tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

HCW Biologics Inc

HCWB
Thêm vào danh sách theo dõi
2.698USD
+0.198+7.90%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
8.85MVốn hóa
LỗP/E TTM

HCWB Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của HCW Biologics Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
55.17%-1.58M
-18.37%-3.36M
-10.71%-3.24M
32.49%-3.28M
2.50%-3.51M
27.21%-2.83M
47.64%-2.93M
48.23%-4.86M
0.94%-3.60M
-2.78%-3.89M
-141.46%-5.59M
-249.16%-9.39M
-128.51%-3.64M
-12.22%-3.79M
54.78%-2.31M
-171.58%-2.69M
-6.87%-1.59M
4.54%-3.38M
-86.17%-5.12M
54.21%-990.44K
24.81%-1.49M
---3.54M
---2.75M
---2.16M
---1.98M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
258.06%3.47M
121.32%719.23K
-16.71%-4.55M
87.38%-1.93M
70.58%-2.20M
68.42%-3.37M
20.98%-3.90M
-254.99%-15.28M
-47.28%-7.47M
-97.10%-10.68M
-26.17%-4.94M
-22.61%-4.30M
-146.48%-5.07M
-70.75%-5.42M
4.41%-3.91M
-27.64%-3.51M
27.66%-2.06M
-253.99%-3.17M
-51.15%-4.09M
1.01%-2.75M
-19.72%-2.84M
--2.06M
---2.71M
---2.78M
---2.38M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-66.10%142.05K
142.77%1.66M
35.39%173.91K
124.67%291.92K
72.08%419.01K
148.59%682.51K
-53.70%128.45K
-54.30%129.93K
-18.52%243.50K
5.13%274.55K
68.84%277.45K
90.09%284.33K
109.30%298.85K
173.22%261.16K
32.40%164.33K
-9.40%149.58K
-10.09%142.78K
-41.60%95.58K
-1.66%124.12K
4.42%165.09K
7.37%158.81K
--163.69K
--126.21K
--158.11K
--147.90K
Các mục phi tiền mặt khác
-2433.33%-3.50M
---5.46M
---1.00
---131.13K
35985.17%150.00K
----
100.00%0.00
100.00%0.00
-300.00%-418.00
838458.15%5.25M
-200.00%-627.00
-200.00%-627.00
0.00%209.00
-97.78%626.00
--627.00
--627.00
100.04%209.00
--28.26K
--0.00
--0.00
---567.31K
----
--0.00
--0.00
--0.00
Thay đổi trong vốn lưu động
52.24%-1.03M
17.09%-361.65K
-134.71%-213.43K
-100.45%-44.97K
-164.02%-2.16M
-143.59%-436.19K
155.57%614.93K
281.91%10.05M
242.19%3.38M
-12.89%1.00M
-201.72%-1.11M
-1573.08%-5.52M
899.48%986.71K
252.36%1.15M
194.75%1.09M
-76.49%374.97K
-107.00%-123.42K
86.97%-753.84K
-588.66%-1.15M
248.83%1.59M
616.07%1.76M
---5.78M
---166.74K
--457.19K
--246.16K
-Thay đổi các khoản phải thu
-108.63%-42.67K
-102.17%-1.51K
-389.05%-9.06K
-73.53%65.88K
-21.71%494.71K
108.43%69.64K
209.28%3.13K
154.77%248.91K
283.03%631.87K
-1228.74%-825.68K
66.74%-2.87K
-320.54%-454.48K
139.28%164.97K
1.37%-62.14K
56.89%-8.62K
-83.51%206.07K
-135.00%-420.01K
97.48%-63.00K
---20.00K
--1.25M
--1.20M
---2.50M
--0.00
--0.00
--0.00
-Thay đổi chi phí trả trước
54.29%-117.88K
-910.93%-20.91K
25.96%157.75K
-34.43%263.05K
-185.21%-257.89K
-99.62%2.58K
162.25%125.24K
272.83%401.17K
66.02%302.64K
8.71%683.42K
-1994.85%-201.19K
-148.00%-232.11K
-86.79%182.29K
201.74%628.67K
99.41%-9.60K
217.06%483.54K
1017.96%1.38M
71.10%-617.92K
-727.71%-1.62M
-1639.39%-413.08K
-179.87%-150.36K
---2.14M
---195.49K
--26.83K
--188.25K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
--470.00K
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
---5.25M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
55.17%-1.58M
-18.37%-3.36M
-10.71%-3.24M
32.49%-3.28M
2.50%-3.51M
27.21%-2.83M
47.64%-2.93M
48.23%-4.86M
0.94%-3.60M
-2.78%-3.89M
-141.46%-5.59M
-249.16%-9.39M
-128.51%-3.64M
-12.22%-3.79M
54.78%-2.31M
-171.58%-2.69M
-6.87%-1.59M
4.54%-3.38M
-86.17%-5.12M
54.21%-990.44K
24.81%-1.49M
---3.54M
---2.75M
---2.16M
---1.98M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
-96.95%113.41K
-94.12%37.06K
-101.19%-18.57K
-56.82%129.71K
5309.54%3.72M
-93.80%630.05K
11959.46%1.56M
1175.30%300.38K
246.00%68.69K
246027.30%10.17M
--12.91K
1.18%23.55K
-45.45%19.85K
-96.07%4.13K
100.00%0.00
-76.92%23.28K
--36.39K
--105.22K
---55.78K
--100.86K
Chi phí vốn
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
-96.95%113.41K
-94.12%37.06K
----
-56.82%129.71K
5309.54%3.72M
-93.80%630.05K
11959.46%1.56M
1175.30%300.38K
246.00%68.69K
246027.30%10.17M
--12.91K
1.18%23.55K
-45.45%19.85K
-96.07%4.13K
--0.00
-76.92%23.28K
--36.39K
--105.22K
----
--100.86K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
-96.95%113.41K
-94.12%37.06K
-101.19%-18.57K
-56.82%129.71K
5309.54%3.72M
-93.80%630.05K
11959.46%1.56M
1175.30%300.38K
246.00%68.69K
246027.30%10.17M
--12.91K
1.18%23.55K
-45.45%19.85K
-96.07%4.13K
100.00%0.00
-76.92%23.28K
--36.39K
--105.22K
---55.78K
--100.86K
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
-41.12%10.00M
--0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
148.57%16.98M
--0.00
--8.00M
---4.05K
---34.97M
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
----
--0.00
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
----
100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
96.95%-113.41K
-100.40%-37.06K
101.19%18.57K
56.82%-129.71K
-5309.54%-3.72M
37.52%9.37M
-11959.46%-1.56M
-103.77%-300.38K
-187.35%-68.69K
119.48%6.81M
---12.91K
34363.87%7.98M
34.31%-23.90K
-33138.35%-34.97M
-100.00%0.00
76.92%-23.28K
---36.39K
---105.22K
--55.78K
---100.86K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
1703.75%851.64K
-36.43%4.21M
-32.23%1.90M
140.18%4.61M
-101.26%-53.10K
43540.29%6.62M
31576.24%2.80M
24807.64%1.92M
222022.78%4.22M
61.73%-15.25K
-100.14%-8.90K
28.53%7.71K
-16.37%1.90K
-753.00%-39.85K
-87.43%6.30M
100.74%6.00K
102.62%2.27K
-99.89%6.10K
713.16%50.16M
-35435.95%-814.85K
---86.61K
--5.55M
--6.17M
--2.31K
--0.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-698.84%-259.30K
-109.55%-32.85K
-101.12%-31.39K
-93.80%119.08K
-101.89%-32.46K
1274.35%343.99K
31281.84%2.80M
--1.92M
--1.72M
---29.29K
-100.14%-8.98K
----
----
--0.00
--6.45M
----
----
----
----
----
----
--563.59K
----
----
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
15.27%4.57M
--1.99M
--1.47M
-99.93%1.65K
28105.20%3.96M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
131528.62%2.50M
140.82%14.04K
-94.98%84.00
28.53%7.71K
-16.37%1.90K
-4.44%5.83K
-100.00%1.67K
-36.61%6.00K
-83.02%2.27K
-9.99%6.10K
6888039.73%56.00M
310.45%9.46K
--13.38K
--6.78K
--813.00
--2.31K
--0.00
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--4.98M
--6.17M
----
----
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
--1.11M
-100.00%0.00
--0.00
--3.82M
----
--2.96M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
----
49.63%-321.38K
---63.50K
---802.60K
---22.30K
---638.04K
----
----
----
100.00%0.00
----
----
----
---45.68K
97.52%-144.87K
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
---5.84M
---824.31K
---100.00K
----
--0.00
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
1703.75%851.64K
-36.43%4.21M
-32.23%1.90M
140.18%4.61M
-101.26%-53.10K
43540.29%6.62M
31576.24%2.80M
24807.64%1.92M
222022.78%4.22M
61.73%-15.25K
-100.14%-8.90K
28.53%7.71K
-16.37%1.90K
-753.00%-39.85K
-87.43%6.30M
100.74%6.00K
102.62%2.27K
-99.89%6.10K
713.16%50.16M
-35435.95%-814.85K
---86.61K
--5.55M
--6.17M
--2.31K
--0.00
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-58.23%1.95M
9.89%1.10M
110.02%2.44M
-72.88%1.11M
30.03%4.67M
-91.10%998.22K
-84.41%1.16M
-77.79%4.08M
-83.90%3.60M
-57.21%11.22M
-51.69%7.45M
1.50%18.39M
90.32%22.33M
73.38%26.22M
205.30%15.42M
164.25%18.12M
38.73%11.73M
133.31%15.13M
59.41%5.05M
30.01%6.86M
14.95%8.46M
--6.48M
--3.17M
--5.27M
--7.36M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
79.71%-723.59K
-76.73%855.55K
-722.88%-1.34M
145.55%1.33M
-829.48%-3.57M
148.21%3.68M
-104.32%-163.09K
73.29%-2.92M
112.42%488.98K
-95.64%-7.63M
-65.09%3.77M
-305.70%-10.94M
-161.64%-3.94M
-14.83%-3.90M
7.24%10.80M
-49.38%-2.70M
499.23%6.39M
-272.04%-3.39M
203.95%10.07M
14.24%-1.81M
23.18%-1.60M
--1.97M
--3.31M
---2.11M
---2.08M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
10.95%1.23M
-58.23%1.95M
9.89%1.10M
110.02%2.44M
-72.88%1.11M
30.03%4.67M
-91.10%998.22K
-84.41%1.16M
-77.79%4.08M
-83.90%3.60M
-57.21%11.22M
-51.69%7.45M
1.50%18.39M
90.32%22.33M
73.38%26.22M
205.30%15.42M
164.25%18.12M
38.73%11.73M
133.31%15.13M
59.41%5.05M
30.01%6.86M
--8.46M
--6.48M
--3.17M
--5.27M
Dòng tiền tự do
----
-13.81%-3.36M
-9.33%-3.24M
32.49%-3.28M
5.89%-3.51M
61.26%-2.95M
52.35%-2.96M
55.59%-4.86M
5.21%-3.73M
-97.26%-7.61M
50.18%-6.22M
-305.08%-10.95M
-143.77%-3.94M
-13.59%-3.86M
-143.70%-12.48M
-172.88%-2.70M
-6.78%-1.62M
4.96%-3.40M
-79.46%-5.12M
54.21%-990.44K
27.34%-1.51M
---3.57M
---2.85M
---2.16M
---2.08M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

HCW Biologics Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

HCW Biologics Inc đã tạo ra -13.39M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của HCW Biologics Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của HCW Biologics Inc đã tăng 5.87% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của HCW Biologics Inc đã thay đổi như thế nào?

HCW Biologics Inc đã sử dụng 10.67M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với HCWB?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của HCW Biologics Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -13.39M, phản ánh sự thay đổi 7.57% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.