tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ibotta Inc

IBTA
Thêm vào danh sách theo dõi
24.000USD
-2.340-8.87%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
558.60MVốn hóa
LỗP/E TTM

IBTA Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Ibotta Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Ibotta Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Tổng doanh thu
-2.47%82.48M
-10.02%88.53M
-15.58%83.26M
-2.16%86.03M
2.73%84.57M
-1.30%98.38M
15.63%98.62M
13.62%87.93M
42.70%82.33M
50.40%99.67M
59.40%85.29M
65.18%77.39M
30.90%57.69M
--66.27M
--53.51M
--46.85M
--44.07M
Doanh thu
-2.47%82.48M
-10.02%88.53M
-15.58%83.26M
-2.16%86.03M
2.73%84.57M
-1.30%98.38M
15.63%98.62M
13.62%87.93M
42.70%82.33M
50.40%99.67M
59.40%85.29M
65.18%77.39M
30.90%57.69M
--66.27M
--53.51M
--46.85M
--44.07M
Chi phí doanh thu
16.28%21.00M
25.66%20.15M
34.31%17.78M
42.32%18.97M
57.11%18.06M
23.69%16.04M
7.81%13.24M
28.11%13.33M
-4.20%11.50M
1.77%12.97M
-7.60%12.28M
-16.07%10.41M
11.16%12.00M
--12.74M
--13.29M
--12.40M
--10.80M
Chi phí hoạt động
8.79%93.31M
5.34%89.97M
3.31%80.49M
-23.17%84.19M
29.14%85.78M
16.34%85.41M
4.70%77.91M
90.34%109.58M
13.28%66.42M
15.29%73.42M
22.20%74.42M
-3.53%57.57M
-12.17%58.63M
--63.68M
--60.90M
--59.68M
--66.76M
Chi phí R&D
-16.51%14.50M
-13.10%13.75M
-13.90%14.02M
-15.87%14.74M
27.33%17.37M
15.55%15.82M
31.43%16.29M
43.42%17.53M
16.64%13.64M
22.92%13.69M
21.16%12.39M
18.88%12.22M
7.15%11.70M
--11.14M
--10.23M
--10.28M
--10.91M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
32.18%2.87M
28.49%2.47M
-42.59%1.24M
13.97%2.45M
13.78%2.17M
197.21%1.92M
44.24%2.17M
181.89%2.15M
153.86%1.91M
-15.00%646.00K
91.94%1.50M
-2.56%762.00K
3.87%752.00K
--760.00K
--782.00K
--782.00K
--724.00K
Lợi nhuận hoạt động
-800.42%-10.83M
-111.12%-1.44M
-86.64%2.77M
108.49%1.84M
-107.56%-1.20M
-50.60%12.97M
90.50%20.71M
-209.30%-21.66M
1788.43%15.90M
913.00%26.26M
247.03%10.87M
254.46%19.81M
95.85%-942.00K
--2.59M
---7.39M
---12.83M
---22.68M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
100.00%0.00
-366.43%-264.00K
---400.00K
94.55%-600.00K
---1.60M
---56.60K
--0.00
---11.02M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
2450.00%376.00K
79.31%-6.00K
---399.00K
---24.00K
---16.00K
---29.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
---31.00K
-503400.00%-2.01M
--0.00
--0.00
100.00%0.00
99.99%-400.00
100.00%0.00
100.00%0.00
46.39%-1.70M
47.86%-3.92M
19.75%-3.07M
34.09%-1.78M
-1251.06%-3.17M
---7.52M
---3.82M
---2.71M
---235.00K
Thu nhập trước thuế
-2036.44%-9.35M
-98.56%244.00K
-79.10%5.25M
112.88%3.87M
-96.10%483.00K
-23.88%17.00M
222.02%25.13M
-266.54%-30.03M
401.14%12.40M
552.84%22.33M
169.58%7.80M
216.08%18.03M
82.04%-4.12M
---4.93M
---11.21M
---15.53M
---22.92M
Thuế thu nhập
1445.83%969.00K
102.11%1.25M
-52.85%3.72M
-65.00%1.38M
-102.32%-72.00K
-1704.45%-59.17M
1393.11%7.89M
46.36%3.94M
1768.07%3.10M
1615.35%3.69M
-6877.78%-610.00K
14057.89%2.69M
773.68%166.00K
--215.00K
--9.00K
--19.00K
--19.00K
Doanh thu sau thuế
-1959.82%-10.32M
-101.32%-1.00M
-91.11%1.53M
107.33%2.49M
-94.03%555.00K
308.52%76.17M
104.91%17.24M
-321.41%-33.97M
317.07%9.30M
462.27%18.65M
174.96%8.41M
198.64%15.34M
81.33%-4.28M
---5.15M
---11.22M
---15.55M
---22.94M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-1959.82%-10.32M
-101.32%-1.00M
-91.11%1.53M
107.33%2.49M
-94.03%555.00K
308.52%76.17M
104.91%17.24M
-321.41%-33.97M
317.07%9.30M
462.27%18.65M
174.96%8.41M
198.64%15.34M
81.33%-4.28M
---5.15M
---11.22M
---15.55M
---22.94M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-1959.82%-10.32M
-101.32%-1.00M
-91.11%1.53M
107.33%2.49M
-94.03%555.00K
308.52%76.17M
104.91%17.24M
-321.41%-33.97M
317.07%9.30M
462.27%18.65M
174.96%8.41M
198.64%15.34M
81.33%-4.28M
---5.15M
---11.22M
---15.55M
---22.94M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-1959.82%-10.32M
-101.32%-1.00M
-91.11%1.53M
107.33%2.49M
-94.03%555.00K
308.52%76.17M
104.91%17.24M
-321.41%-33.97M
317.07%9.30M
462.27%18.65M
174.96%8.41M
198.64%15.34M
81.33%-4.28M
---5.15M
---11.22M
---15.55M
---22.94M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-2471.05%-0.43
-101.54%-0.04
-90.26%0.05
106.60%0.09
-94.14%0.02
301.50%2.48
102.08%0.56
-360.94%-1.32
317.07%0.31
462.27%0.62
174.96%0.28
198.64%0.51
81.33%-0.14
---0.17
---0.37
---0.51
---0.76
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-2658.35%-0.43
-102.09%-0.04
-89.84%0.05
106.18%0.08
-94.56%0.02
196.16%1.83
84.60%0.51
-360.94%-1.32
317.07%0.31
462.27%0.62
174.96%0.28
198.64%0.51
81.33%-0.14
---0.17
---0.37
---0.51
---0.76
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Ibotta Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu IBTA?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Ibotta Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Ibotta Inc báo cáo doanh thu là 342.39M cho năm tài chính 2025, tăng từ 367.25M của năm trước.

Doanh thu mà Ibotta Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Ibotta Inc báo cáo doanh thu là 82.48M cho quý gần nhất, tăng -2.47% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Ibotta Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Ibotta Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 3.58M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Ibotta Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Ibotta Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -10.32M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Ibotta Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Ibotta Inc là 1.86M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.