tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Hyperfine Inc

HYPR
Thêm vào danh sách theo dõi
0.936USD
+0.008+0.82%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
65.82MVốn hóa
LỗP/E TTM

HYPR Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Hyperfine Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Hyperfine Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
Tổng doanh thu
82.64%3.90M
128.05%5.29M
-5.65%3.44M
-25.75%2.70M
-35.14%2.14M
-13.59%2.32M
56.35%3.64M
7.39%3.63M
25.05%3.29M
88.62%2.69M
-0.77%2.33M
120.55%3.38M
74.62%2.63M
226.61%1.42M
--2.35M
328.21%1.53M
355.89%1.51M
110.63%436.00K
--358.00K
--331.00K
--207.00K
Doanh thu
82.64%3.90M
128.05%5.29M
-5.65%3.44M
-25.75%2.70M
-35.14%2.14M
-13.59%2.32M
56.35%3.64M
7.39%3.63M
25.05%3.29M
88.62%2.69M
-0.77%2.33M
120.55%3.38M
74.62%2.63M
226.61%1.42M
--2.35M
328.21%1.53M
355.89%1.51M
110.63%436.00K
--358.00K
--331.00K
--207.00K
Chi phí doanh thu
53.43%1.92M
73.85%2.60M
-8.41%1.59M
-25.16%1.37M
-35.39%1.25M
-9.50%1.50M
43.86%1.73M
-5.63%1.83M
31.15%1.94M
46.98%1.65M
-27.35%1.21M
14.08%1.94M
3.86%1.48M
26.43%1.12M
--1.66M
271.55%1.70M
134.38%1.43M
120.60%889.00K
--457.00K
--608.00K
--403.00K
Chi phí hoạt động
-4.43%12.46M
-0.96%12.96M
-15.40%12.36M
-15.10%12.29M
-6.50%13.04M
-8.59%13.09M
3.67%14.61M
-3.95%14.48M
-11.01%13.95M
-4.90%14.31M
-9.86%14.09M
-39.04%15.07M
-38.01%15.67M
-43.25%15.05M
--15.63M
65.45%24.73M
210.72%25.28M
275.31%26.52M
--14.94M
--8.14M
--7.07M
Chi phí R&D
-23.66%3.85M
-25.07%3.83M
-30.98%4.05M
-23.80%4.54M
-9.57%5.04M
-14.37%5.11M
2.20%5.87M
11.78%5.96M
2.00%5.57M
14.24%5.96M
-21.79%5.74M
-26.62%5.33M
-34.47%5.46M
-41.31%5.22M
--7.34M
20.34%7.26M
86.28%8.33M
150.44%8.89M
--6.04M
--4.47M
--3.55M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
19.65%274.00K
20.09%281.00K
14.67%297.00K
11.86%283.00K
-12.93%229.00K
-11.03%234.00K
-6.83%259.00K
-2.32%253.00K
3.54%263.00K
0.77%263.00K
16.81%278.00K
-1.52%259.00K
0.40%254.00K
-22.55%261.00K
--238.00K
115.57%263.00K
163.54%253.00K
296.47%337.00K
--122.00K
--96.00K
--85.00K
Lợi nhuận hoạt động
21.50%-8.56M
28.77%-7.67M
18.64%-8.92M
11.53%-9.60M
-2.37%-10.90M
7.43%-10.77M
6.77%-10.96M
7.24%-10.85M
18.30%-10.65M
14.67%-11.63M
11.47%-11.76M
49.59%-11.69M
45.16%-13.04M
47.76%-13.63M
---13.28M
-59.00%-23.19M
-204.56%-23.77M
-280.28%-26.09M
---14.59M
---7.80M
---6.86M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-19.87%254.00K
-35.78%280.00K
-68.03%187.00K
-64.59%239.00K
-60.18%317.00K
-52.71%436.00K
-42.70%585.00K
-34.47%675.00K
-8.40%796.00K
65.23%922.00K
500.59%1.02M
3118.75%1.03M
86800.00%869.00K
11060.00%558.00K
--170.00K
540.00%32.00K
-80.00%1.00K
25.00%5.00K
--5.00K
--5.00K
--4.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
--83.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-114.89%-241.00K
--1.46M
---2.30M
--46.00K
--1.62M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
101.11%5.00K
119.67%12.00K
-67.31%17.00K
466.67%85.00K
-7616.67%-451.00K
-365.22%-61.00K
373.68%52.00K
-40.00%15.00K
0.00%6.00K
91.67%23.00K
67.80%-19.00K
2400.00%25.00K
220.00%6.00K
500.00%12.00K
---59.00K
0.00%1.00K
-183.33%-5.00K
50.00%-3.00K
--1.00K
--6.00K
---6.00K
Thu nhập trước thuế
8.44%-8.62M
43.10%-5.91M
-6.71%-11.02M
9.17%-9.22M
4.37%-9.42M
2.75%-10.39M
4.01%-10.33M
4.52%-10.16M
19.01%-9.85M
18.19%-10.68M
18.33%-10.76M
54.07%-10.64M
48.85%-12.16M
49.94%-13.06M
---13.17M
-58.84%-23.16M
-205.04%-23.77M
-280.14%-26.09M
---14.58M
---7.79M
---6.86M
Thuế thu nhập
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
8.44%-8.62M
43.10%-5.91M
-6.71%-11.02M
9.17%-9.22M
4.37%-9.42M
2.75%-10.39M
4.01%-10.33M
4.52%-10.16M
19.01%-9.85M
18.19%-10.68M
18.33%-10.76M
54.07%-10.64M
48.85%-12.16M
49.94%-13.06M
---13.17M
-58.84%-23.16M
-205.04%-23.77M
-280.14%-26.09M
---14.58M
---7.79M
---6.86M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
8.44%-8.62M
43.10%-5.91M
-6.71%-11.02M
9.17%-9.22M
4.37%-9.42M
2.75%-10.39M
4.01%-10.33M
4.52%-10.16M
19.01%-9.85M
18.19%-10.68M
18.33%-10.76M
54.07%-10.64M
48.85%-12.16M
49.94%-13.06M
---13.17M
-58.84%-23.16M
-205.04%-23.77M
-280.14%-26.09M
---14.58M
---7.79M
---6.86M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
8.44%-8.62M
43.10%-5.91M
-6.71%-11.02M
9.17%-9.22M
4.37%-9.42M
2.75%-10.39M
4.01%-10.33M
4.52%-10.16M
19.01%-9.85M
18.19%-10.68M
18.33%-10.76M
54.07%-10.64M
48.85%-12.16M
49.94%-13.06M
---13.17M
-58.84%-23.16M
-205.04%-23.77M
-280.14%-26.09M
---14.58M
---7.79M
---6.86M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
8.44%-8.62M
43.10%-5.91M
-6.71%-11.02M
9.17%-9.22M
4.37%-9.42M
2.75%-10.39M
4.01%-10.33M
4.52%-10.16M
19.01%-9.85M
18.19%-10.68M
18.33%-10.76M
54.07%-10.64M
48.85%-12.16M
49.94%-13.06M
---13.17M
-58.84%-23.16M
-205.04%-23.77M
-280.14%-26.09M
---14.58M
---7.79M
---6.86M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
29.06%-0.09
55.97%-0.06
1.87%-0.14
16.19%-0.12
9.12%-0.12
4.44%-0.14
5.61%-0.14
5.64%-0.14
20.22%-0.14
19.47%-0.15
19.42%-0.15
54.62%-0.15
49.24%-0.17
50.13%-0.18
---0.19
-58.80%-0.33
-205.04%-0.34
-280.12%-0.37
---0.21
---0.11
---0.10
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
29.06%-0.09
55.97%-0.06
1.87%-0.14
16.19%-0.12
9.12%-0.12
4.44%-0.14
5.61%-0.14
5.64%-0.14
20.22%-0.14
19.47%-0.15
19.42%-0.15
54.62%-0.15
49.24%-0.17
50.13%-0.18
---0.19
-58.80%-0.33
-205.04%-0.34
-280.12%-0.37
---0.21
---0.11
---0.10
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Hyperfine Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu HYPR?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Hyperfine Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Hyperfine Inc báo cáo doanh thu là 13.56M cho năm tài chính 2025, tăng từ 12.89M của năm trước.

Doanh thu mà Hyperfine Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Hyperfine Inc báo cáo doanh thu là 3.90M cho quý gần nhất, tăng 82.64% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Hyperfine Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Hyperfine Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -35.57M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Hyperfine Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Hyperfine Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -8.62M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Hyperfine Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Hyperfine Inc là -37.09M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.