tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Hyperfine Inc

HYPR
Thêm vào danh sách theo dõi
0.936USD
+0.008+0.82%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
65.82MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của HYPR

Theo dõi tình hình tài chính của Hyperfine Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Hyperfine Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.09
Doanh thu / Dự báo
--/4.14M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
13.56M
5.22%
EPS(YoY)
-0.43
22.66%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
29.06%-0.09
55.97%-0.06
1.87%-0.14
16.19%-0.12
9.12%-0.12
4.44%-0.14
5.61%-0.14
5.64%-0.14
20.22%-0.14
19.47%-0.15
---0.15
---0.15
---0.17
---0.18
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
82.64%3.90M
128.05%5.29M
-5.65%3.44M
-25.75%2.70M
-35.14%2.14M
-13.59%2.32M
56.35%3.64M
7.39%3.63M
25.05%3.29M
88.62%2.69M
-0.77%2.33M
120.55%3.38M
74.62%2.63M
226.61%1.42M
--2.35M
328.21%1.53M
355.89%1.51M
110.63%436.00K
----
--358.00K
--331.00K
Lợi nhuận ròng
8.44%-8.62M
43.10%-5.91M
-6.71%-11.02M
9.17%-9.22M
4.37%-9.42M
2.75%-10.39M
4.01%-10.33M
4.52%-10.16M
19.01%-9.85M
18.19%-10.68M
18.33%-10.76M
54.07%-10.64M
48.85%-12.16M
49.94%-13.06M
---13.17M
-58.84%-23.16M
-205.04%-23.77M
-280.14%-26.09M
----
---14.58M
---7.79M
Biên lợi nhuận ròng
49.87%-220.93%
75.05%-111.69%
-13.11%-320.60%
-22.33%-342.17%
-47.46%-440.71%
-12.54%-447.65%
38.60%-283.45%
11.10%-279.70%
35.24%-298.88%
56.63%-397.77%
---461.67%
---314.61%
---461.48%
---917.06%
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
22.71%50.70%
43.02%50.90%
2.66%53.77%
-0.80%49.26%
0.55%41.32%
-7.55%35.59%
8.57%52.37%
16.26%49.66%
-6.25%41.09%
82.73%38.50%
--48.24%
--42.71%
--43.83%
--21.07%
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--21.75%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
82.64%3.90M
128.05%5.29M
-5.65%3.44M
-25.75%2.70M
-35.14%2.14M
-13.59%2.32M
56.35%3.64M
7.39%3.63M
25.05%3.29M
88.62%2.69M
-0.77%2.33M
120.55%3.38M
74.62%2.63M
226.61%1.42M
--2.35M
328.21%1.53M
355.89%1.51M
110.63%436.00K
----
--358.00K
--331.00K
Lợi nhuận hoạt động
21.50%-8.56M
28.77%-7.67M
18.64%-8.92M
11.53%-9.60M
-2.37%-10.90M
7.43%-10.77M
6.77%-10.96M
7.24%-10.85M
18.30%-10.65M
14.67%-11.63M
11.47%-11.76M
49.59%-11.69M
45.16%-13.04M
47.76%-13.63M
---13.28M
-59.00%-23.19M
-204.56%-23.77M
-280.28%-26.09M
----
---14.59M
---7.80M
Lợi nhuận ròng
8.44%-8.62M
43.10%-5.91M
-6.71%-11.02M
9.17%-9.22M
4.37%-9.42M
2.75%-10.39M
4.01%-10.33M
4.52%-10.16M
19.01%-9.85M
18.19%-10.68M
18.33%-10.76M
54.07%-10.64M
48.85%-12.16M
49.94%-13.06M
---13.17M
-58.84%-23.16M
-205.04%-23.77M
-280.14%-26.09M
----
---14.58M
---7.79M
Tài sản ngắn hạn
15.76%56.03M
-5.22%50.91M
-42.42%36.90M
-43.55%40.10M
-39.26%48.40M
-39.59%53.71M
-34.74%64.09M
-34.13%71.03M
-31.97%79.69M
-30.90%88.91M
-31.66%98.22M
-31.34%107.82M
-32.57%117.14M
-34.85%128.66M
88.34%143.72M
--157.03M
--173.73M
--197.49M
--76.31M
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
27.26%10.15M
34.40%11.73M
2.10%10.17M
-9.07%7.99M
-8.99%7.98M
-0.44%8.73M
21.29%9.96M
9.33%8.79M
9.57%8.77M
-0.40%8.77M
-34.10%8.21M
-23.15%8.04M
-29.90%8.00M
-44.06%8.80M
-9.81%12.46M
--10.46M
--11.41M
--15.74M
--13.81M
----
----
Tổng tài sản
13.04%60.34M
-6.18%55.26M
-40.17%41.51M
-40.96%45.23M
-37.53%53.38M
-37.47%58.90M
-32.68%69.39M
-31.97%76.61M
-30.02%85.44M
-29.73%94.20M
-30.52%103.06M
-30.36%112.61M
-31.72%122.10M
-33.79%134.05M
82.30%148.33M
--161.71M
--178.83M
--202.47M
--81.37M
----
----
Tổng các khoản nợ
153.12%25.98M
44.58%14.26M
32.31%14.64M
2.63%10.11M
4.67%10.26M
0.62%9.86M
19.01%11.06M
5.73%9.85M
4.70%9.80M
-5.12%9.80M
-30.35%9.30M
-16.83%9.31M
-23.64%9.37M
-36.42%10.33M
-6.87%13.35M
--11.20M
--12.27M
--16.25M
--14.33M
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-20.30%34.36M
-16.38%41.01M
-53.92%26.87M
-47.39%35.13M
-43.00%43.11M
-41.90%49.04M
-37.80%58.32M
-35.37%66.76M
-32.91%75.64M
-31.78%84.40M
-30.53%93.77M
-31.37%103.29M
-32.32%112.74M
-33.56%123.72M
101.36%134.98M
--150.51M
--166.56M
--186.23M
--67.03M
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
2.61%-9.01M
37.69%-5.21M
34.46%-5.58M
15.70%-7.91M
26.07%-9.25M
15.91%-8.36M
2.34%-8.52M
2.86%-9.38M
7.27%-12.51M
35.24%-9.94M
31.84%-8.72M
42.88%-9.66M
50.56%-13.49M
15.38%-15.35M
---12.79M
-45.56%-16.91M
-264.53%-27.29M
-132.08%-18.14M
----
---11.62M
---7.49M
Đầu tư ròng
48.73%-242.00K
-687.50%-63.00K
18.24%-130.00K
-632.39%-520.00K
-225.52%-472.00K
96.90%-8.00K
39.54%-159.00K
68.02%-71.00K
-137.70%-145.00K
-63.29%-258.00K
-52.02%-263.00K
-511.11%-222.00K
80.19%-61.00K
83.79%-158.00K
---173.00K
110.69%54.00K
-81.18%-308.00K
-26.13%-975.00K
----
---505.00K
---170.00K
Tài chính thuần
159.51%14.49M
35607.41%19.28M
154.29%2.16M
703.39%474.00K
10049.09%5.58M
92.86%54.00K
2082.05%851.00K
1.72%59.00K
12.24%55.00K
460.00%28.00K
--39.00K
2800.00%58.00K
--49.00K
-100.00%5.00K
--0.00
-99.93%2.00K
-100.00%0.00
138.30%141.33M
----
--2.96M
--31.21M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Hyperfine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hyperfine Inc, tổng doanh thu đạt 13.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.89M.

Tài sản ngắn hạn của Hyperfine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hyperfine Inc, tài sản ngắn hạn là 50.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.22.

Tổng tài sản của Hyperfine Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Hyperfine Inc là 55.26M, bao gồm 50.91M tài sản ngắn hạn và 4.35M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Hyperfine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hyperfine Inc, tổng nghĩa vụ của Hyperfine Inc là 14.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.58.

Tổng vốn chủ sở hữu của Hyperfine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hyperfine Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Hyperfine Inc là 41.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.38.

Thu nhập hoạt động thuần của Hyperfine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hyperfine Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Hyperfine Inc là -37.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.20.

Giá trị đầu tư ròng của Hyperfine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hyperfine Inc, giá trị đầu tư ròng của Hyperfine Inc là -1.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -209.40.

Giá trị huy động vốn ròng của Hyperfine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hyperfine Inc, giá trị huy động vốn ròng của Hyperfine Inc là 27.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2598.92.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Hyperfine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hyperfine Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.66.

Thu nhập ròng của Hyperfine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hyperfine Inc, lợi nhuận ròng là -35.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.64.

Biên lợi nhuận ròng của Hyperfine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hyperfine Inc, biên lợi nhuận ròng là -262.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.97.

Biên lợi nhuận gộp của Hyperfine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hyperfine Inc, biên lợi nhuận gộp là 49.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.94.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Hyperfine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hyperfine Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -79.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.46.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Hyperfine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hyperfine Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -62.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.16.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Hyperfine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hyperfine Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -37.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.20.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.