83M
-616.67%-1.27B
-35.94%10.58M
-266.55%-268.07M
-2.27%-30.70M
---176.76M
--16.52M
---73.13M
-50.31%-30.02M
----
---19.97M
Biên lợi nhuận ròng
131.30%16.15%
179.41%155.12%
166.17%32.39%
126.11%7.45%
101.87%6.98%
158.68%55.52%
14.96%-48.94%
87.72%-28.55%
-28988.42%-372.78%
-85.16%-94.61%
---57.56%
---232.57%
--1.29%
---51.10%
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
9.40%56.04%
72.52%82.09%
-9.52%47.37%
-3.85%51.19%
30.71%51.23%
-3.99%47.58%
17.10%52.36%
17.73%53.24%
-20.58%39.19%
17.98%49.56%
--44.71%
--45.22%
--49.35%
--42.00%
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-16.24%75.06%
-14.27%78.18%
-8.14%83.18%
-6.85%85.40%
1.92%89.61%
18.96%91.20%
21.28%90.54%
28.41%91.68%
40.70%87.93%
22.68%76.66%
--74.65%
--71.40%
--62.49%
--62.49%
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-5.51%415.40M
-41.99%254.00M
8.28%455.10M
-0.48%433.30M
5.23%439.60M
-14.12%437.82M
-10.01%420.28M
-20.29%435.38M
-30.67%417.74M
-3.11%509.78M
-10.41%467.02M
16.79%546.20M
35.06%602.53M
26.60%526.17M
30.15%521.32M
--467.68M
--446.13M
--415.61M
8.75%400.55M
----
--368.32M
Lợi nhuận hoạt động
-27.35%121.40M
47.71%351.80M
25.67%162.40M
-3.92%146.20M
99.59%167.10M
71.94%238.17M
10.61%129.23M
2.31%152.16M
-70.90%83.72M
22017.88%138.52M
-14.61%116.83M
35.04%148.72M
164.50%287.74M
-100.75%-632.00K
40.70%136.82M
--110.14M
--108.79M
--84.51M
-13.97%97.25M
----
--113.03M
Lợi nhuận ròng
129.00%75.80M
-130.79%-75.90M
173.97%151.00M
129.24%35.40M
102.13%33.10M
151.46%246.51M
23.49%-204.14M
90.44%-121.07M
-14780.35%-1.55B
-78.72%-479.08M
-769.10%-266.83M
-616.67%-1.27B
-35.94%10.58M
-266.55%-268.07M
-2.27%-30.70M
---176.76M
--16.52M
---73.13M
-50.31%-30.02M
----
---19.97M
Tài sản ngắn hạn
179.82%2.69B
170.80%2.50B
25.38%1.07B
11.58%984.50M
30.58%961.20M
-4.97%924.31M
-25.10%852.74M
-18.17%882.31M
-45.86%736.11M
-22.37%972.61M
-11.57%1.14B
-19.68%1.08B
15.35%1.36B
-12.25%1.25B
46.08%1.29B
49.34%1.34B
--1.18B
--1.43B
--881.45M
--898.86M
----
Tổng nợ ngắn hạn
77.51%1.34B
73.49%1.20B
-9.90%667.10M
-9.42%641.20M
-3.53%755.50M
-43.24%693.57M
-39.91%740.43M
-38.77%707.86M
-34.77%783.17M
-3.51%1.22B
-14.82%1.23B
-14.86%1.16B
27.14%1.20B
52.47%1.27B
91.51%1.45B
77.34%1.36B
--944.35M
--830.56M
--755.28M
--765.70M
----
Tổng tài sản
5.65%4.67B
4.97%4.49B
2.45%4.68B
-1.11%4.49B
-4.13%4.42B
-20.28%4.28B
-17.49%4.57B
-20.13%4.54B
-29.07%4.61B
-15.13%5.36B
-11.18%5.54B
-11.24%5.68B
12.71%6.49B
15.48%6.32B
36.47%6.24B
36.74%6.40B
--5.76B
--5.47B
--4.57B
--4.68B
----
Tổng các khoản nợ
1.93%4.69B
0.14%4.58B
-3.97%4.65B
-5.00%4.59B
-3.54%4.60B
-8.86%4.57B
-4.32%4.84B
-2.10%4.83B
-6.12%4.77B
1.15%5.02B
6.61%5.06B
2.48%4.93B
30.72%5.08B
32.36%4.96B
42.40%4.74B
43.21%4.81B
--3.89B
--3.75B
--3.33B
--3.36B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
87.15%-23.70M
69.64%-89.80M
114.33%38.10M
66.02%-98.40M
-13.04%-184.40M
-185.16%-295.81M
-154.86%-265.96M
-138.58%-289.61M
-111.54%-163.12M
-74.46%347.35M
-67.59%484.79M
-52.79%750.75M
-24.62%1.41B
-21.19%1.36B
20.56%1.50B
20.29%1.59B
--1.88B
--1.73B
--1.24B
--1.32B
----
Thu nhập hoạt động ròng
32.79%187.10M
174.63%704.80M
174.68%210.40M
116.11%116.50M
1057.40%140.90M
295.31%256.64M
-41.72%76.60M
-65.01%53.91M
-109.14%-14.72M
-70.11%64.92M
-37.11%131.44M
14.04%154.07M
78.02%161.00M
44.34%217.19M
70.43%208.99M
--135.10M
--90.44M
--150.47M
-4.03%122.63M
----
--127.78M
Đầu tư ròng
16.91%-40.30M
94.58%97.00M
-10.03%-54.50M
5.91%-58.60M
-145.55%-48.50M
154.40%49.85M
73.84%-49.53M
76.22%-62.28M
154.68%106.48M
44.49%-91.64M
21.96%-189.37M
57.85%-261.95M
61.30%-194.75M
65.08%-165.08M
-207.13%-242.67M
---621.43M
---503.28M
---472.75M
-21.60%-79.01M
----
---64.98M
Tài chính thuần
10.15%-35.40M
73.98%-27.90M
46.05%-40.90M
-218.67%-158.80M
-450.69%-39.40M
-85.37%-107.22M
-215.80%-75.81M
21.25%133.82M
-85.44%11.23M
-1592.26%-57.84M
19.20%65.46M
-81.83%110.36M
2556.94%77.18M
-99.48%3.88M
184.79%54.92M
--607.28M
--2.91M
--748.45M
-137.49%-64.77M
----
--172.75M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của IHS Holding Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IHS Holding Ltd, tổng doanh thu đạt 1.58B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.53B.

Tài sản ngắn hạn của IHS Holding Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IHS Holding Ltd, tài sản ngắn hạn là 2.50B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 170.80.

Tổng tài sản của IHS Holding Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của IHS Holding Ltd là 4.49B, bao gồm 2.50B tài sản ngắn hạn và 1.99B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của IHS Holding Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IHS Holding Ltd, tổng nghĩa vụ của IHS Holding Ltd là 4.58B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.41.

Tổng vốn chủ sở hữu của IHS Holding Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IHS Holding Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của IHS Holding Ltd là -89.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 71.44.

Thu nhập hoạt động thuần của IHS Holding Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IHS Holding Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của IHS Holding Ltd là 649.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.58.

Giá trị đầu tư ròng của IHS Holding Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IHS Holding Ltd, giá trị đầu tư ròng của IHS Holding Ltd là -64.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -245.11.

Giá trị huy động vốn ròng của IHS Holding Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IHS Holding Ltd, giá trị huy động vốn ròng của IHS Holding Ltd là -266.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -602.64.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của IHS Holding Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IHS Holding Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 108.75.

Thu nhập ròng của IHS Holding Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IHS Holding Ltd, lợi nhuận ròng là 143.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 108.80.

Biên lợi nhuận ròng của IHS Holding Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IHS Holding Ltd, biên lợi nhuận ròng là 38.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 139.42.

Biên lợi nhuận gộp của IHS Holding Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IHS Holding Ltd, biên lợi nhuận gộp là 55.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.66.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của IHS Holding Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IHS Holding Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 78.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.88.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của IHS Holding Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IHS Holding Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 13.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 144.93.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của IHS Holding Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IHS Holding Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 649.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.58.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.