tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ibotta Inc

IBTA
Thêm vào danh sách theo dõi
24.000USD
-2.340-8.87%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
558.60MVốn hóa
LỗP/E TTM

IBTA Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Ibotta Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
52.94%30.37M
26.46%27.80M
-44.99%21.75M
-26.17%25.86M
2.55%19.86M
--21.99M
--39.54M
--35.02M
--19.37M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-1959.82%-10.32M
-101.32%-1.00M
-91.11%1.53M
107.33%2.49M
-94.03%555.00K
--76.17M
--17.24M
---33.97M
--9.30M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
29.24%3.01M
32.57%2.73M
-43.03%1.26M
5.61%2.52M
16.39%2.33M
--2.06M
--2.21M
--2.39M
--2.00M
Thuế hoãn lại
--583.00K
--3.15M
----
----
----
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
16.52%3.05M
1.58%2.31M
-2.37%2.71M
-89.89%3.26M
-33.39%2.62M
--2.27M
--2.78M
--32.29M
--3.94M
Thay đổi trong vốn lưu động
606.51%19.53M
114.37%9.94M
-0.51%5.84M
-38.39%6.12M
346.53%2.76M
---69.19M
--5.87M
--9.94M
--619.00K
-Thay đổi các khoản phải thu
73.75%24.86M
-41.19%4.09M
77.63%-4.32M
-20.85%-3.85M
-28.18%14.31M
--6.96M
---19.30M
---3.18M
--19.93M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
99.01%-236.00K
106.69%5.17M
3373.48%21.74M
-20.64%423.00K
-1018.45%-23.89M
---77.28M
--626.00K
--533.00K
---2.14M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-124.67%-3.85M
-99.36%17.00K
-153.29%-10.43M
-43.86%6.67M
371.38%15.63M
--2.67M
--19.58M
--11.88M
---5.76M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
52.94%30.37M
26.46%27.80M
-44.99%21.75M
-26.17%25.86M
2.55%19.86M
--21.99M
--39.54M
--35.02M
--19.37M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
42.13%7.06M
339.10%11.18M
289.26%11.16M
201.46%7.00M
101.38%4.97M
--2.54M
--2.87M
--2.32M
--2.47M
Chi phí vốn
42.67%7.09M
339.10%11.18M
289.26%11.16M
201.46%7.00M
101.38%4.97M
--2.54M
--2.87M
--2.32M
--2.47M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
42.13%7.06M
339.10%11.18M
289.26%11.16M
201.46%7.00M
101.38%4.97M
--2.54M
--2.87M
--2.32M
--2.47M
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-42.13%-7.06M
-339.10%-11.18M
-289.26%-11.16M
-201.46%-7.00M
-101.38%-4.97M
---2.54M
---2.87M
---2.32M
---2.47M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
32.39%-45.33M
-384.06%-53.37M
-185.40%-37.85M
-131.99%-65.78M
-745088.89%-67.05M
---11.03M
---13.26M
--205.66M
--9.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
35.75%-44.83M
-248.77%-54.79M
-143.44%-38.00M
-134.06%-70.40M
---69.78M
---15.71M
---15.61M
--206.69M
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
-80.48%656.00K
-86.07%812.00K
-67.55%955.00K
37.50%4.00M
86.77%3.36M
--5.83M
--2.94M
--2.91M
--1.80M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-82.73%-1.15M
153.01%607.00K
-34.57%-798.00K
115.74%620.00K
64.75%-631.00K
---1.15M
---593.00K
---3.94M
---1.79M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
32.39%-45.33M
-384.06%-53.37M
-185.40%-37.85M
-131.99%-65.78M
-745088.89%-67.05M
---11.03M
---13.26M
--205.66M
--9.00K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-46.64%186.61M
-34.55%223.35M
-21.16%250.61M
274.26%297.53M
458.69%349.69M
--341.27M
--317.86M
--79.50M
--62.59M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
57.79%-22.02M
-536.57%-36.74M
-216.39%-27.25M
-119.69%-46.93M
-408.48%-52.16M
--8.42M
--23.42M
--238.36M
--16.91M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-44.68%164.60M
-46.64%186.61M
-34.55%223.35M
-21.16%250.61M
274.26%297.53M
--349.69M
--341.27M
--317.86M
--79.50M
Dòng tiền tự do
56.37%23.29M
-14.46%16.63M
-71.12%10.59M
-42.34%18.86M
-11.88%14.89M
--19.44M
--36.68M
--32.70M
--16.90M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Ibotta Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Ibotta Inc đã tạo ra 95.27M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Ibotta Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Ibotta Inc đã tăng -17.81% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Ibotta Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Ibotta Inc đã chi 34.30M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Ibotta Inc đã thay đổi như thế nào?

Ibotta Inc đã sử dụng -224.05M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với IBTA?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Ibotta Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 60.97M, phản ánh sự thay đổi -42.33% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.