tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Healthy Choice Wellness Corp

HCWC
Thêm vào danh sách theo dõi
0.175USD
+0.000+0.23%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.51MVốn hóa
LỗP/E TTM

HCWC Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Healthy Choice Wellness Corp tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
31.08%2.35M
46.83%3.02M
67.93%3.00M
386.39%4.69M
75.17%1.79M
44.56%2.06M
89.71%1.79M
--964.25K
--1.02M
--1.42M
--941.80K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
31.08%2.35M
46.83%3.02M
67.93%3.00M
386.39%4.69M
75.17%1.79M
44.56%2.06M
89.71%1.79M
--964.25K
--1.02M
--1.42M
--941.80K
Các khoản phải thu
-75.57%398.32K
-48.01%363.94K
715.11%3.64M
1529.69%2.56M
880.54%1.63M
446.17%700.03K
241.25%446.72K
--157.34K
--166.27K
--128.17K
--130.91K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-39.92%283.06K
-28.61%363.94K
36.32%463.33K
187.74%452.71K
183.35%471.13K
297.72%509.76K
159.63%339.88K
--157.34K
--166.27K
--128.17K
--130.91K
-Các khoản phải thu khác
-90.06%115.25K
----
2874.43%3.18M
--2.11M
--1.16M
--190.27K
--106.84K
----
----
----
----
Hàng tồn kho
-25.71%5.23M
-7.11%5.99M
-5.97%6.02M
74.14%6.85M
71.33%7.04M
54.86%6.45M
83.59%6.40M
--3.93M
--4.11M
--4.16M
--3.49M
Chi phí trả trước
182.32%712.39K
11.06%527.65K
0.05%284.97K
61.73%301.72K
46.13%252.33K
171.53%475.09K
129.71%284.82K
--186.56K
--172.67K
--174.97K
--123.99K
Tài sản ngắn hạn khác
-41.66%116.35K
188.35%85.95K
138.53%216.75K
3.39%100.44K
132.36%199.43K
-47.56%29.81K
-62.23%90.87K
--97.14K
--85.83K
--56.84K
--240.60K
Tổng tài sản ngắn hạn
-19.32%8.81M
2.86%9.98M
46.08%13.16M
146.63%14.50M
78.90%10.92M
63.29%9.71M
82.99%9.01M
--5.88M
--6.10M
--5.94M
--4.92M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-22.97%11.77M
-23.36%12.42M
-15.36%13.26M
19.53%14.30M
19.68%15.28M
15.04%16.21M
21.88%15.67M
--11.96M
--12.77M
--14.09M
--12.86M
-Tài sản cố định
-17.40%14.36M
-18.01%14.90M
-10.74%15.63M
21.06%16.53M
21.25%17.38M
16.87%18.18M
23.38%17.51M
--13.66M
--14.34M
--15.55M
--14.19M
-Khấu hao lũy kế
23.15%2.59M
26.07%2.48M
28.75%2.36M
31.84%2.24M
34.06%2.10M
34.45%1.97M
37.79%1.84M
--1.70M
--1.57M
--1.46M
--1.33M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-15.28%6.23M
-14.95%6.51M
-14.92%6.76M
89.88%7.06M
86.31%7.36M
83.16%7.65M
-19.41%7.95M
--3.72M
--3.95M
--4.18M
--9.86M
Tài sản dài hạn khác
19.08%628.96K
16.09%630.82K
-1.71%541.12K
14.85%544.94K
11.32%528.18K
16.34%543.37K
21.26%550.54K
--474.48K
--474.48K
--467.06K
--454.03K
Tổng tài sản dài hạn
-9.81%20.89M
-3.66%23.51M
-14.91%20.57M
-0.31%21.90M
5.82%23.17M
8.53%24.41M
-7.23%24.17M
--21.97M
--21.89M
--22.49M
--26.05M
Tổng tài sản
-12.86%29.70M
-1.80%33.50M
1.66%33.73M
30.72%36.40M
21.75%34.09M
19.98%34.11M
7.11%33.18M
--27.85M
--28.00M
--28.43M
--30.98M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--14.57K
--14.31K
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
--0.00
--0.00
Chi phí trích trước
64.85%1.48M
-25.52%743.12K
19.15%907.02K
34.17%778.89K
76.32%898.38K
94.07%997.75K
262.26%761.26K
--580.52K
--509.51K
--514.11K
--210.14K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-34.15%1.12M
-46.26%1.15M
2.56%1.93M
-58.36%1.04M
-30.20%1.70M
203.31%2.13M
235.99%1.88M
--2.50M
--2.43M
--702.70K
--560.32K
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
--27.92K
--27.42K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
-20.61%33.01K
-65.57%27.70K
-21.10%39.09K
-63.71%44.78K
-76.89%41.58K
-61.23%80.46K
-65.80%49.54K
--123.38K
--179.92K
--207.51K
--144.86K
Nợ ngắn hạn khác
14.43%47.58K
-47.79%42.01K
-21.10%39.09K
-63.71%44.78K
-76.89%41.58K
-61.23%80.46K
-65.80%49.54K
--123.38K
--179.92K
--207.51K
--144.86K
Tổng nợ ngắn hạn
-3.04%12.95M
6.48%12.71M
30.20%13.45M
37.34%13.23M
48.86%13.35M
39.17%11.94M
61.56%10.33M
--9.63M
--8.97M
--8.58M
--6.40M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-36.37%11.84M
-32.84%13.29M
-27.89%14.36M
88.89%17.41M
85.24%18.61M
82.16%19.79M
110.79%19.92M
--9.22M
--10.05M
--10.86M
--9.45M
-Nợ dài hạn
-42.15%5.17M
-32.88%6.18M
-32.62%6.53M
326.23%8.68M
302.70%8.95M
283.05%9.21M
396.14%9.70M
--2.04M
--2.22M
--2.40M
--1.95M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-31.01%6.67M
-32.81%7.11M
-23.40%7.83M
21.57%8.73M
23.49%9.66M
25.09%10.58M
36.36%10.22M
--7.18M
--7.82M
--8.46M
--7.49M
Nợ dài hạn khác
--60.14K
--63.88K
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
-35.43%12.02M
-31.90%13.48M
-27.89%14.36M
88.89%17.41M
85.24%18.61M
82.16%19.79M
110.79%19.92M
--9.22M
--10.05M
--10.86M
--9.45M
Tổng các khoản nợ
-21.90%24.96M
-17.46%26.19M
-8.05%27.82M
62.54%30.64M
68.08%31.96M
63.20%31.73M
90.91%30.25M
--18.85M
--19.02M
--19.44M
--15.85M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
266.69%13.09M
284.83%11.97M
186.75%8.92M
--7.55M
--3.57M
--3.11M
--3.11M
----
----
----
----
Lợi nhuận giữ lại
-478.11%-8.34M
-538.48%-4.67M
-1569.35%-3.01M
---1.78M
---1.44M
---730.91K
---180.12K
----
----
----
----
Vốn dự trữ
267.07%13.06M
285.40%11.95M
187.17%8.91M
--7.53M
--3.56M
--3.10M
--3.10M
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
123.10%4.74M
206.93%7.31M
101.78%5.91M
-35.95%5.76M
-76.34%2.13M
-73.52%2.38M
-80.63%2.93M
--9.00M
--8.98M
--8.99M
--15.13M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu HCWC?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Healthy Choice Wellness Corp có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Healthy Choice Wellness Corp có 2.35M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Healthy Choice Wellness Corp là bao nhiêu?

Healthy Choice Wellness Corp báo cáo tổng nợ phải trả là 26.19M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 12.71M nợ ngắn hạ và 13.48M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Healthy Choice Wellness Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Healthy Choice Wellness Corp là 33.50M, bao gồm 9.98M tài sản ngắn hạn và 23.51M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Healthy Choice Wellness Corp là bao nhiêu?

Healthy Choice Wellness Corp báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 7.31M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.