tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Hyperfine Inc

HYPR
Thêm vào danh sách theo dõi
0.936USD
+0.008+0.82%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
65.82MVốn hóa
LỗP/E TTM

HYPR Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Hyperfine Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
2.61%-9.01M
37.69%-5.21M
34.46%-5.58M
15.70%-7.91M
26.07%-9.25M
15.91%-8.36M
2.34%-8.52M
2.86%-9.38M
7.27%-12.51M
35.24%-9.94M
31.84%-8.72M
42.88%-9.66M
50.56%-13.49M
15.38%-15.35M
---12.79M
-45.56%-16.91M
-264.53%-27.29M
-132.08%-18.14M
---11.62M
---7.49M
---7.81M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
8.44%-8.62M
43.10%-5.91M
-6.71%-11.02M
9.17%-9.22M
4.37%-9.42M
2.75%-10.39M
4.01%-10.33M
4.52%-10.16M
19.01%-9.85M
18.19%-10.68M
18.33%-10.76M
54.07%-10.64M
48.85%-12.16M
49.94%-13.06M
---13.17M
-58.84%-23.16M
-205.04%-23.77M
-280.14%-26.09M
---14.58M
---7.79M
---6.86M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
19.65%274.00K
20.09%281.00K
14.67%297.00K
11.86%283.00K
-12.93%229.00K
-51.95%234.00K
-6.83%259.00K
-2.32%253.00K
3.54%263.00K
86.59%487.00K
16.81%278.00K
-1.52%259.00K
0.40%254.00K
-22.55%261.00K
--238.00K
115.57%263.00K
163.54%253.00K
296.47%337.00K
--122.00K
--96.00K
--85.00K
Các mục phi tiền mặt khác
109.09%23.00K
129.41%5.00K
158.33%7.00K
125.00%4.00K
-67.65%11.00K
---17.00K
-157.14%-12.00K
-900.00%-16.00K
1600.00%34.00K
-100.00%0.00
950.00%21.00K
0.00%2.00K
0.00%2.00K
-91.85%85.00K
--2.00K
105.00%2.00K
-97.44%2.00K
17283.33%1.04M
---40.00K
--78.00K
--6.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
-361.63%-1.57M
69.27%1.19M
418.07%2.09M
171.41%527.00K
115.08%602.00K
171.66%703.00K
-32.10%404.00K
-43.02%-738.00K
-47.11%-3.99M
77.83%-981.00K
-76.11%595.00K
53.89%-516.00K
65.57%-2.71M
-258.04%-4.42M
--2.49M
-180.45%-1.12M
-5824.81%-7.88M
314.89%2.80M
--1.39M
---133.00K
---1.30M
-Thay đổi các khoản phải thu
-30.15%725.00K
-128.06%-213.00K
140.63%640.00K
125.42%318.00K
149.26%1.04M
175.00%759.00K
-205.56%-1.57M
-42.16%-1.25M
-87.12%-2.11M
-164.38%-1.01M
239.44%1.49M
-28.65%-880.00K
36.20%-1.13M
358.31%1.57M
---1.07M
-220.00%-684.00K
-533.66%-1.77M
126.88%343.00K
--570.00K
--407.00K
---1.28M
-Thay đổi hàng tồn kho
-36.04%763.00K
-209.90%-1.25M
-326.60%-954.00K
-175.45%-460.00K
243.22%1.19M
300.35%1.14M
143.99%421.00K
59.76%-167.00K
25.76%-833.00K
145.97%285.00K
-248.60%-957.00K
-284.26%-415.00K
-392.11%-1.12M
61.32%-620.00K
--644.00K
-148.43%-108.00K
66.07%-228.00K
-204.17%-1.60M
--223.00K
---672.00K
---527.00K
-Thay đổi chi phí trả trước
-12.89%-1.40M
1113.73%1.24M
-127.32%-53.00K
-32.97%492.00K
-122.00%-1.24M
149.28%102.00K
203.13%194.00K
8.90%734.00K
-201.08%-559.00K
87.67%-207.00K
-91.73%64.00K
6.14%674.00K
129.92%553.00K
-174.86%-1.68M
--774.00K
4333.33%635.00K
-440.35%-1.85M
2084.96%2.24M
---15.00K
---342.00K
---113.00K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-153.91%-69.00K
-43.41%189.00K
254.55%85.00K
-5.19%-162.00K
-36.00%128.00K
192.27%334.00K
-523.08%-55.00K
-204.76%-154.00K
1211.11%200.00K
47.84%-362.00K
30.00%13.00K
258.54%147.00K
-263.64%-18.00K
-43.09%-694.00K
--10.00K
-77.22%41.00K
257.14%11.00K
-1032.69%-485.00K
--180.00K
---7.00K
--52.00K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-231.83%-439.00K
282.05%355.00K
74.60%433.00K
-633.90%-433.00K
167.41%333.00K
-323.91%-195.00K
139.74%248.00K
-123.89%-59.00K
-169.95%-494.00K
-158.97%-46.00K
-319.72%-624.00K
150.00%247.00K
-92.63%-183.00K
111.49%78.00K
--284.00K
-34.24%-494.00K
-115.83%-95.00K
-759.22%-679.00K
---368.00K
--600.00K
--103.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
2.61%-9.01M
37.69%-5.21M
34.46%-5.58M
15.70%-7.91M
26.07%-9.25M
15.91%-8.36M
2.34%-8.52M
2.86%-9.38M
7.27%-12.51M
35.24%-9.94M
31.84%-8.72M
42.88%-9.66M
50.56%-13.49M
15.38%-15.35M
---12.79M
-45.56%-16.91M
-264.53%-27.29M
-132.08%-18.14M
---11.62M
---7.49M
---7.81M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-48.73%242.00K
687.50%63.00K
-18.24%130.00K
632.39%520.00K
225.52%472.00K
-96.90%8.00K
-39.54%159.00K
-68.02%71.00K
137.70%145.00K
63.29%258.00K
52.02%263.00K
511.11%222.00K
-80.19%61.00K
-83.79%158.00K
--173.00K
-110.69%-54.00K
81.18%308.00K
26.13%975.00K
--505.00K
--170.00K
--773.00K
Chi phí vốn
-48.73%242.00K
687.50%63.00K
-18.24%130.00K
632.39%520.00K
225.52%472.00K
-96.90%8.00K
-39.54%159.00K
-68.02%71.00K
137.70%145.00K
63.29%258.00K
52.02%263.00K
--222.00K
-80.19%61.00K
-83.79%158.00K
--173.00K
----
81.18%308.00K
26.13%975.00K
--505.00K
--170.00K
--773.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-48.73%242.00K
687.50%63.00K
-18.24%130.00K
632.39%520.00K
225.52%472.00K
-96.90%8.00K
-39.54%159.00K
-68.02%71.00K
137.70%145.00K
63.29%258.00K
52.02%263.00K
511.11%222.00K
-80.19%61.00K
-83.79%158.00K
--173.00K
-110.69%-54.00K
81.18%308.00K
26.13%975.00K
--505.00K
--170.00K
--773.00K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
---13.64M
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
48.73%-242.00K
-687.50%-63.00K
18.24%-130.00K
-632.39%-520.00K
-225.52%-472.00K
96.90%-8.00K
39.54%-159.00K
68.02%-71.00K
-137.70%-145.00K
-63.29%-258.00K
-52.02%-263.00K
-511.11%-222.00K
80.19%-61.00K
83.79%-158.00K
---173.00K
110.69%54.00K
-81.18%-308.00K
-26.13%-975.00K
---505.00K
---170.00K
---773.00K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
159.51%14.49M
35607.41%19.28M
154.29%2.16M
703.39%474.00K
10049.09%5.58M
92.86%54.00K
2082.05%851.00K
1.72%59.00K
12.24%55.00K
460.00%28.00K
--39.00K
2800.00%58.00K
--49.00K
-100.00%5.00K
--0.00
-99.93%2.00K
-100.00%0.00
138.30%141.33M
--2.96M
--31.21M
--59.31M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
--13.64M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
79.98%-178.00K
----
----
---889.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
--18.78M
--0.00
---236.00K
--5.42M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
522.48%803.00K
1009.30%477.00K
157.27%2.07M
--706.00K
--129.00K
--43.00K
--805.00K
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--30.47M
--59.77M
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
27.27%42.00K
136.36%26.00K
102.17%93.00K
-93.22%4.00K
-40.00%33.00K
-60.71%11.00K
17.95%46.00K
1.72%59.00K
12.24%55.00K
460.00%28.00K
--39.00K
2800.00%58.00K
--49.00K
-85.71%5.00K
--0.00
-98.66%2.00K
-100.00%0.00
-37.50%35.00K
--149.00K
--49.00K
--56.00K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--14.44M
--18.92M
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--2.82M
--693.00K
--371.00K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
159.51%14.49M
35607.41%19.28M
154.29%2.16M
703.39%474.00K
10049.09%5.58M
92.86%54.00K
2082.05%851.00K
1.72%59.00K
12.24%55.00K
460.00%28.00K
--39.00K
2800.00%58.00K
--49.00K
-100.00%5.00K
--0.00
-99.93%2.00K
-100.00%0.00
138.30%141.33M
--2.96M
--31.21M
--59.31M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-4.33%36.04M
-52.09%22.03M
-52.47%25.58M
-46.94%33.53M
-50.30%37.67M
-46.51%45.98M
-43.31%53.81M
-39.66%63.20M
-35.89%75.80M
-35.72%85.97M
-35.30%94.92M
-35.96%104.74M
-38.14%118.24M
93.99%133.74M
--146.71M
86.21%163.56M
197.36%191.16M
408.20%68.94M
--87.84M
--64.29M
--13.57M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
226.50%5.24M
268.60%14.01M
54.66%-3.55M
15.32%-7.96M
67.15%-4.14M
18.26%-8.31M
12.52%-7.83M
4.36%-9.39M
6.69%-12.60M
34.39%-10.17M
31.02%-8.95M
41.72%-9.82M
51.07%-13.50M
-112.68%-15.50M
---12.97M
-84.05%-16.86M
-217.16%-27.60M
140.97%122.22M
---9.16M
--23.55M
--50.72M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
23.09%41.28M
-4.33%36.04M
-52.09%22.03M
-52.47%25.58M
-46.94%33.53M
-50.30%37.67M
-46.51%45.98M
-43.31%53.81M
-39.66%63.20M
-35.89%75.80M
-35.72%85.97M
-35.30%94.92M
-35.96%104.74M
-38.14%118.24M
--133.74M
86.46%146.71M
86.21%163.56M
197.36%191.16M
--78.68M
--87.84M
--64.29M
Dòng tiền tự do
4.85%-9.25M
37.00%-5.27M
34.16%-5.71M
10.83%-8.43M
23.18%-9.72M
17.96%-8.37M
3.43%-8.68M
4.32%-9.45M
6.62%-12.65M
34.23%-10.20M
30.72%-8.98M
41.57%-9.88M
50.89%-13.55M
18.87%-15.50M
---12.97M
-39.50%-16.91M
-260.46%-27.60M
-122.55%-19.11M
---12.12M
---7.66M
---8.59M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Hyperfine Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Hyperfine Inc đã tạo ra -27.95M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Hyperfine Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Hyperfine Inc đã tăng 27.91% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Hyperfine Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Hyperfine Inc đã chi 1.19M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Hyperfine Inc đã thay đổi như thế nào?

Hyperfine Inc đã sử dụng 27.50M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với HYPR?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Hyperfine Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -29.13M, phản ánh sự thay đổi 25.59% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.