tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Healthy Choice Wellness Corp

HCWC
Thêm vào danh sách theo dõi
0.175USD
+0.000+0.23%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.51MVốn hóa
LỗP/E TTM

HCWC Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Healthy Choice Wellness Corp nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-118.52%-199.62K
-195.06%-855.08K
67.95%-308.65K
335.67%1.07M
142.29%1.08M
1732.90%899.48K
30.88%-962.98K
-1.19%-452.77K
-247.31%-2.55M
117.68%49.07K
---1.39M
---447.47K
---733.79K
---277.49K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-416.16%-3.68M
-201.37%-1.66M
53.95%-1.22M
43.03%-339.36K
-1.56%-712.41K
92.65%-550.79K
-189.07%-2.66M
-26.71%-595.71K
33.27%-701.46K
-316.56%-7.49M
---919.67K
---470.13K
---1.05M
---1.80M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-9.42%389.48K
-1.88%420.23K
2.15%432.29K
20.21%434.96K
18.41%429.99K
-93.38%428.30K
19.87%423.20K
0.70%361.82K
1.34%363.14K
1340.86%6.47M
--353.05K
--359.30K
--358.33K
--448.70K
Các mục phi tiền mặt khác
109.73%3.20M
16.89%1.48M
-33.94%2.25M
-2.33%1.48M
3.09%1.52M
-32.59%1.27M
171.50%3.41M
90.46%1.52M
21.33%1.48M
18.82%1.88M
--1.25M
--795.97K
--1.22M
--1.58M
Thay đổi trong vốn lưu động
-147.53%-408.88K
-630.51%-1.18M
13.59%-1.77M
59.82%-697.04K
95.52%-165.18K
80.65%-161.88K
-19.63%-2.04M
-145.18%-1.73M
-187.88%-3.69M
-373.08%-836.39K
---1.71M
---707.61K
---1.28M
---176.80K
-Thay đổi các khoản phải thu
142.59%87.91K
1081.74%187.00K
98.73%-9.65K
101.67%18.41K
103.67%36.24K
101.78%15.82K
10.86%-759.03K
-2871.08%-1.11M
-610.33%-986.18K
-177.10%-886.61K
---851.52K
--39.88K
--193.24K
---319.96K
-Thay đổi hàng tồn kho
121.33%254.53K
-37.18%-518.73K
87.49%-93.10K
37.29%-352.10K
-72.52%-1.19M
47.13%-378.15K
-77.76%-744.00K
-148.58%-561.45K
-2.70%-691.63K
4.38%-715.18K
---418.54K
---225.86K
---673.41K
---747.97K
-Thay đổi chi phí trả trước
-182.93%-184.74K
-27.55%-242.68K
117.05%16.76K
-255.78%-49.39K
9597.74%222.76K
-273.21%-190.27K
-93.62%-98.26K
52.71%-13.88K
-94.12%2.30K
14.18%-50.98K
---50.75K
---29.36K
--39.07K
---59.40K
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
-78.56%394.51K
-79.12%245.03K
-213.38%-652.13K
-30.04%489.52K
244.93%1.84M
-24.31%1.17M
52.28%575.17K
1675.85%699.71K
-180.47%-1.27M
-31.46%1.55M
--377.71K
---44.40K
---452.69K
--2.26M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
81.52%-28.54K
-100.22%-152.00
-61.19%-112.49K
826.79%82.23K
-324.18%-154.43K
-14.11%68.22K
59.47%-69.79K
82.04%-11.31K
-112.98%-36.41K
111.95%79.44K
---172.19K
---63.00K
--280.47K
---664.88K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
104.70%1.83K
116.06%66.80K
92.30%-5.69K
105.66%3.20K
-40.89%-38.88K
-3.81%30.91K
-2731.06%-73.83K
-6.88%-56.54K
-1662.68%-27.60K
146.31%32.14K
---2.61K
---52.90K
--1.77K
---69.40K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-118.52%-199.62K
-195.06%-855.08K
67.95%-308.65K
335.67%1.07M
142.29%1.08M
1732.90%899.48K
30.88%-962.98K
-1.19%-452.77K
-247.31%-2.55M
117.68%49.07K
---1.39M
---447.47K
---733.79K
---277.49K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-43.95%71.42K
-43.13%60.35K
105.93%42.68K
83.51%78.47K
71.68%127.42K
1625.98%106.11K
-2663.16%-720.30K
123.61%42.76K
-41.21%74.22K
-97.32%6.15K
--28.10K
--19.12K
--126.25K
--229.09K
Chi phí vốn
-43.95%71.42K
-32.08%72.07K
48.70%42.68K
83.51%78.47K
71.68%127.42K
1625.98%106.11K
2.14%28.70K
123.61%42.76K
-41.21%74.22K
-97.32%6.15K
--28.10K
--19.12K
--126.25K
--229.09K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-43.95%71.42K
-43.13%60.35K
105.93%42.68K
83.51%78.47K
71.68%127.42K
1625.98%106.11K
-2663.16%-720.30K
123.61%42.76K
-41.21%74.22K
-97.32%6.15K
--28.10K
--19.12K
--126.25K
--229.09K
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
----
----
----
100.00%0.00
---5.47M
----
----
85.41%-750.00K
----
----
----
---5.14M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
---113.39K
---3.83M
-100.00%0.00
----
----
--0.00
--749.00K
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-45.05%-184.82K
-3564.39%-3.89M
99.10%-42.68K
-83.51%-78.47K
-71.68%-127.42K
85.97%-106.11K
-16819.44%-4.75M
-123.61%-42.76K
41.21%-74.22K
85.92%-756.15K
---28.10K
---19.12K
---126.25K
---5.37M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
76.76%-285.68K
1009.61%4.76M
-120.46%-1.34M
337.32%1.91M
-155.29%-1.23M
-144.08%-523.60K
1416.49%6.54M
-19.11%436.53K
218.46%2.22M
-82.93%1.19M
--431.27K
--539.68K
--698.19K
--6.96M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
76.76%-285.68K
629.73%2.77M
-137.93%-1.34M
-599.12%-1.22M
-615.79%-1.23M
-230.34%-523.60K
2714.82%3.53M
-31.03%-174.34K
-30.50%-171.75K
-82.45%-158.50K
---134.92K
---133.06K
---131.61K
---86.88K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
----
----
----
--0.00
--2.58M
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
--1.99M
--0.00
--3.13M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
----
----
----
----
--0.00
--1.89K
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--613.39K
--2.99M
-100.00%0.00
----
----
-100.00%0.00
-23.99%430.33K
-9.20%610.87K
188.65%2.40M
-80.89%1.35M
--566.19K
--672.73K
--829.80K
--7.05M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
76.76%-285.68K
1009.61%4.76M
-120.46%-1.34M
337.32%1.91M
-155.29%-1.23M
-144.08%-523.60K
1416.49%6.54M
-19.11%436.53K
218.46%2.22M
-82.93%1.19M
--431.27K
--539.68K
--698.19K
--6.96M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
46.83%3.02M
67.93%3.00M
386.39%4.69M
75.17%1.79M
44.56%2.06M
89.71%1.79M
-50.09%964.25K
-44.95%1.02M
-29.60%1.42M
32.75%941.80K
--1.93M
--1.86M
--2.02M
--709.46K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-153.78%-670.11K
-92.87%19.23K
-305.44%-1.69M
5011.20%2.90M
33.88%-264.05K
-43.89%269.76K
183.08%822.46K
-180.73%-59.00K
-146.72%-399.33K
-63.33%480.78K
---990.00K
--73.09K
---161.86K
--1.31M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
31.08%2.35M
46.83%3.02M
67.93%3.00M
386.39%4.69M
75.17%1.79M
44.56%2.06M
89.71%1.79M
-50.09%964.25K
-44.95%1.02M
-29.60%1.42M
--941.80K
--1.93M
--1.86M
--2.02M
Dòng tiền tự do
-128.52%-271.04K
-216.86%-927.15K
64.57%-351.33K
299.50%988.57K
136.23%950.33K
1748.22%793.37K
30.23%-991.68K
-6.20%-495.53K
-204.96%-2.62M
108.47%42.93K
---1.42M
---466.59K
---860.05K
---506.58K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Healthy Choice Wellness Corp đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Healthy Choice Wellness Corp đã tạo ra 996.05K dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Healthy Choice Wellness Corp thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Healthy Choice Wellness Corp đã tăng 132.50% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Healthy Choice Wellness Corp chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Healthy Choice Wellness Corp đã chi 320.63K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Healthy Choice Wellness Corp đã thay đổi như thế nào?

Healthy Choice Wellness Corp đã sử dụng 4.10M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với HCWC?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Healthy Choice Wellness Corp trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 675.42K, phản ánh sự thay đổi 120.36% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.