tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ibotta Inc

IBTA
Thêm vào danh sách theo dõi
24.000USD
-2.340-8.87%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
558.60MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của IBTA

Theo dõi tình hình tài chính của Ibotta Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Ibotta Inc

Mới phát hành
Th08 3, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.20
Doanh thu / Dự báo
--/84.98M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
342.39M
-6.77%
EPS(YoY)
0.13
-95.58%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
-2471.05%-0.43
-101.54%-0.04
-90.26%0.05
106.60%0.09
-94.14%0.02
301.50%2.48
102.08%0.56
-360.94%-1.32
317.07%0.31
462.27%0.62
--0.28
--0.51
---0.14
---0.17
----
----
----
Doanh thu
-2.47%82.48M
-10.02%88.53M
-15.58%83.26M
-2.16%86.03M
2.73%84.57M
-1.30%98.38M
15.63%98.62M
13.62%87.93M
42.70%82.33M
50.40%99.67M
59.40%85.29M
65.18%77.39M
30.90%57.69M
--66.27M
--53.51M
--46.85M
--44.07M
Lợi nhuận ròng
-1959.82%-10.32M
-101.32%-1.00M
-91.11%1.53M
107.33%2.49M
-94.03%555.00K
308.52%76.17M
104.91%17.24M
-321.41%-33.97M
317.07%9.30M
462.27%18.65M
174.96%8.41M
198.64%15.34M
81.33%-4.28M
---5.15M
---11.22M
---15.55M
---22.94M
Biên lợi nhuận ròng
-2006.97%-12.51%
-101.46%-1.13%
-89.47%1.84%
107.49%2.89%
-94.19%0.66%
313.89%77.43%
77.20%17.48%
-294.86%-38.63%
252.11%11.29%
340.88%18.71%
--9.86%
--19.82%
---7.42%
---7.77%
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-5.22%74.53%
-7.72%77.23%
-9.16%78.65%
-8.12%77.95%
-8.59%78.64%
-3.79%83.70%
1.14%86.58%
-1.98%84.84%
8.63%86.03%
7.69%86.99%
--85.60%
--86.55%
--79.20%
--80.78%
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
33.20%0.21%
--0.19%
--0.18%
--0.17%
-99.23%0.16%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--20.27%
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-2.47%82.48M
-10.02%88.53M
-15.58%83.26M
-2.16%86.03M
2.73%84.57M
-1.30%98.38M
15.63%98.62M
13.62%87.93M
42.70%82.33M
50.40%99.67M
59.40%85.29M
65.18%77.39M
30.90%57.69M
--66.27M
--53.51M
--46.85M
--44.07M
Lợi nhuận hoạt động
-800.42%-10.83M
-111.12%-1.44M
-86.64%2.77M
108.49%1.84M
-107.56%-1.20M
-50.60%12.97M
90.50%20.71M
-209.30%-21.66M
1788.43%15.90M
913.00%26.26M
247.03%10.87M
254.46%19.81M
95.85%-942.00K
--2.59M
---7.39M
---12.83M
---22.68M
Lợi nhuận ròng
-1959.82%-10.32M
-101.32%-1.00M
-91.11%1.53M
107.33%2.49M
-94.03%555.00K
308.52%76.17M
104.91%17.24M
-321.41%-33.97M
317.07%9.30M
462.27%18.65M
174.96%8.41M
198.64%15.34M
81.33%-4.28M
---5.15M
---11.22M
---15.55M
---22.94M
Tài sản ngắn hạn
-31.63%361.00M
-29.88%407.93M
-20.94%455.46M
-9.66%482.65M
75.92%527.99M
--581.74M
--576.06M
--534.23M
--300.13M
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
2.25%200.92M
1.76%207.76M
-2.34%206.53M
7.29%204.03M
8.17%196.50M
--204.16M
--211.47M
--190.17M
--181.66M
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản
-24.93%479.92M
-22.48%525.91M
-4.82%569.43M
8.04%600.78M
98.49%639.26M
--678.43M
--598.27M
--556.05M
--322.07M
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
-2.96%230.94M
7.74%238.26M
8.86%239.82M
25.62%246.65M
-14.38%237.99M
--221.15M
--220.31M
--196.35M
--277.97M
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-37.95%248.98M
-37.10%287.65M
-12.79%329.61M
-1.55%354.13M
810.03%401.28M
--457.28M
--377.96M
--359.70M
--44.09M
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
52.94%30.37M
26.46%27.80M
-44.99%21.75M
-26.17%25.86M
2.55%19.86M
--21.99M
--39.54M
--35.02M
--19.37M
----
----
----
----
----
----
----
----
Đầu tư ròng
-42.13%-7.06M
-339.10%-11.18M
-289.26%-11.16M
-201.46%-7.00M
-101.38%-4.97M
---2.54M
---2.87M
---2.32M
---2.47M
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài chính thuần
32.39%-45.33M
-384.06%-53.37M
-185.40%-37.85M
-131.99%-65.78M
-745088.89%-67.05M
---11.03M
---13.26M
--205.66M
--9.00K
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Ibotta Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ibotta Inc, tổng doanh thu đạt 342.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 367.25M.

Tài sản ngắn hạn của Ibotta Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ibotta Inc, tài sản ngắn hạn là 407.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.88.

Tổng tài sản của Ibotta Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Ibotta Inc là 525.91M, bao gồm 407.93M tài sản ngắn hạn và 117.99M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Ibotta Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ibotta Inc, tổng nghĩa vụ của Ibotta Inc là 238.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.74.

Tổng vốn chủ sở hữu của Ibotta Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ibotta Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Ibotta Inc là 287.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.10.

Thu nhập hoạt động thuần của Ibotta Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ibotta Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Ibotta Inc là 1.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -93.34.

Giá trị đầu tư ròng của Ibotta Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ibotta Inc, giá trị đầu tư ròng của Ibotta Inc là -34.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -236.27.

Giá trị huy động vốn ròng của Ibotta Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ibotta Inc, giá trị huy động vốn ròng của Ibotta Inc là -224.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -223.52.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Ibotta Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ibotta Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -95.58.

Thu nhập ròng của Ibotta Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ibotta Inc, lợi nhuận ròng là 3.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -94.80.

Biên lợi nhuận ròng của Ibotta Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ibotta Inc, biên lợi nhuận ròng là 1.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -94.42.

Biên lợi nhuận gộp của Ibotta Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ibotta Inc, biên lợi nhuận gộp là 78.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.40.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Ibotta Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ibotta Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 0.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -96.61.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Ibotta Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ibotta Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -95.69.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Ibotta Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ibotta Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -93.34.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.