tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Werewolf Therapeutics Inc

HOWL
Thêm vào danh sách theo dõi
0.353USD
-0.147-29.44%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
17.16MVốn hóa
LỗP/E TTM

HOWL Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Werewolf Therapeutics Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Werewolf Therapeutics Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
Tổng doanh thu
--21.00M
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-85.86%1.14M
-83.38%742.00K
-79.39%1.50M
18.65%5.90M
94.82%8.08M
--4.46M
--7.28M
--4.97M
--4.15M
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
--21.00M
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-85.86%1.14M
-83.38%742.00K
-79.39%1.50M
18.65%5.90M
94.82%8.08M
--4.46M
--7.28M
--4.97M
--4.15M
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
-21.09%13.84M
-50.16%8.97M
-53.72%9.42M
-8.16%15.73M
-12.74%17.54M
0.49%17.99M
40.69%20.35M
13.04%17.12M
42.09%20.10M
7.29%17.90M
-29.32%14.46M
-13.48%15.15M
-26.00%14.15M
8.60%16.69M
14.42%20.46M
26.92%17.51M
74.52%19.12M
106.20%15.37M
141.94%17.88M
127.90%13.79M
116.31%10.96M
--7.45M
--7.39M
--6.05M
--5.07M
Chi phí R&D
-53.12%6.16M
-60.95%5.12M
-55.92%6.93M
-7.14%11.63M
-13.93%13.14M
1.64%13.12M
62.99%15.73M
15.59%12.53M
59.36%15.27M
10.27%12.91M
-39.16%9.65M
-17.08%10.84M
-30.99%9.58M
6.95%11.71M
18.35%15.86M
33.54%13.07M
91.15%13.89M
127.22%10.95M
153.50%13.40M
103.39%9.79M
92.20%7.26M
--4.82M
--5.29M
--4.81M
--3.78M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
-6.57%398.00K
-9.50%400.00K
-11.45%402.00K
-10.57%406.00K
-8.19%426.00K
-3.91%442.00K
2.02%454.00K
4.61%454.00K
9.18%464.00K
10.31%460.00K
10.15%445.00K
134.59%434.00K
333.67%425.00K
768.75%417.00K
502.99%404.00K
198.39%185.00K
151.28%98.00K
9.09%48.00K
63.41%67.00K
--62.00K
--39.00K
--44.00K
--41.00K
----
Lợi nhuận hoạt động
140.80%7.16M
50.16%-8.97M
53.72%-9.42M
8.16%-15.73M
7.48%-17.54M
-4.83%-17.99M
-56.98%-20.35M
-85.10%-17.12M
-212.51%-18.96M
-40.41%-17.16M
1.65%-12.96M
26.22%-9.25M
59.48%-6.07M
20.45%-12.22M
26.31%-13.18M
9.10%-12.54M
-36.66%-14.97M
-106.20%-15.37M
-141.94%-17.88M
-127.90%-13.79M
-116.31%-10.96M
---7.45M
---7.39M
---6.05M
---5.07M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-67.41%277.00K
-56.57%433.00K
-56.91%564.00K
-56.38%697.00K
-52.59%850.00K
-49.47%997.00K
-68.10%1.31M
--1.60M
--1.79M
29.89%1.97M
--4.10M
----
----
--1.52M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-63.49%475.00K
8.31%1.37M
8.05%1.37M
7.80%1.34M
13.92%1.30M
25.92%1.26M
-59.64%1.27M
--1.24M
--1.14M
483.14%1.00M
--3.14M
----
----
--172.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
---3.35M
---4.30M
--0.00
--0.00
100.00%0.00
----
--0.00
--0.00
---553.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
----
--0.00
--0.00
--7.30M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
481.82%64.00K
301.19%674.00K
2059.57%1.84M
-100.00%0.00
-99.32%11.00K
16900.00%168.00K
-1466.67%-94.00K
2040.00%97.00K
6552.00%1.61M
99.91%-1.00K
-108.57%-6.00K
-266.67%-5.00K
-108.90%-25.00K
---1.11M
--70.00K
--3.00K
1856.25%281.00K
----
----
----
-433.33%-16.00K
---16.00K
---38.00K
----
---3.00K
Thu nhập trước thuế
----
25.19%-13.53M
58.92%-8.38M
1.82%-16.37M
-4.25%-17.98M
-11.71%-18.09M
-69.96%-20.40M
-101.24%-16.67M
-238.35%-17.25M
-35.14%-16.19M
-0.61%-12.00M
30.63%-8.29M
65.07%-5.10M
21.91%-11.98M
33.24%-11.93M
13.19%-11.94M
-33.63%-14.59M
-106.36%-15.34M
-141.41%-17.87M
-126.73%-13.76M
-583.87%-10.92M
---7.43M
---7.40M
---6.07M
--2.26M
Thuế thu nhập
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
----
25.19%-13.53M
58.92%-8.38M
1.82%-16.37M
-4.25%-17.98M
-11.71%-18.09M
-69.96%-20.40M
-101.24%-16.67M
-238.35%-17.25M
-35.14%-16.19M
-0.61%-12.00M
30.63%-8.29M
65.07%-5.10M
21.91%-11.98M
33.24%-11.93M
13.19%-11.94M
-33.63%-14.59M
-106.36%-15.34M
-141.41%-17.87M
-126.73%-13.76M
-583.87%-10.92M
---7.43M
---7.40M
---6.07M
--2.26M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
----
25.19%-13.53M
58.92%-8.38M
1.82%-16.37M
-4.25%-17.98M
-11.71%-18.09M
-69.96%-20.40M
-101.24%-16.67M
-238.35%-17.25M
-35.14%-16.19M
-0.61%-12.00M
30.63%-8.29M
65.07%-5.10M
21.91%-11.98M
33.24%-11.93M
13.19%-11.94M
-33.63%-14.59M
-106.36%-15.34M
-141.41%-17.87M
-126.73%-13.76M
-583.87%-10.92M
---7.43M
---7.40M
---6.07M
--2.26M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
----
25.19%-13.53M
58.92%-8.38M
1.82%-16.37M
-4.25%-17.98M
-11.71%-18.09M
-69.96%-20.40M
-101.24%-16.67M
-238.35%-17.25M
-35.14%-16.19M
-0.61%-12.00M
30.63%-8.29M
65.07%-5.10M
21.91%-11.98M
33.24%-11.93M
13.19%-11.94M
78.49%-14.59M
85.02%-15.34M
13.04%-17.87M
-126.73%-13.76M
-3147.93%-67.85M
---102.45M
---20.55M
---6.07M
--2.23M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
183532.26%56.93M
--95.02M
--13.15M
--0.00
--31.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
----
25.19%-13.53M
58.92%-8.38M
1.82%-16.37M
-4.25%-17.98M
-11.71%-18.09M
-69.96%-20.40M
-101.24%-16.67M
-238.35%-17.25M
-35.14%-16.19M
-0.61%-12.00M
30.63%-8.29M
65.07%-5.10M
21.91%-11.98M
33.24%-11.93M
13.19%-11.94M
78.49%-14.59M
85.02%-15.34M
13.04%-17.87M
-126.73%-13.76M
-3147.93%-67.85M
---102.45M
---20.55M
---6.07M
--2.23M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
120.01%0.08
31.00%-0.28
62.28%-0.17
6.32%-0.36
-0.87%-0.40
-3.68%-0.40
-39.76%-0.46
-64.19%-0.38
-176.44%-0.40
-12.99%-0.39
15.41%-0.33
42.10%-0.23
72.97%-0.14
38.50%-0.34
40.10%-0.39
20.61%-0.40
78.79%-0.53
84.94%-0.56
13.21%-0.65
-129.40%-0.51
-3193.46%-2.50
---3.72
---0.75
---0.22
--0.08
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
120.01%0.08
31.00%-0.28
64.59%-0.16
6.32%-0.36
-0.87%-0.40
-3.68%-0.40
-39.76%-0.46
-64.19%-0.38
-176.44%-0.40
-12.99%-0.39
15.41%-0.33
42.10%-0.23
72.97%-0.14
38.50%-0.34
40.10%-0.39
20.61%-0.40
78.79%-0.53
84.94%-0.56
13.21%-0.65
-129.40%-0.51
-3193.46%-2.50
---3.72
---0.75
---0.22
--0.08
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Werewolf Therapeutics Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu HOWL?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của Werewolf Therapeutics Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Werewolf Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -60.82M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Werewolf Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Werewolf Therapeutics Inc là -60.68M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.