tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Huize Holding Ltd

HUIZ
Thêm vào danh sách theo dõi
1.530USD
-0.060-3.77%
Đóng cửa 09-11 16:00ET
65.36MVốn hóa
132.87P/E TTM

Tình hình tài chính của HUIZ

Theo dõi tình hình tài chính của Huize Holding Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
65.36M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
132.87
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
0.01
Doanh thu
228.93M
Lợi nhuận ròng
-649.00K
ROE
0.99%
ROA
0.39%

Ngày công bố lợi nhuận của Huize Holding Ltd

Mới phát hành
Th08 20, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2018Q4
FY2018Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
597.04%0.06
109.28%0.15
-124.23%-0.12
-100.90%-0.01
-5.51%1.31
-267.20%-1.62
-62.44%0.48
120.07%1.28
291.28%1.39
--0.97
--1.29
--0.58
---0.73
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
38.39%55.69M
-7.72%39.52M
20.77%39.42M
25.74%50.99M
-20.42%40.24M
1.44%42.83M
-13.04%32.65M
-18.07%40.55M
45.17%50.56M
-5.71%42.22M
-75.54%37.54M
0.04%49.50M
2.78%34.83M
-60.85%44.78M
157.28%153.49M
-6.57%49.48M
-0.30%33.89M
228.19%114.39M
63.56%59.66M
30.29%52.96M
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
----
145.97%1.53M
-225.42%-1.20M
-115.85%-394.45K
-8.01%2.57M
-271.22%-3.32M
-62.31%953.51K
109.57%2.49M
288.60%2.80M
135.10%1.94M
60.27%2.53M
-62.05%1.19M
88.03%-1.48M
53.81%-5.53M
-64.44%1.58M
175.47%3.13M
-654.85%-12.39M
-2119.93%-11.96M
675.96%4.44M
-114.26%-4.14M
5464.54%2.23M
----
----
----
----
Biên lợi nhuận ròng
117.66%0.22%
130.40%2.48%
-219.85%-3.36%
-117.10%-1.27%
-32.14%5.02%
-313.71%-8.15%
-51.91%2.80%
153.02%7.40%
331.76%7.40%
--3.81%
--5.82%
--2.93%
---3.19%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-23.12%26.67%
-12.27%27.47%
-11.05%25.83%
-17.91%34.69%
-21.21%27.79%
-7.49%31.31%
-27.09%29.04%
13.51%42.26%
20.33%35.26%
--33.85%
--39.83%
--37.23%
--29.31%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
13.08%6.39%
106.56%6.65%
133.20%6.97%
78.51%5.65%
-5.94%2.01%
12.26%3.22%
-59.58%2.99%
-76.99%3.17%
-86.96%2.14%
--2.87%
--7.39%
--13.77%
--16.37%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
38.39%55.69M
-7.72%39.52M
20.77%39.42M
25.74%50.99M
-20.42%40.24M
1.44%42.83M
-13.04%32.65M
-18.07%40.55M
45.17%50.56M
-5.71%42.22M
-75.54%37.54M
0.04%49.50M
2.78%34.83M
-60.85%44.78M
157.28%153.49M
-6.57%49.48M
-0.30%33.89M
228.19%114.39M
63.56%59.66M
30.29%52.96M
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
----
154.30%2.01M
-206.45%-1.31M
-224.88%-2.37M
-27.35%1.83M
-428.26%-3.70M
-20.53%1.23M
1269.31%1.89M
240.39%2.52M
118.21%1.13M
-27.65%1.55M
-107.32%-161.98K
85.39%-1.80M
48.70%-6.18M
-50.34%2.14M
150.63%2.21M
-707.26%-12.31M
-985.01%-12.05M
1074.54%4.30M
-198.97%-4.37M
-4.69%2.03M
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
----
145.97%1.53M
-225.42%-1.20M
-115.85%-394.45K
-8.01%2.57M
-271.22%-3.32M
-62.31%953.51K
109.57%2.49M
288.60%2.80M
135.10%1.94M
60.27%2.53M
-62.05%1.19M
88.03%-1.48M
53.81%-5.53M
-64.44%1.58M
175.47%3.13M
-654.85%-12.39M
-2119.93%-11.96M
675.96%4.44M
-114.26%-4.14M
5464.54%2.23M
----
----
----
----
Tài sản ngắn hạn
15.45%95.34M
7.60%89.24M
-11.54%81.18M
-1.55%82.59M
1.20%86.09M
-20.70%82.94M
-12.82%91.77M
-23.08%83.89M
-33.81%85.07M
-11.52%104.59M
-20.22%105.26M
-51.17%109.07M
5.95%128.53M
-5.61%118.21M
-14.23%131.93M
44.08%223.35M
-14.99%121.31M
9.70%125.23M
43.18%153.83M
137.82%155.01M
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
15.89%66.36M
7.36%60.25M
-9.81%55.14M
4.79%57.26M
11.56%60.66M
-23.69%56.12M
-19.22%61.14M
-32.72%54.64M
-46.92%54.37M
-23.10%73.54M
-26.82%75.69M
-57.73%81.22M
20.82%102.45M
42.05%95.64M
32.87%103.42M
124.58%192.15M
28.47%84.79M
42.58%67.33M
78.27%77.84M
67.46%85.56M
----
----
----
----
----
Tổng tài sản
11.35%135.74M
-4.45%126.63M
-13.48%119.89M
-6.94%121.91M
7.88%138.70M
-8.37%132.54M
-5.82%138.57M
-17.25%131.00M
-27.37%128.57M
-19.53%144.64M
-26.97%147.14M
-45.79%158.30M
-2.43%177.03M
0.04%179.74M
-2.04%201.47M
42.18%292.01M
20.88%181.44M
48.37%179.66M
80.78%205.68M
185.81%205.38M
----
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
16.79%73.26M
-12.75%66.36M
-23.91%61.36M
-15.49%62.73M
7.16%79.85M
-18.97%76.06M
-16.87%80.65M
-31.66%74.22M
-42.64%74.52M
-29.09%93.87M
-33.62%97.01M
-53.84%108.61M
1.36%129.90M
14.81%132.38M
13.61%146.15M
76.46%235.27M
74.61%128.16M
134.81%115.30M
183.94%128.64M
160.19%133.33M
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
5.58%62.48M
6.73%60.28M
1.04%58.53M
4.24%59.18M
8.87%58.84M
11.24%56.48M
15.56%57.93M
14.25%56.77M
14.69%54.05M
7.21%50.77M
-9.39%50.13M
-12.43%49.69M
-11.54%47.13M
-26.42%47.36M
-28.18%55.32M
-21.25%56.74M
-30.53%53.28M
-10.60%64.36M
12.52%77.04M
249.49%72.05M
----
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-144.37%-3.86M
4774.60%12.92M
--8.69M
--265.14K
Đầu tư ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-396.45%-345.86K
-181.92%-222.48K
---69.67K
---78.92K
Tài chính thuần
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-25.45%2.67M
-121.04%-900.96K
--3.58M
--4.28M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Huize Holding Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huize Holding Ltd, tổng doanh thu đạt 228.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 172.19M.

Tài sản ngắn hạn của Huize Holding Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huize Holding Ltd, tài sản ngắn hạn là 95.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.45.

Tổng tài sản của Huize Holding Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Huize Holding Ltd là 135.74M, bao gồm 95.34M tài sản ngắn hạn và 40.39M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Huize Holding Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huize Holding Ltd, tổng nghĩa vụ của Huize Holding Ltd là 73.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.79.

Tổng vốn chủ sở hữu của Huize Holding Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huize Holding Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Huize Holding Ltd là 62.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.58.

Thu nhập hoạt động thuần của Huize Holding Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huize Holding Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Huize Holding Ltd là 962.73K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 133.32.

Giá trị đầu tư ròng của Huize Holding Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huize Holding Ltd, giá trị đầu tư ròng của Huize Holding Ltd là -1.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -285.91.

Giá trị huy động vốn ròng của Huize Holding Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huize Holding Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Huize Holding Ltd là 595.81K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -81.38.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Huize Holding Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huize Holding Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 742.33.

Thu nhập ròng của Huize Holding Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huize Holding Ltd, lợi nhuận ròng là 584.67K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 753.42.

Biên lợi nhuận ròng của Huize Holding Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huize Holding Ltd, biên lợi nhuận ròng là 0.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 393.40.

Biên lợi nhuận gộp của Huize Holding Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huize Holding Ltd, biên lợi nhuận gộp là 26.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.49.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Huize Holding Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huize Holding Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 6.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.08.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Huize Holding Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huize Holding Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 0.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 718.04.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Huize Holding Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huize Holding Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 528.12.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Huize Holding Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huize Holding Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 962.73K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 133.32.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.