tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

HCW Biologics Inc

HCWB
Thêm vào danh sách theo dõi
2.500USD
-0.380-13.19%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.99MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của HCWB

Theo dõi tình hình tài chính của HCW Biologics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của HCW Biologics Inc

Mới phát hành
Th05 14, 2026
EPS / Dự báo
0.37/-0.44
Doanh thu / Dự báo
6.54M/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
54.23K
-97.89%
EPS(YoY)
-63.78
-106.02%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/26
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
211.55%2.19
-233.27%-10.63
51.17%-2.02
58.00%-6.79
75.49%-1.97
73.13%-3.19
24.95%-4.13
-237.05%-16.16
-41.98%-8.03
-96.37%-11.87
-25.84%-5.50
---4.79
---5.65
---6.04
---4.37
----
----
----
----
----
Doanh thu
129080.67%6.54M
-93.16%27.01K
-96.34%15.61K
-98.94%6.55K
-99.55%5.07K
-70.18%394.80K
-50.02%426.42K
-0.63%618.85K
2590.14%1.13M
-1.31%1.32M
-52.84%853.10K
37.18%622.81K
-98.66%41.88K
--1.34M
--1.81M
--454.00K
--3.12M
-100.00%0.00
----
----
Lợi nhuận ròng
190.31%1.98M
-2.75%-3.47M
-16.71%-4.55M
20.93%-12.08M
70.58%-2.20M
68.42%-3.37M
20.98%-3.90M
-254.99%-15.28M
-47.28%-7.47M
-97.10%-10.68M
-26.17%-4.94M
-22.61%-4.30M
-146.48%-5.07M
-70.75%-5.42M
4.41%-3.91M
-8.58%-3.51M
38.06%-2.06M
-294.50%-3.17M
-36.86%-4.09M
-5.71%-3.23M
Biên lợi nhuận ròng
100.12%53.07%
-1617.80%-14677.14%
-3089.00%-29183.24%
-1091.97%-29430.99%
-6443.81%-43373.64%
-5.92%-854.42%
-58.08%-915.12%
-257.26%-2469.11%
94.53%-662.82%
-99.71%-806.69%
-167.55%-578.90%
---691.13%
---12106.79%
---403.93%
---216.37%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
399.15%99.83%
-0.00%20.00%
-0.01%20.00%
-31.40%20.00%
-63.34%20.00%
4.81%20.00%
-2.38%20.00%
50.79%29.15%
82.33%54.56%
-4.59%19.08%
2.44%20.49%
--19.33%
--29.92%
--20.00%
--20.00%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-54.64%24.06%
-38.68%27.77%
-44.51%26.75%
-36.39%23.48%
95.02%53.03%
104.82%45.28%
171.15%48.21%
129.18%36.92%
85.38%27.19%
61.46%22.11%
41.60%17.78%
--16.11%
--14.67%
--13.69%
--12.56%
----
----
----
----
----
Doanh thu
129080.67%6.54M
-93.16%27.01K
-96.34%15.61K
-98.94%6.55K
-99.55%5.07K
-70.18%394.80K
-50.02%426.42K
-0.63%618.85K
2590.14%1.13M
-1.31%1.32M
-52.84%853.10K
37.18%622.81K
-98.66%41.88K
--1.34M
--1.81M
--454.00K
--3.12M
-100.00%0.00
----
----
Lợi nhuận hoạt động
292.00%3.25M
-11.96%-2.95M
11.21%-3.28M
77.79%-3.36M
77.41%-1.69M
75.55%-2.63M
27.33%-3.69M
-235.57%-15.14M
-39.79%-7.49M
-90.01%-10.77M
-26.33%-5.08M
-28.47%-4.51M
-185.01%-5.36M
-82.08%-5.67M
1.77%-4.02M
-27.63%-3.51M
44.88%-1.88M
-251.01%-3.11M
-51.08%-4.09M
1.04%-2.75M
Lợi nhuận ròng
190.31%1.98M
-2.75%-3.47M
-16.71%-4.55M
20.93%-12.08M
70.58%-2.20M
68.42%-3.37M
20.98%-3.90M
-254.99%-15.28M
-47.28%-7.47M
-97.10%-10.68M
-26.17%-4.94M
-22.61%-4.30M
-146.48%-5.07M
-70.75%-5.42M
4.41%-3.91M
-8.58%-3.51M
38.06%-2.06M
-294.50%-3.17M
-36.86%-4.09M
-5.71%-3.23M
Tài sản ngắn hạn
-9.15%1.72M
-59.91%2.28M
-24.15%1.59M
21.43%2.90M
-69.48%1.89M
-11.02%5.70M
-84.88%2.09M
-87.95%2.39M
-79.26%6.21M
-81.20%6.40M
-51.76%13.85M
-42.82%19.80M
-21.01%29.94M
-15.83%34.07M
-34.09%28.71M
244.69%34.63M
286.82%37.91M
--40.48M
--43.56M
--10.05M
Tổng nợ ngắn hạn
-26.47%19.96M
-28.91%21.06M
-10.65%26.86M
15.62%26.85M
102.36%27.14M
238.71%29.63M
455.01%30.06M
411.67%23.22M
196.61%13.41M
195.88%8.75M
136.21%5.42M
296.48%4.54M
219.02%4.52M
27.35%2.96M
-4.23%2.29M
-72.55%1.14M
5.24%1.42M
--2.32M
--2.39M
--4.17M
Tổng tài sản
4.02%27.34M
-18.91%24.52M
-4.18%25.45M
7.79%28.91M
-13.61%26.29M
6.04%30.24M
-25.44%26.56M
-32.07%26.82M
-30.11%30.43M
-39.09%28.51M
-30.64%35.62M
-16.72%39.48M
-14.56%43.53M
-12.53%46.81M
-8.96%51.35M
263.75%47.41M
294.15%50.96M
--53.51M
--56.41M
--13.03M
Tổng các khoản nợ
-38.07%21.58M
-41.21%21.76M
-24.57%27.55M
-12.56%28.96M
60.68%34.85M
145.86%37.01M
210.88%36.53M
203.92%33.12M
98.68%21.69M
60.46%15.05M
33.55%11.75M
776.72%10.90M
601.06%10.92M
304.06%9.38M
267.42%8.80M
-70.19%1.24M
15.61%1.56M
--2.32M
--2.39M
--4.17M
Tổng vốn chủ sở hữu
167.30%5.76M
140.84%2.76M
78.86%-2.11M
99.18%-51.97K
-197.96%-8.56M
-150.29%-6.77M
-141.77%-9.97M
-122.04%-6.30M
-73.20%8.74M
-64.03%13.46M
-43.92%23.87M
-38.08%28.59M
-33.97%32.62M
-26.89%37.43M
-21.21%42.56M
420.82%46.17M
326.54%49.40M
--51.19M
--54.01M
--8.86M
Thu nhập hoạt động ròng
55.17%-1.58M
-18.37%-3.36M
-10.71%-3.24M
32.49%-3.28M
2.50%-3.51M
27.21%-2.83M
47.64%-2.93M
48.23%-4.86M
0.94%-3.60M
-2.78%-3.89M
-141.46%-5.59M
-249.16%-9.39M
-128.51%-3.64M
-12.22%-3.79M
54.78%-2.31M
-171.58%-2.69M
-6.87%-1.59M
4.54%-3.38M
-86.17%-5.12M
54.21%-990.44K
Đầu tư ròng
----
100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
96.95%-113.41K
-100.40%-37.06K
101.19%18.57K
56.82%-129.71K
-5309.54%-3.72M
37.52%9.37M
-11959.46%-1.56M
-103.77%-300.38K
-187.35%-68.69K
119.48%6.81M
---12.91K
34363.87%7.98M
34.31%-23.90K
-33138.35%-34.97M
-100.00%0.00
Tài chính thuần
1703.75%851.64K
-36.43%4.21M
-32.23%1.90M
140.18%4.61M
-101.26%-53.10K
43540.29%6.62M
31576.24%2.80M
24807.64%1.92M
222022.78%4.22M
61.73%-15.25K
-100.14%-8.90K
28.53%7.71K
-16.37%1.90K
-753.00%-39.85K
-87.43%6.30M
100.74%6.00K
102.62%2.27K
-99.89%6.10K
713.16%50.16M
-35435.95%-814.85K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của HCW Biologics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HCW Biologics Inc, tổng doanh thu đạt 54.23K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.57M.

Tài sản ngắn hạn của HCW Biologics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HCW Biologics Inc, tài sản ngắn hạn là 2.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -59.91.

Tổng tài sản của HCW Biologics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của HCW Biologics Inc là 24.52M, bao gồm 2.28M tài sản ngắn hạn và 22.24M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của HCW Biologics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HCW Biologics Inc, tổng nghĩa vụ của HCW Biologics Inc là 21.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -41.21.

Tổng vốn chủ sở hữu của HCW Biologics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HCW Biologics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của HCW Biologics Inc là 2.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 140.84.

Thu nhập hoạt động thuần của HCW Biologics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HCW Biologics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của HCW Biologics Inc là -11.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 61.12.

Giá trị huy động vốn ròng của HCW Biologics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HCW Biologics Inc, giá trị huy động vốn ròng của HCW Biologics Inc là 10.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -31.47.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của HCW Biologics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HCW Biologics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -63.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -106.02.

Thu nhập ròng của HCW Biologics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HCW Biologics Inc, lợi nhuận ròng là -22.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.73.

Biên lợi nhuận ròng của HCW Biologics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HCW Biologics Inc, biên lợi nhuận ròng là -14677.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1154.78.

Biên lợi nhuận gộp của HCW Biologics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HCW Biologics Inc, biên lợi nhuận gộp là 20.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -46.49.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của HCW Biologics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HCW Biologics Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 27.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.68.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của HCW Biologics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HCW Biologics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -29.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 71.56.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của HCW Biologics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HCW Biologics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -11.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 61.12.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.