tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

IHS Holding Ltd

IHS
Thêm vào danh sách theo dõi
8.230USD
-0.005-0.06%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.77BVốn hóa
14.82P/E TTM

IHS Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của IHS Holding Ltd nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2020Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
32.79%187.10M
174.63%704.80M
174.68%210.40M
116.11%116.50M
1057.40%140.90M
295.31%256.64M
-41.72%76.60M
-65.01%53.91M
-109.14%-14.72M
-70.11%64.92M
-37.11%131.44M
14.04%154.07M
78.02%161.00M
44.34%217.19M
70.43%208.99M
--135.10M
--90.44M
--150.47M
-4.03%122.63M
--127.78M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
69.36%117.20M
54.64%365.50M
194.53%188.40M
176.95%67.70M
104.44%69.20M
--236.35M
20.96%-199.31M
92.75%-87.98M
---1.56B
----
---252.15M
---1.21B
----
----
----
----
--34.10M
---121.84M
---2.92M
----
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-3.06%88.60M
443.56%551.10M
11.90%106.80M
-2.40%90.70M
-48.80%91.40M
--101.39M
-54.19%95.44M
-20.86%92.93M
--178.52M
----
--208.36M
--117.43M
----
----
----
----
--107.30M
--106.45M
--140.81M
----
Các mục phi tiền mặt khác
208.93%12.20M
-44.23%-22.90M
-172.45%-13.20M
-100.40%-600.00K
-198.50%-11.20M
-110.38%-15.88M
42.72%18.22M
860.75%150.06M
-95.44%11.37M
-46.62%152.91M
-95.64%12.77M
-92.74%15.62M
2217.27%249.57M
1488.02%286.43M
3520.22%292.69M
--215.22M
--10.77M
--18.04M
-96.14%8.09M
--209.20M
Thay đổi trong vốn lưu động
57.44%-14.30M
-58.85%37.90M
98.13%-1.10M
110.40%9.90M
65.22%-33.60M
--92.10M
-608.68%-58.95M
-261.77%-95.20M
---96.62M
----
---8.32M
---26.32M
----
----
----
----
---68.95M
---18.19M
---5.18M
----
-Thay đổi các khoản phải thu
-429.81%-34.30M
-50.54%26.50M
108.95%6.00M
62.82%-41.60M
113.82%10.40M
--53.57M
-8.18%-67.03M
-128.32%-111.88M
---75.25M
----
---61.97M
---49.00M
----
----
----
----
---118.37M
---89.54M
---42.06M
----
-Thay đổi hàng tồn kho
114.08%2.00M
96.73%-300.00K
-2.56%-400.00K
-32.22%4.10M
-24.08%-14.20M
---9.18M
98.80%-390.00K
-79.00%6.05M
---11.44M
----
---32.55M
--28.81M
----
----
----
----
--3.41M
---2.56M
---2.89M
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
32.79%187.10M
174.63%704.80M
174.68%210.40M
116.11%116.50M
1057.40%140.90M
295.31%256.64M
-41.72%76.60M
-65.01%53.91M
-109.14%-14.72M
-70.11%64.92M
-37.11%131.44M
14.04%154.07M
78.02%161.00M
44.34%217.19M
70.43%208.99M
--135.10M
--90.44M
--150.47M
-4.03%122.63M
--127.78M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-18.96%45.30M
15.26%74.60M
50.29%74.40M
-27.04%45.20M
-15.47%55.90M
-32.38%64.72M
-65.05%49.51M
-69.18%61.95M
-55.29%66.13M
-20.74%95.72M
-18.53%141.65M
37.68%201.02M
26.52%147.91M
-19.29%120.77M
114.09%173.86M
--146.01M
--116.91M
--149.63M
34.60%81.21M
--60.33M
Chi phí vốn
-18.02%46.40M
0.35%76.70M
19.10%74.40M
-26.62%46.30M
-15.54%56.60M
-21.34%76.43M
-56.06%62.47M
-68.67%63.10M
-54.86%67.02M
-47.78%97.17M
-18.36%142.16M
37.24%201.42M
26.90%148.47M
23.54%186.06M
113.37%174.12M
--146.77M
--117.00M
--150.60M
33.73%81.60M
--61.02M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-18.82%45.30M
16.50%74.60M
52.01%74.40M
-25.73%45.20M
-13.47%55.80M
-30.83%64.04M
-64.57%48.94M
-68.32%60.86M
-54.15%64.49M
-21.75%92.58M
-20.43%138.15M
44.12%192.10M
20.61%140.66M
-18.72%118.31M
114.92%173.63M
--133.29M
--116.62M
--145.55M
34.51%80.79M
--60.06M
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-93.91%100.00K
-78.06%689.00K
-83.92%562.00K
-87.83%1.09M
-77.34%1.64M
27.84%3.14M
1393.16%3.49M
-29.82%8.92M
2418.06%7.25M
-39.74%2.46M
-44.29%234.00K
--12.72M
--288.00K
--4.08M
53.28%420.00K
--274.00K
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
--4.80M
47.80%169.80M
----
----
----
--114.89M
100.00%0.00
--4.07M
----
-100.00%0.00
50.12%-4.49M
100.00%0.00
----
100.08%177.00K
---8.99M
---409.55M
---317.38M
---222.17M
----
---4.66M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
-97.30%200.00K
676.92%1.80M
68720.69%19.90M
-204.20%-13.40M
-95.71%7.40M
-107.65%-312.00K
99.93%-29.00K
92.77%-4.41M
468.54%172.61M
109.17%4.08M
27.72%-43.23M
7.52%-60.93M
32.11%-46.84M
55.93%-44.49M
-2823.82%-59.81M
---65.88M
---68.99M
---100.95M
16792.31%2.20M
--13.00K
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
16.91%-40.30M
94.58%97.00M
-10.03%-54.50M
5.91%-58.60M
-145.55%-48.50M
154.40%49.85M
73.84%-49.53M
76.22%-62.28M
154.68%106.48M
44.49%-91.64M
21.96%-189.37M
57.85%-261.95M
61.30%-194.75M
65.08%-165.08M
-207.13%-242.67M
---621.43M
---503.28M
---472.75M
-21.60%-79.01M
---64.98M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
10.15%-35.40M
73.98%-27.90M
46.05%-40.90M
-218.67%-158.80M
-450.69%-39.40M
-85.37%-107.22M
-215.80%-75.81M
21.25%133.82M
-85.44%11.23M
-1592.26%-57.84M
19.20%65.46M
-81.83%110.36M
2556.94%77.18M
-99.48%3.88M
184.79%54.92M
--607.28M
--2.91M
--748.45M
-137.49%-64.77M
--172.75M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-4.39%-33.30M
74.51%-24.80M
56.13%-31.20M
-205.24%-144.80M
-192.10%-31.90M
-98.05%-97.28M
-192.15%-71.12M
22.79%137.59M
-58.61%34.64M
-496.42%-49.12M
49.19%77.18M
-81.73%112.06M
3043.95%83.69M
-97.05%12.39M
199.45%51.73M
--613.35M
--2.66M
--420.33M
-130.64%-52.02M
--169.80M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---4.32M
---5.71M
----
----
----
----
----
----
--378.00M
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
72.00%-2.10M
68.81%-3.10M
-107.04%-9.70M
-250.09%-14.00M
67.95%-7.50M
-125.96%-9.94M
21.97%-4.69M
-136.49%-4.00M
-259.60%-23.40M
48.33%-4.40M
-288.45%-6.00M
72.13%-1.69M
-2778.19%-6.51M
82.93%-8.51M
124.99%3.19M
---6.07M
--243.00K
---49.88M
-532.72%-12.75M
--2.95M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
10.15%-35.40M
73.98%-27.90M
46.05%-40.90M
-218.67%-158.80M
-450.69%-39.40M
-85.37%-107.22M
-215.80%-75.81M
21.25%133.82M
-85.44%11.23M
-1592.26%-57.84M
19.20%65.46M
-81.83%110.36M
2556.94%77.18M
-99.48%3.88M
184.79%54.92M
--607.28M
--2.91M
--748.45M
-137.49%-64.77M
--172.75M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
47.63%853.30M
63.90%651.50M
19.61%533.10M
88.77%629.00M
96.72%578.00M
-6.57%397.50M
2.92%445.71M
-35.37%333.20M
-42.84%293.82M
-19.80%425.44M
-23.66%433.05M
1.37%515.59M
-43.91%514.08M
5.78%530.47M
4.74%567.30M
--508.61M
--916.49M
--501.49M
50.84%541.64M
--359.08M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
121.96%113.20M
11.83%201.80M
345.57%118.40M
-185.24%-95.90M
29.51%51.00M
237.11%180.46M
-533.39%-48.21M
236.31%112.51M
2506.22%39.38M
-703.01%-131.61M
79.33%-7.61M
-240.64%-82.54M
100.37%1.51M
-103.95%-16.39M
8.28%-36.83M
--58.69M
---407.88M
--415.00M
-118.16%-40.15M
--221.05M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
50.00%-1.00M
95.75%-800.00K
543.94%3.40M
9.79%5.00M
96.86%-2.00M
60.01%-18.82M
103.49%528.00K
105.36%4.55M
-51.74%-63.62M
34.98%-47.06M
73.92%-15.14M
-36.55%-85.03M
-2140.29%-41.93M
-548.30%-72.38M
-205.58%-58.08M
---62.27M
--2.06M
---11.16M
-31.06%-19.00M
---14.50M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
53.66%966.50M
47.64%853.30M
63.90%651.50M
19.61%533.10M
88.77%629.00M
96.70%577.96M
-6.57%397.50M
2.92%445.71M
-35.37%333.20M
-42.84%293.82M
-19.80%425.44M
-23.66%433.05M
1.37%515.59M
-43.91%514.08M
5.78%530.47M
--567.30M
--508.61M
--916.49M
-13.56%501.49M
--580.13M
Dòng tiền tự do
66.90%140.70M
248.54%628.10M
862.42%136.00M
863.96%70.20M
203.14%84.30M
658.83%180.21M
231.83%14.13M
80.59%-9.19M
-752.25%-81.73M
-203.60%-32.25M
-130.73%-10.72M
-305.91%-47.35M
147.17%12.53M
22655.07%31.13M
-14.99%34.88M
---11.66M
---26.56M
---138.00K
-38.54%41.03M
--66.76M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

IHS Holding Ltd đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

IHS Holding Ltd đã tạo ra 1.17B dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của IHS Holding Ltd thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của IHS Holding Ltd đã tăng 230.34% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

IHS Holding Ltd chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

IHS Holding Ltd đã chi 252.10M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của IHS Holding Ltd đã thay đổi như thế nào?

IHS Holding Ltd đã sử dụng -266.80M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với IHS?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của IHS Holding Ltd trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 920.40M, phản ánh sự thay đổi 971.14% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.