tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Healthy Choice Wellness Corp

HCWC
Thêm vào danh sách theo dõi
0.175USD
+0.000+0.23%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.51MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của HCWC

Theo dõi tình hình tài chính của Healthy Choice Wellness Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Healthy Choice Wellness Corp

Mới phát hành
Th05 31, 2026
EPS / Dự báo
-0.17/-0.06
Doanh thu / Dự báo
18.25M/22.29M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
78.21M
12.74%
EPS(YoY)
-0.24
50.48%
Xếp hạng của nhà phân tích
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-142.04%-0.17
-78.56%-0.10
68.75%-0.09
54.17%-0.03
0.96%-0.07
92.66%-0.06
-204.34%-0.29
-26.73%-0.06
33.26%-0.07
-316.55%-0.76
---0.09
---0.05
---0.11
---0.18
----
Doanh thu
-9.94%18.25M
-4.81%18.71M
4.45%19.04M
29.53%20.20M
27.46%20.26M
23.99%19.65M
43.49%18.23M
14.88%15.59M
17.22%15.89M
28.77%15.85M
119.97%12.70M
--13.57M
--13.56M
--12.31M
--5.78M
Lợi nhuận ròng
-416.16%-3.68M
-201.37%-1.66M
53.95%-1.22M
43.03%-339.36K
-1.56%-712.41K
92.65%-550.79K
-189.07%-2.66M
-26.71%-595.71K
33.27%-701.46K
-316.56%-7.49M
-10.08%-919.67K
---470.13K
---1.05M
---1.80M
---835.46K
Biên lợi nhuận ròng
-473.16%-20.15%
-216.61%-8.87%
55.91%-6.43%
56.02%-1.68%
20.32%-3.52%
94.07%-2.80%
-101.46%-14.58%
-10.30%-3.82%
43.07%-4.41%
-223.49%-47.26%
---7.24%
---3.46%
---7.75%
---14.61%
----
Biên lợi nhuận gộp
-1.94%38.00%
-5.20%39.13%
1.07%38.82%
5.96%40.07%
1.75%38.76%
14.61%41.28%
5.11%38.41%
1.01%37.81%
5.09%38.09%
9.38%36.02%
--36.54%
--37.43%
--36.25%
--32.93%
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-30.91%21.57%
-33.11%22.24%
-28.09%25.10%
64.06%26.70%
87.86%31.23%
204.23%33.24%
329.89%34.90%
--16.27%
--16.62%
--10.93%
--8.12%
----
----
----
----
Doanh thu
-9.94%18.25M
-4.81%18.71M
4.45%19.04M
29.53%20.20M
27.46%20.26M
23.99%19.65M
43.49%18.23M
14.88%15.59M
17.22%15.89M
28.77%15.85M
119.97%12.70M
--13.57M
--13.56M
--12.31M
--5.78M
Lợi nhuận hoạt động
-294.35%-1.62M
-343.20%-1.43M
-5.52%-609.42K
91.89%-39.03K
31.92%-409.68K
95.66%-321.75K
53.98%-577.57K
43.92%-481.56K
39.26%-601.75K
-181.99%-7.42M
-49.46%-1.26M
---858.66K
---990.65K
---2.63M
---839.77K
Lợi nhuận ròng
-416.16%-3.68M
-201.37%-1.66M
53.95%-1.22M
43.03%-339.36K
-1.56%-712.41K
92.65%-550.79K
-189.07%-2.66M
-26.71%-595.71K
33.27%-701.46K
-316.56%-7.49M
-10.08%-919.67K
---470.13K
---1.05M
---1.80M
---835.46K
Tài sản ngắn hạn
-19.32%8.81M
2.86%9.98M
46.08%13.16M
146.63%14.50M
78.90%10.92M
63.29%9.71M
82.99%9.01M
--5.88M
--6.10M
--5.94M
--4.92M
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-3.04%12.95M
6.48%12.71M
30.20%13.45M
37.34%13.23M
48.86%13.35M
39.17%11.94M
61.56%10.33M
--9.63M
--8.97M
--8.58M
--6.40M
----
----
----
----
Tổng tài sản
-12.86%29.70M
-1.80%33.50M
1.66%33.73M
30.72%36.40M
21.75%34.09M
19.98%34.11M
7.11%33.18M
--27.85M
--28.00M
--28.43M
--30.98M
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
-21.90%24.96M
-17.46%26.19M
-8.05%27.82M
62.54%30.64M
68.08%31.96M
63.20%31.73M
90.91%30.25M
--18.85M
--19.02M
--19.44M
--15.85M
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
123.10%4.74M
206.93%7.31M
101.78%5.91M
-35.95%5.76M
-76.34%2.13M
-73.52%2.38M
-80.63%2.93M
--9.00M
--8.98M
--8.99M
--15.13M
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
-118.52%-199.62K
-195.06%-855.08K
67.95%-308.65K
335.67%1.07M
142.29%1.08M
1732.90%899.48K
30.88%-962.98K
-1.19%-452.77K
-247.31%-2.55M
117.68%49.07K
---1.39M
---447.47K
---733.79K
---277.49K
----
Đầu tư ròng
-45.05%-184.82K
-3564.39%-3.89M
99.10%-42.68K
-83.51%-78.47K
-71.68%-127.42K
85.97%-106.11K
-16819.44%-4.75M
-123.61%-42.76K
41.21%-74.22K
85.92%-756.15K
---28.10K
---19.12K
---126.25K
---5.37M
----
Tài chính thuần
76.76%-285.68K
1009.61%4.76M
-120.46%-1.34M
337.32%1.91M
-155.29%-1.23M
-144.08%-523.60K
1416.49%6.54M
-19.11%436.53K
218.46%2.22M
-82.93%1.19M
--431.27K
--539.68K
--698.19K
--6.96M
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Healthy Choice Wellness Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Healthy Choice Wellness Corp, tổng doanh thu đạt 78.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 69.37M.

Tài sản ngắn hạn của Healthy Choice Wellness Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Healthy Choice Wellness Corp, tài sản ngắn hạn là 9.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.86.

Tổng tài sản của Healthy Choice Wellness Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Healthy Choice Wellness Corp là 33.50M, bao gồm 9.98M tài sản ngắn hạn và 23.51M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Healthy Choice Wellness Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Healthy Choice Wellness Corp, tổng nghĩa vụ của Healthy Choice Wellness Corp là 26.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.46.

Tổng vốn chủ sở hữu của Healthy Choice Wellness Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Healthy Choice Wellness Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Healthy Choice Wellness Corp là 7.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 206.93.

Thu nhập hoạt động thuần của Healthy Choice Wellness Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Healthy Choice Wellness Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Healthy Choice Wellness Corp là -2.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.29.

Giá trị đầu tư ròng của Healthy Choice Wellness Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Healthy Choice Wellness Corp, giá trị đầu tư ròng của Healthy Choice Wellness Corp là -4.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.89.

Giá trị huy động vốn ròng của Healthy Choice Wellness Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Healthy Choice Wellness Corp, giá trị huy động vốn ròng của Healthy Choice Wellness Corp là 4.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -52.70.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Healthy Choice Wellness Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Healthy Choice Wellness Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.48.

Thu nhập ròng của Healthy Choice Wellness Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Healthy Choice Wellness Corp, lợi nhuận ròng là -3.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.66.

Biên lợi nhuận ròng của Healthy Choice Wellness Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Healthy Choice Wellness Corp, biên lợi nhuận ròng là -5.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.53.

Biên lợi nhuận gộp của Healthy Choice Wellness Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Healthy Choice Wellness Corp, biên lợi nhuận gộp là 39.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.47.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Healthy Choice Wellness Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Healthy Choice Wellness Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 22.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.11.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Healthy Choice Wellness Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Healthy Choice Wellness Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -81.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.51.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Healthy Choice Wellness Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Healthy Choice Wellness Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -11.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.21.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Healthy Choice Wellness Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Healthy Choice Wellness Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -2.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.29.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.